Wifi Ruijie: access point Reyee Wi-Fi 5, Wi-Fi 6, Wi-Fi 7, cầu nối và router
Wifi Ruijie tại Thiết Bị Mạng gồm 47 mã thiết bị không dây và router mang nhãn Reyee của Ruijie: access point (bộ phát wifi) lắp trần, gắn tường, ngoài trời; cầu nối vô tuyến và ăng-ten đi kèm; PoE injector; router quản lý đám mây. Ruijie định vị AP Reyee cho cả văn phòng nhỏ, hộ gia đình lẫn doanh nghiệp lớn, quản lý tập trung trên đám mây.
Access point Ruijie lắp trần và gắn tường
Nhóm AP lắp trần được hãng giới thiệu với các chuẩn 802.11ac Wave 2, 802.11ax, 802.11be, khả năng roaming Layer 3 không gián đoạn và mạng tự tổ chức (SON). Tại đây có đủ ba thế hệ: Wi-Fi 5 (dòng RAP2200), Wi-Fi 6 (RAP2260, RAP2266, RAP62) và Wi-Fi 7 (RAP72, RAP72Pro).
Với AP gắn tường, Ruijie nêu thiết kế vừa các đế âm tường 86, 110 và 120 mm, có lớp vật liệu tản nhiệt giúp giảm nhiệt độ thiết bị 10 °C, roaming Layer 3, và PoE-Out ở một số mẫu.
Access point Ruijie ngoài trời
Bốn mã ngoài trời trải từ Wi-Fi 5 tới Wi-Fi 7; riêng RG-RAP72Pro-OD được hãng gọi là AP đa năng dùng cả indoor lẫn outdoor. Trang AP của Reyee mô tả nhóm ngoài trời làm cho môi trường khắc nghiệt, nhiều cách lắp. Theo datasheet từng mã: RG-RAP6260(G) và RG-RAP6262(G) đạt IP68, RG-RAP52-OD và RG-RAP72Pro-OD đạt IP65; cả bốn mã có cổng Ethernet chịu xung ±4 kV (common mode).
Cầu nối vô tuyến, ăng-ten và PoE injector
Ruijie cho biết cầu nối Reyee chạy cả điểm–điểm (PTP) lẫn điểm–đa điểm (PTMP), phục vụ camera trong thang máy, camera ngoài phố, nhà cung cấp internet không dây (WISP) hay sự kiện dựng tạm. Có loại cắm là chạy, ghép đôi sẵn từ xưởng (ví dụ RG-EST310 V2). Dòng AirMetro dùng nút WPS: một lần bấm ghép được tới 32 CPE trong 30 giây, cự ly lên tới 15 km theo hãng; trạm gốc AirMetro có ba lựa chọn ăng-ten góc 90°, 120° và 360°.
PoE injector bán tại đây gồm ba mã một cổng, hãng xếp vào nhóm PoE injector thụ động; ba mã khác nhau ở tốc độ cổng (1000Base-T hoặc 2500Base-T), điện áp và công suất – xem bảng dưới.
Router Ruijie quản lý đám mây
Router (gateway) Reyee được Ruijie mô tả là cổng kết nối tất cả trong một, với các tính năng: chia tải nhiều đường WAN, QoS, VPN, trang xác thực khách (captive portal), xuyên NAT để xem đầu ghi/camera từ xa, SD-WAN nối nhiều chi nhánh, mesh và quản lý đám mây miễn phí trọn đời. Đối tượng hãng nêu: hệ thống CCTV, doanh nghiệp, SOHO, cửa hàng bán lẻ, nhà hàng, quán cà phê, khách sạn. Hãng cũng cho biết dựng và quản lý cả mạng chỉ mất chừng 3 phút trên app điện thoại hoặc web đám mây, không tốn phí thêm.
Bảng 47 mã Wifi Ruijie
Số liệu trong các bảng chép từ tab thông số kỹ thuật (theo datasheet hãng) của từng sản phẩm; bấm vào mã để xem trang chi tiết.
