Access point Ruijie RG-RAP2260(E)
Access point Ruijie RG-RAP2260(E)
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: AP ốp trần Wi-Fi 6
- Mã sản phẩm: RG-RAP2260(E)
- Số cổng Ethernet: 2 ports
- Tốc độ: 3201 Mbps
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Nhà sản xuất | Ruijie (Reyee) |
|---|---|
| Model | RG-RAP2260(E) |
| Loại | Ceiling AP Multi-G; gắn trần hoặc tường |
| Mục 5 GHz Wi-Fi | 802.11ax (Wi-Fi 6) / 802.11ac (Wi-Fi 5) / 802.11a/n (Wi-Fi 4) |
| Mục 2.4 GHz Wi-Fi | 802.11b/g/n (Wi-Fi 4); ô dải tần: 802.11b/g/n/ax |
| Thiết kế radio | 2 radio, 8 luồng; 2,4 GHz MIMO 4×4, 5 GHz MU-MIMO 4×4; 4 eFEM mỗi băng |
| Tốc độ vô tuyến | 3201 Mbps tổng (2401 Mbps 5 GHz, 800 Mbps 2,4 GHz); trang hãng: 3202 Mbps |
| Kênh | Đến 80 MHz ở 5 GHz, 40 MHz ở 2,4 GHz, có Auto |
| Tính năng radio | OFDMA, 1024-QAM, beamforming, DFS, WMM; cân bằng tải AP: No |
| Ăng-ten | Omni trong vỏ; 5 GHz: 4 ăng-ten, độ lợi 3 dBi; 2,4 GHz: 4 ăng-ten, độ lợi 3 dBi |
| Công suất phát | 29 dBm gộp mỗi băng; 23 dBm mỗi luồng |
| EIRP ở Việt Nam | ≤ 23 dBm: 2400–2483,5, 5150–5350 MHz · ≤ 30 dBm: 5470–5725, 5725–5850 MHz |
| Vùng phủ | 190 m² (môi trường lý tưởng) |
| Máy khách | Tối đa 256; khuyến nghị khi bật cả hai băng: 120 (802.11ax), 80 (802.11ac) |
| SSID / cô lập L2 | 8 SSID / Layer 2 isolation: No |
| Cổng mạng | 2,5GE × 1 (10/100/1000/2500BASE-T), GE × 1 (10/100/1000BASE-T); reset; LED |
| Nguồn vào | DC 12 V/2,5 A (jack 5,5/2,1 mm) hoặc PoE+ 802.3at; DC được ưu tiên |
| Công suất tiêu thụ | 25,4 W tối đa; hộp không có adapter |
| Kích thước | 220 mm × 220 mm × 35 mm (không gồm giá lắp) |
| Khối lượng | Tối đa 0,55 kg (cả kiện 1,43 kg) |
| Môi trường | 0…40 °C hoạt động, –40…+70 °C bảo quản, 5–95 % RH |
| IP, chống xung | IP41; ±2 kV common mode (cổng Ethernet) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Bộ nhớ | RAM 256 MB DDR3, flash 16 MB |
| Mesh, roaming | AP Mesh, quản lý Mesh, repeater; 802.11k/v, 802.11r, L2/L3/AI roaming |
| Bảo mật, xác thực | WPA3-SAE, OWE, WPA/WPA2-PSK; xác thực PSK, 802.1X, portal AP |
| Định tuyến, IPTV | IP tĩnh/động, PPPoE, NAT, DHCP, VLAN 802.1Q; truyền thẳng IPTV: Yes |
| Quản lý | Ruijie Cloud, eWeb, app Ruijie Reyee, SNMP; 300 thiết bị; web 10.44.77.254 (AP) / 10.44.77.253 (mạng), mật khẩu admin |
| Chứng nhận | CE, CB, RoHS |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Access point Ruijie RG-RAP2260(E).
RG-RAP2260(E) là gì?
Ruijie RG-RAP2260(E) thuộc nhóm access point gắn trần Wi-Fi 6 của dòng Reyee, được hãng đặt tên “AX3200 Multi-G”. Máy có hai radio 4×4 với tổng 8 luồng không gian, tốc độ vô tuyến tối đa 3201 Mbps theo bảng datasheet, một cổng 2,5GE làm đường lên cùng một cổng Gigabit, nguồn PoE+ hoặc adapter 12 V/2,5 A. Ruijie ghi các nơi sử dụng: khách sạn (hospitality), nhà hàng, trung tâm thương mại, phòng họp, nhà ga.

