Router Ruijie RG-EG105GW-X
Router Ruijie RG-EG105GW-X
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: Router không dây Wi-Fi 6
- Mã sản phẩm: RG-EG105GW-X
- Số cổng Ethernet: 5 ports
- Tốc độ: 2974 Mbps
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Hãng sản xuất | Ruijie, thương hiệu Reyee |
|---|---|
| Mã thiết bị | RG-EG105GW-X |
| Phân loại | Wi-Fi 6 AX3000 High-performance All-in-One Wireless Router |
| Chuẩn wifi | 802.11ax (Wi-Fi 6), tương thích 802.11a/b/g/n/ac |
| Radio | Dual-radio, 4 spatial streams (2×2 mỗi băng) |
| Tốc độ không dây tối đa | 2974 Mbps = 573 Mbps (2,4 GHz) + 2401 Mbps (5 GHz) |
| Kênh rộng nhất | 160 MHz (5 GHz); 40 MHz (2,4 GHz) |
| Ăng-ten | Ngoài, omni: 2,4 GHz ×2, 5 GHz ×3 |
| Công suất phát | Gộp 29 dBm (2,4 GHz) / 30,7 dBm (5 GHz); 26 dBm/luồng |
| Vùng phủ | 145 m² (không vật chắn) |
| Cổng có dây | 5 RJ45 10/100/1000 Mbps; 1 WAN + 1 LAN cố định + 3 LAN/WAN |
| WAN/LAN tối đa | 4 / 4 |
| Cổng khác | USB 3.0 ×1; reset ×1; LED hệ thống ×1, LED mesh ×3 |
| Tải | 160 client khuyến nghị |
| Throughput, session | 1200 Mbps; 30.000 session |
| Vi xử lý, bộ nhớ | CPU 2 nhân 1,3 GHz · RAM DDR3 512 MB · flash NAND 128 MB |
| VPN | L2TP 400, PPTP 400, IPsec 100, OpenVPN 80 Mbps; 32 chi nhánh mỗi loại |
| WireGuard | Server/client 300 Mbps; 32 tunnel ở server |
| SD-WAN | 300 Mbps, 96 tunnel, 32 chi nhánh |
| Định tuyến | Static IPv4/IPv6, RIP, RIPng, IPv6 PBR, theo ứng dụng, theo chất lượng liên kết; không OSPF |
| WLAN | AP Mesh, WIO, WMM, cô lập người dùng, ngưỡng RSSI, độ nhạy roaming |
| Xác thực | Portal cục bộ/Cloud (một chạm, mật khẩu, SMS, QR); PPPoE server 100 tài khoản; 802.1X; RADIUS |
| VLAN | Tối đa 16 |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Reyee, web (HTTPS), SNMP v1/v2c/v3; AC mode: không |
| Thiết bị quản lý được | 150 AP/NBS, 128 ES (chế độ router) |
| Đăng nhập mặc định | IP 192.168.110.1, pass admin |
| Điện | Fixed power supply; tối đa 20 W; dây nguồn 1,5 m |
| Kích thước, khối lượng | 283 × 172 × 46 mm (không kể ăng-ten); 1,2 kg |
| Lắp đặt, làm mát | Để bàn; fanless |
| Môi trường | Hoạt động 0–40 °C, 5–95 % RH; kho −40…+70 °C |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Router Ruijie RG-EG105GW-X.
Tổng quan Ruijie RG-EG105GW-X
RG-EG105GW-X là thiết bị all-in-one của Ruijie Reyee: router kèm bộ phát Wi-Fi 6 chuẩn AX3000; datasheet gọi là “Wi-Fi 6 AX3000 High-performance All-in-One Wireless Router”, trên trang hãng, máy được giới thiệu là “business VPN router” Wi-Fi 6 hướng tới doanh nghiệp quy mô nhỏ. Máy gom vào một thân: bộ phát wifi hai băng, 5 cổng RJ45 Gigabit (dùng được tới 4 WAN), VPN, SD-WAN và quản lý Ruijie Cloud. Ruijie khuyến nghị 160 người dùng đồng thời, thông lượng 1200 Mbps. Hãng kể các nơi dùng: khách sạn, quán cà phê, nhà hàng, cửa hàng bán lẻ và SOHO.