Access point (18 mã)
| Mã | Kiểu | Chuẩn Wi-Fi | Tốc độ vô tuyến tối đa | Cổng mạng |
| RG-RAP72Pro | Ốp trần | 802.11be | 5011 Mbps | 1 cổng 2,5G, 1 cổng 1G |
| RG-RAP72 | Ốp trần | Wi-Fi 7 802.11be (BE3600) | 3570 Mbps | 1 cổng 2,5G |
| RG-RAP2260(H) | Ốp trần | 802.11ax (AX6000) | 5950 Mbps | 2 cổng 2,5G |
| RG-RAP2260(E) | Ốp trần | 802.11ax (Wi-Fi 6) ở băng 5 GHz | 3201 Mbps | 1 cổng 2,5GE, 1 cổng GE |
| RG-RAP2260 | Ốp trần | Wi-Fi 6 (AX3000) | 2974 Mbps | 1 cổng 1G, 1 cổng 2,5G |
| RG-RAP2266 | Ốp trần | 802.11ax (Wi-Fi 6), AX3000 | 2974 Mbps | 1 cổng 1G |
| RG-RAP2260(G) | Ốp trần | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 1774 Mbps | 2 cổng 1G |
| RG-RAP62 | Ốp trần | Wi-Fi 6 (AX1800) | 1774 Mbps | 1 cổng 1G |
| RG-RAP2200(E) | Ốp trần | 802.11ac ở băng 5 GHz | 1266 Mbps | 2 cổng 1G |
| RG-RAP2200(F) | Ốp trần | Wi-Fi 5 (802.11ac) ở băng 5 GHz | 1266 Mbps | 2 cổng 10/100M |
| RG-RAP72-Wall | Gắn tường | Wi-Fi 7 (802.11be), BE3600 | 3570 Mbps | 1 cổng 2,5G, 4 cổng 1G |
| RG-RAP1201 | Gắn tường | 802.11ac (Wi-Fi 5) | 1266 Mbps | 2 cổng 1G |
| RG-RAP1200(P) | Gắn tường | Wi-Fi 5 (802.11ac) | 1266 Mbps | 5 cổng 1G |
| RG-RAP1200(F) | Gắn tường | Wi-Fi 5 (802.11ac) | 1266 Mbps | 2 cổng 10/100M |
| RG-RAP72Pro-OD | Ngoài trời | Wi-Fi 7 | 5011 Mbps | 1 cổng 2,5G |
| RG-RAP6262(G) | Ngoài trời | Wi-Fi 6 (802.11ax) | 1774 Mbps | 2 cổng 1G |
| RG-RAP6260(G) | Ngoài trời | 802.11ax (Wi-Fi 6) | 1774 Mbps | 1 cổng 1G, 1 khe SFP 1GE |
| RG-RAP52-OD | Ngoài trời | Wi-Fi 5 (AC1300 Wave 2) | 1266 Mbps | 1 cổng 1G |
Cầu nối vô tuyến (7 mã)
| Mã | Loại | Băng tần | Tốc độ vô tuyến tối đa | Cự ly tối đa |
| RG-EST100-E | Cầu nối, bán theo cặp (2 máy/hộp) | 2,4 GHz (802.11n) | 300 Mbps | 500 m |
| RG-EST310 V2 | Cầu nối, 2 máy/bộ ghép sẵn | 5 GHz (802.11ac) | 866 Mbps | 1 km |
| RG-EST330F-P | Cầu nối, 1 máy/hộp | 5 GHz (802.11ac) và 2,4 GHz (802.11b/g/n) | 1166 Mbps | 3 km |
| RG-EST350 V2 | Cầu nối, theo cặp ghép sẵn | 5 GHz (802.11ac) | 866 Mbps | 5 km |
| RG-AirMetro550G-B | Trạm gốc PTMP AirMetro | 5 GHz (802.11ac) và 2,4 GHz (802.11b/g/n) | 1166 Mbps | 2 km / 5 km / 10 km tùy ăng-ten RG-ANT13-360 / RG-ANT16S-120 / RG-ANT20S-90 |