Datasheet bản 11/03/2026 mở đầu bằng các ý: thông lượng vô tuyến 3202 Mbps, đường lên 2,5 Gbps, lắp thêm AP dễ dàng với Reyee Mesh, 3 phút để dựng mạng Wi-Fi 6 bằng app Ruijie Cloud. Riêng câu “Client connections over 500” trong Highlights không khớp bảng WLAN (tối đa 256 máy khách) nên trang này chỉ dùng số trong bảng.
Hai radio 4×4, AX3200
Thiết kế radio gồm tám luồng (spatial streams): băng 2,4 GHz MIMO 4×4, băng 5 GHz MU-MIMO 4×4, mỗi băng 4 eFEM. Băng 5 GHz (chuẩn a/n/ac/ax) cho tối đa 2401 Mbps, băng 2,4 GHz cho tối đa 800 Mbps. Độ rộng kênh: tối đa 80 MHz ở 5 GHz, 40 MHz ở 2,4 GHz; cả hai băng có chế độ tự động. Riêng băng 2,4 GHz, ô “2.4 GHz Wi-Fi” chỉ liệt kê chuẩn Wi-Fi 4 b/g/n, trong khi ô dải tần lại có thêm ax — bảng thông số bên cạnh ghi lại cả hai ô như datasheet. Datasheet có OFDMA, 1024-QAM, beamforming, DFS, WMM; riêng AP load balancing không hỗ trợ.
Về con số tổng, trang sản phẩm và Highlights ghi 3202 Mbps, khối giới thiệu ghi “Wireless 3200 Mbps”, còn mục “Maximum wireless data rate” của datasheet ghi 3201 Mbps (5 GHz 2401 Mbps, 2,4 GHz 800 Mbps). Trang này theo datasheet.

Ăng-ten: tám chiếc đa hướng đặt trong vỏ — 5 GHz: 4 ăng-ten, độ lợi 3 dBi; 2,4 GHz: 4 ăng-ten, độ lợi 3 dBi. Công suất phát gộp của mỗi băng là 29 dBm, đơn luồng 23 dBm; mức thực tế theo luật mỗi quốc gia. Tại Việt Nam, EIRP bị giới hạn ở 23 dBm cho các dải 2400–2483,5 MHz, 5150–5350 MHz và 30 dBm cho các dải 5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz. Vùng phủ hãng công bố 190 m² (điều kiện lý tưởng, không có vật chắn); bán kính thực tế phụ thuộc thiết bị khách và nhiễu.
Khả năng chịu tải
Bảng WLAN đặt trần 256 kết nối khi chạy cả hai băng; từng băng: 2,4 GHz 64, 5 GHz 256. Khuyến nghị theo datasheet: thiết bị 802.11ax — 16 (2,4 GHz), 104 (5 GHz), 120 khi bật cả hai băng; thiết bị 802.11ac — 16 (2,4 GHz), 64 (5 GHz), 80 khi bật cả hai băng. Máy có 8 SSID, cho nhiều SSID chung một VLAN, giới hạn số kết nối trên từng radio; Layer 2 isolation không có.
Cổng mạng và nguồn PoE+
Phía có dây gồm cổng 2,5GE (10/100/1000/2500BASE-T) và cổng GE (10/100/1000BASE-T), thêm nút reset và đèn LED trạng thái hệ thống. Trang hãng nhấn mạnh đường lên 2,5 Gbps để “Build network for future, protect your investments”, đặt cạnh hai con số Wireless 3200 Mbps và Wired 2500 Mbps.
Nguồn điện chỉ có hai lựa chọn: adapter một chiều 12 V, 2,5 A (jack 5,5/2,1 mm, sâu 10 mm) hoặc PoE+ chuẩn 802.3at; PoE 802.3af không có trong mục chuẩn PoE vào. Có cả adapter lẫn PoE+ thì máy dùng adapter. Điện năng cao nhất 25,4 W. Hộp không kèm adapter.