Wi-Fi 6 AX3000: hai băng, kênh 160 MHz
Trang sản phẩm viết rằng nhờ kết hợp OFDMA, 1024QAM, 802.11ax cùng băng thông kênh 160 MHz, RG-EG105GW-X cho tốc độ tới 2,976 Gbps. Bảng thông số của datasheet thì ghi tốc độ không dây tối đa 2974 Mbps, gồm 2401 Mbps ở 5 GHz và 573 Mbps ở 2,4 GHz; trang này lấy số của datasheet.
| Mục radio | 2,4 GHz | 5 GHz |
|---|---|---|
| Chuẩn phát | Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), Wi-Fi 6 (802.11ax) | Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Luồng | MIMO 2 × 2 | MIMO 2 × 2 |
| Độ rộng kênh | Auto/20/40 MHz | Auto/20/40/80/160 MHz |
| Tốc độ tối đa | 573 Mbps | 2401 Mbps |
| Công suất phát gộp | 29 dBm (mỗi luồng 26 dBm) | 30,7 dBm (mỗi luồng 26 dBm) |
| Ăng-ten ngoài, đa hướng | 2 | 3 |
Tổng cộng là 2 radio, 4 luồng không gian. Trang hãng ghi “năm ăng-ten 5 dBi”. Công suất thực tế phụ thuộc luật từng quốc gia. Mục EIRP cho Việt Nam: dải 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz giới hạn ≤ 23 dBm; dải 5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz giới hạn ≤ 30 dBm. Diện tích phủ công bố 145 m², đo khi không có vật chắn; hãng lưu ý bán kính thực tế còn tuỳ máy khách và nhiễu.

Bốn WAN, sức tải và phần cứng
Năm cổng 10/100/1000BASE-T gồm 1 WAN cố định, 1 LAN cố định và 3 cổng LAN/WAN; datasheet ghi số WAN tối đa 4, số LAN tối đa 4, đúng với dòng “Load Balancing on Four WAN Ports” trên trang hãng. Thêm vào đó: một cổng USB 3.0, một đèn hệ thống, ba đèn mesh, một nút reset.
| Chỉ số | Giá trị theo datasheet |
|---|---|
| Client đồng thời (khuyến nghị) | 160 |
| Throughput | 1200 Mbps |
| Concurrent session tối đa | 30.000 |
| CPU | 2 nhân, xung 1,3 GHz |
| Bộ nhớ | 512 MB DDR3, flash 128 MB SPI NAND |
| Hiệu suất gộp băng thông đa WAN | ≥ 80 % (số đo phòng lab) |
| Network detection switching time (Ruijie Rapid Link Detection Protocol) | ≤ 10 giây |
Phần chia tải: theo flow, theo IP nguồn, theo trọng số cổng và theo trọng số đường truyền; hai mục “Route selection by link quality” và “Application-based routing” đều ghi “Yes”; có chế độ Active/Standby. Giao thức định tuyến: route tĩnh IPv4/IPv6, IPv6 PBR, RIP, RIPng; OSPFv2, OSPFv3, BGP, ECMP, VRRP ghi “No”.
Chính sách băng thông theo ứng dụng và theo người dùng
Trang hãng giới thiệu hai kiểu chính sách băng thông. Minh hoạ theo ứng dụng: video conference (ưu tiên cao) 20 Mbps, HD video 5 Mbps, social media 5 Mbps. Minh hoạ theo nhóm: Management 50 Mbps, Finance (ưu tiên cao) 30 Mbps, Other Employees 100 Mbps. Datasheet liệt kê application recognition, application priority, quản lý hành vi, QoS, chính sách chặn theo giờ hoặc IP, lọc website bằng URL tự đặt; trang hãng thêm “Dynamic update of app library”; log lưu lượng và URL đẩy lên máy chủ (không lưu trên máy).