| RG-AirMetro460F | CPE AirMetro | 5 GHz và 2,4 GHz | 1166 Mbps | 15 km |
| RG-AirMetro460G | CPE AirMetro | 5 GHz (Wi-Fi 5) và 2,4 GHz (Wi-Fi 4) | 1166 Mbps | 15 km |
Ăng-ten cho trạm gốc AirMetro (3 mã)
| Mã | Kiểu | Độ lợi | Góc phủ ngang × dọc | Cự ly tối đa với RG-AirMetro550G-B |
| RG-ANT13-360 | Omni | 13 dBi | 360° × 7° | 2 km |
| RG-ANT16S-120 | Panel 2 × 2 | 16 dBi | 120° × 10° | 5 km |
| RG-ANT20S-90 | Panel 2 × 2 | 20 dBi | 90° × 7° | 10 km |
PoE injector thụ động (3 mã)
Router (16 mã)
| Mã | Cổng, Wi-Fi, PoE cấp ra | Người dùng đồng thời theo datasheet |
| RG-EG105GW(T) | 5 cổng 10/100/1000BASE-T; Wi-Fi 5, 1266 Mbps | 150 |
| RG-EG105GW-X | 5 cổng 10/100/1000 Mbps, 1 USB 3.0; Wi-Fi 6, 2974 Mbps | 160 |
| RG-EG105G-V3 | 5 cổng Gigabit 10/100/1000BASE-T | 100 |
| RG-EG105G-P-V3 | 5 cổng 10/100/1000 Mbps; PoE ra 4 cổng, tổng 54 W | 100 |
| RG-EG209GS | 8 cổng 10/100/1000BASE-T, 1 khe SFP 1GE | 200 |
| RG-EG210G-P-V3 | 10 cổng 10/100/1000 Mbps; PoE ra 8 cổng, tổng 110 W | 200 |
| RG-EG305GH-P-E | 5 cổng Gigabit; PoE ra 4 cổng, ngân sách 60 W | 350 |
| RG-EG310GH-P-E | 10 cổng 10/100/1000BASE-T; PoE ra 8 cổng, tổng 110 W | 350 |
| RG-EG310GH-E | 10 cổng 10/100/1000 Mbps | 350 |
| RG-EG406XS | 5 cổng 10/100/1000/2500 Mbps, 1 cổng SFP+ 10GE | 400 |
| RG-EG406XS-P | 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T, 1 cổng SFP+ 10G; PoE ra 4 cổng, tổng 110 W | 400 |
| RG-EG710XS | 4 cổng 10/100/1000/2500BASE-T, 4 cổng 10/100/1000BASE-T, 2 cổng SFP+ 10GE | 700 |
| RG-NBR6120-E | 5 cổng 10/100/1000 Base-T | 200 |
| RG-NBR6205-E | 1 WAN, 1 LAN và 6 cổng đổi LAN/WAN 10/100/1000 Base-T; 2 cổng SFP 1GBase-X | 500 |
| RG-NBR6210-E | 1 WAN, 1 LAN và 6 cổng đổi LAN/WAN 10/100/1000 Base-T; 2 cổng SFP 1GBase-X | 1000 |
| RG-NBR6215-E | 8 cổng GE 10/100/1000 Base-T, 1 cổng SFP 1GBase-X, 1 cổng SFP+ 10GBase-X | 1500 |
Quản lý wifi Ruijie trên Ruijie Cloud
Ruijie Cloud có bản đồ nhiệt AI hỗ trợ khảo sát vùng phủ, SON 2.0 trên app Ruijie Reyee và chức năng chẩn đoán một chạm cho đường truyền Internet, kết nối có dây, không dây cùng tình trạng thiết bị.
Switch Ruijie, gồm cả bản PoE, nằm trong danh mục thiết bị mạng Ruijie; các hãng wifi khác xem tại danh mục bộ phát wifi.