Kích thước, lắp đặt, độ bền
Thân máy 220 mm × 220 mm × 35 mm (không tính giá lắp), màu trắng, nặng tối đa 0,55 kg, cả kiện hàng tối đa 1,43 kg. Gắn trần hoặc gắn tường, vỏ IP41. Đóng gói gồm AP, giá lắp, hai vít đầu tròn ST4.2 × 20 mm, hai tắc kê nhựa φ9 × 25,4 mm và hướng dẫn sử dụng.
Máy hoạt động trong khoảng 0–40 °C và bảo quản được từ –40 tới +70 °C, độ ẩm cho phép 5–95 % (không đọng sương). Chống xung cổng Ethernet ±2 kV common mode, MTBF 400.000 giờ. Bộ nhớ RAM 256 MB DDR3, flash 16 MB. Chứng nhận CE, CB và RoHS.
Mesh, roaming và bảo mật
Hãng giới thiệu “Easily Install Extra AP with Reyee Mesh – Less wiring, more relaxing”; datasheet ghi AP Mesh, quản lý Mesh và chế độ lặp sóng không dây đều “Yes”. Chuyển vùng có Fast Transition 802.11r, 802.11k/v cùng roaming Layer 2, Layer 3 và AI.
Mã hoá: WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE, OWE (Enhanced Open) và WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK. Xác thực bằng PSK, 802.1X hoặc portal ngay trên AP. Lọc MAC 256 mục/SSID, 256 mục toàn cục; kèm ARP binding và chỉnh công suất khung beacon, probe.
Máy có chế độ định tuyến, kiểu truy cập Internet gồm IP tĩnh/động (IPv4, IPv6) và PPPoE. Datasheet cũng ghi NAT tĩnh/động, máy chủ DHCP, VLAN 802.1Q, và mục IPTV transparent transmission là “Yes”.
Dựng mạng trong 3 phút với Ruijie Cloud
Trang hãng viết: nhờ SON (Self-organizing Network), toàn bộ mạng Wi-Fi được dựng bằng app Ruijie Cloud, và đặt tiêu đề “Easily Set Up Your Wi-Fi 6 Network in 3 Minutes”. Khối Cloud trên trang liệt kê mạng tự tổ chức, quản lý tập trung, cấu hình theo kịch bản, portal xác thực trên Cloud, theo dõi và bảo trì từ xa.
Các kênh quản lý trong datasheet: SNMP, eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee — ba nền tảng sau đồng bộ cấu hình với nhau; quản lý toàn mạng tới 300 thiết bị; có One-Click Network Optimization. Địa chỉ web: riêng AP 10.44.77.254, toàn mạng 10.44.77.253; mật khẩu ban đầu admin.

RG-RAP2260(E) và các AP ốp trần Wi-Fi 6 cùng trang
| Model | Tóm tắt ở mục Models (trang hãng) |
|---|---|
| RG-RAP2260(E) | Wi-Fi 6, 3202 Mbps (datasheet: 3201 Mbps), băng tần kép, cổng 2,5GE |
| RG-RAP2260 | Wi-Fi 6, 2,97 Gbps (datasheet: 2974 Mbps), cổng 2,5GE, 160 MHz |
| RG-RAP2260(H) | Wi-Fi 6, 5,95 Gbps, hai cổng 2,5GE |
| RG-RAP2260(G) | Wi-Fi 6, 1774 Mbps, băng tần kép, 2 cổng GE |
| RG-RAP2266 | Wi-Fi 6, 2976 Mbps (datasheet: 2974 Mbps), 1 cổng GE, thiết kế tròn |
| RG-RAP62 | AX1800, Wi-Fi 6, kích thước nhỏ gọn |
Bảng dịch theo mục “Models” của Ruijie; số trong ngoặc là số datasheet của chính mã đó. Mẫu Multi-G 160 MHz trong bảng là access point Ruijie RG-RAP2260; mẫu 1774 Mbps hai cổng GE là RG-RAP2260(G).
Nhận báo giá RG-RAP2260(E)
Sản phẩm báo giá theo yêu cầu: vui lòng gọi hotline hoặc gửi email cho Thiết Bị Mạng kèm số lượng cần mua. Datasheet router Ruijie RG-EG105GW(T) ghi router này quản lý tối đa 150 thiết bị dòng AP và NBS ở chế độ router. Access point, cầu nối và router Ruijie khác có ở mục wifi Ruijie, nằm trong danh mục bộ phát wifi.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Wifi Ruijie
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