VPN, WireGuard và SD-WAN
- L2TP và PPTP: 400 Mbps mỗi loại; IPsec: 100 Mbps; OpenVPN: 80 Mbps. Mỗi loại nối tối đa 32 chi nhánh; 200 tài khoản cho L2TP, PPTP, OpenVPN.
- WireGuard: làm server hoặc client, 300 Mbps, server giữ 32 tunnel đồng thời.
- SD-WAN đạt 300 Mbps với 96 tunnel, nhiều nhất 32 chi nhánh, kèm centralized traffic forwarding policy.
- Không có: SSL VPN, Easy VPN 1.0, GRE tunnel, MPLS L2VPN.
Reyee Mesh và tính năng WLAN
Hãng quảng bá “One-Click Reyee Mesh” – kết nối mesh bằng nút bấm, không cần đi cáp. Datasheet liệt kê AP Mesh, tối ưu không dây WIO, WMM, cô lập người dùng, ngưỡng RSSI khi truy cập, ngắt máy khách sóng yếu, chỉnh độ nhạy roaming, chỉnh công suất, global blocklist/allowlist và SSID riêng cho từng AP. Số VLAN tối đa 16, lọc được 256 địa chỉ MAC.
Xác thực, bảo mật
Portal chạy cục bộ hoặc trên Ruijie Cloud, đăng nhập một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR. Lưu ý theo datasheet: trang portal tuỳ chỉnh, voucher và xác thực tài khoản trên portal Cloud, xác thực bên thứ ba của mã này đều ghi “No”. Router làm PPPoE server 100 tài khoản, 35 máy khách đồng thời; có 802.1X, xác thực MAC, RADIUS (client, proxy, tính cước theo thời gian/lưu lượng, quota, nhóm), PAP, CHAP, MS-CHAPv1/v2. An ninh gồm ACL, IPv6 ACL, stateful ACL, gắn IP–MAC, vùng an ninh, chống chia sẻ mạng, giới hạn kết nối theo nhóm, tắt ping, chống LAND, Teardrop, Smurf, SYN flood, tấn công phân mảnh và gói dị dạng.
Quản trị và đăng nhập mặc định
Quản lý qua web (HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee (theo dõi, khởi động lại, nâng cấp firmware từ xa), SNMP v1/v2c/v3, SON; không có SSH, Telnet; mục AC mode ghi “No”. Router mode: quản được tới 150 thiết bị thuộc dòng AP và NBS cùng 128 thiết bị dòng ES. Web login mặc định: 192.168.110.1, password admin.
Trang hãng nêu việc theo dõi an toàn NVR, IPC, server nội bộ từ bất cứ đâu, bất cứ lúc nào, DDNS miễn phí của Reyee, nâng cấp firmware qua Ruijie Cloud và gói quản lý đám mây cùng dịch vụ WIS miễn phí trọn đời. Datasheet liệt kê DDNS Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud, Cloudflare; UPnP; 256 mục port mapping; IPTV.

Thân máy, nguồn và môi trường
Thân máy (không kể ăng-ten, chân đệm) 283 × 172 × 46 mm, trọng lượng 1,2 kg, đặt bàn; tản nhiệt tự nhiên, fanless; mục IP rating trong datasheet ghi “No”. Nguồn kiểu “Fixed power supply”, tiêu thụ tối đa 20 W; hộp có dây nguồn dài 1,5 m và sách hướng dẫn. Nhiệt độ làm việc 0 °C đến 40 °C, độ ẩm 5 % đến 95 % không ngưng tụ; lưu kho −40 °C đến +70 °C. Chống xung: cổng dịch vụ ±2 kV common mode; đầu nguồn ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode.

Hai router wifi Reyee trên trang hãng
| Model | Chuẩn wifi | Tốc độ (trang hãng) | Người dùng (trang EN) |
|---|---|---|---|
| RG-EG105GW-X | Wi-Fi 6 | 2976 Mbps | 160 |
| RG-EG105GW(T) | Wi-Fi 5 | 1267 Mbps | 150 |
Bảng theo phần “Models” trang tiếng Anh của Ruijie. Tốc độ 2976 Mbps là số trên trang; datasheet RG-EG105GW-X ghi 2974 Mbps (tab thông số theo datasheet). Mã Wi-Fi 5 xem tại trang router Ruijie RG-EG105GW(T).
Mua RG-EG105GW-X ở Thiết Bị Mạng
Giá hiện ở đầu trang; đơn số lượng hoặc dự án vui lòng gọi hotline, gửi email để được báo giá. Router quản lý được thiết bị dòng AP và NBS của Ruijie, ví dụ access point RG-RAP2260(G) hay switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2; các mã khác trong mục wifi Ruijie.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Wifi Ruijie
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















