Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST330F-P
Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST330F-P
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: Cầu nối 3 km PTP/PTMP
- Mã sản phẩm: RG-EST330F-P
- Số cổng Ethernet: 3 ports
- Tốc độ: 1166 Mbps
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Hãng | Ruijie Reyee, dòng EST |
|---|---|
| Model | RG-EST330F-P |
| Đơn vị bán | Sold individually – 1 máy/hộp |
| Radio | Dual-radio, 3 spatial stream (2,4 GHz SISO 1×1; 5 GHz MIMO 2×2) |
| Chuẩn | IEEE 802.11ac (5 GHz); IEEE 802.11b/g/n (2,4 GHz) |
| Maximum wireless data rate | 1166 Mbps (300 + 866) |
| Antenna 5 GHz | Directional gắn trong, 13 dBi, H 30° / V 30° |
| Antenna 2,4 GHz | Omnidirectional gắn trong, 2 dBi |
| Transmit power | 5 GHz combined 29 dBm (26 dBm/stream); 2,4 GHz 20 dBm |
| Mục Vietnam (EIRP) | 2,4 GHz và 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5850 MHz: 30 dBm |
| Maximum bridge distance | 3 km |
| Throughput HT40 | 500 m: 90 – 1 km: 80 – 2 km: 60 – 3 km: 40 (Mbps) |
| Cam 3 Mbps theo hãng | 500 m: 18 – 1 km: 16 – 2 km: 12 – 3 km: 8 |
| Recommended PTMP connections | 5 |
| TDMA / 5 MHz offset | Yes / Yes |
| Encryption | WPA2-PSK |
| Giao diện mạng | LAN 10/100 Mbps ×3; PoE In ×1; PoE/PoE+ In ×1; PoE Out ×2 |
| PoE Out | 802.3af; budget 15,4 W chung hai cổng; chỉ khi đầu vào passive PoE 24 V hoặc 802.3at |
| Power supply options | DC adapter; passive PoE injector 24 V; 802.3af/at; local DC 12 V/1,5 A (ưu tiên DC) |
| Maximum power consumption | 9 W không PoE Out; 24,4 W có PoE Out |
| CPU / flash / RAM | 575/580 MHz đơn nhân / 16 MB / 64 MB DDR2 |
| LED | Hệ thống ×1, Ethernet ×3, tín hiệu ×3 |
| Management | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee; SON 200; AI heatmap: có; SNMP: không |
| W × D × H | 103 mm × 53,4 mm × 199 mm (excluding bracket) |
| Trọng lượng | 0,37 kg chưa bao bì |
| Mounting | Wall / Pole |
| IP, nhiệt độ | IP55; vận hành âm 30 °C tới 55 °C; lưu kho âm 40 °C tới 85 °C |
| Surge | Service port ±4 kV CM; power connector ±4 kV CM / ±2 kV DM |
| Certification | CE, CB |
| Package | Device, DC adapter 24 V/1,5 A, PoE injector, mounting template, wall anchor ×4, vít ×4, cable tie ×2 |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST330F-P.
RG-EST330F-P có gì đáng chú ý?
Ruijie RG-EST330F-P là wireless bridge thuộc dòng EST của Reyee, cự ly làm việc 3 km và ăng-ten 13 dBi, bán lẻ từng chiếc (“Sold individually”, hộp có 1 thiết bị). Bốn ý Highlights của datasheet: “3 x FE Ports, including 2 x PoE Out Ports”; “3 Power Supply Options: 12 V DC, Passive PoE, 802.3af/at”; “Support TDMA”; “Support SON”. Ruijie ghi nơi triển khai: đường phố, toà nhà, khuôn viên, trang trại, nhà máy; datasheet đặt kịch bản áp dụng là CCTV.

Bản datasheet dùng cho trang này phát hành ngày 07/09/2026. Trên trang giới thiệu, hãng tóm thông số chính: 13 dBi, 5 GHz 867 Mbps, góc H 30° và V 30°, 3 km, TDMA, IP55.
Hai radio, ăng-ten 5 GHz định hướng 30°
Thiết kế dual-radio, cộng lại 3 spatial stream. Radio 1 ở 2,4 GHz: SISO 1×1, IEEE 802.11b/g/n, data rate 300 Mbps, ăng-ten omnidirectional gắn trong 2 dBi, phát 20 dBm. Radio 2 ở 5 GHz: MIMO 2×2, IEEE 802.11ac, data rate 866 Mbps, ăng-ten directional gắn trong 13 dBi, búp 30° theo phương ngang lẫn phương dọc, combined power 29 dBm (single stream 26 dBm). Datasheet ghi maximum wireless data rate 1166 Mbps và QAM tối đa 256; channel width ở 2,4 GHz là 20/40 MHz hoặc Auto, ở 5 GHz là 20/40/80 MHz hoặc Auto.
Trang tính năng ghi “5 GHz, 867 Mbps”, còn datasheet ghi radio 5 GHz là 866 Mbps – bài này dùng số của datasheet. Giới hạn EIRP mục Vietnam: 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz không quá 23 dBm; 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz không quá 30 dBm.

Hiệu năng ở 0,5 – 3 km
Maximum bridge distance là 3 km. Bảng đo HT40 của hãng:
| Cự ly | Mbps | RSSI | Cam 3 Mbps | Cam 4–5 Mbps | Cam 6–7 Mbps | Cam 7–8 Mbps |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 500 m | 90 | −53 dBm | 18 | 12 | 8 | 5 |
| 1 km | 80 | −59 dBm | 16 | 10 | 7 | 5 |
| 2 km | 60 | −65 dBm | 12 | 8 | 5 | 2 |
| 3 km | 40 | −70 dBm | 8 | 5 | 3 | 1 |
Các cột camera là số camera hãng khuyến nghị theo bitrate luồng. Recommended PTMP connections của mã này là 5; nhóm trên trang hãng ghi “3 km PTP/PTMP”.
TDMA, ghép cặp và tuỳ chọn liên kết
Datasheet ghi “Yes” cho Enhanced one-to-many transmission (TDMA). Trang hãng viết rằng các mã EST và AirMetro mới có thể ghép cầu lẫn với nhau khi bật TDMA. Thiết bị dòng AirMetro đang có trang trên web: trạm gốc RG-AirMetro550G-B.
Các chức năng khác: chuyển vai BaseStation/CPE; One-touch pairing hiệu dụng trong 20 m; 5 MHz offset; Active/Standby channel và quay về kênh chính; ẩn SSID cầu nối; chỉnh SSID, kênh, công suất; kênh gợi ý; WMM; bridge speed test; hiển thị tín hiệu thời gian thực và tín hiệu tối ưu. Mã hoá WPA2-PSK; security key đặt cho toàn mạng, cho một nhóm hoặc cho một cầu.
Ba nguồn điện và 2 cổng PoE ra
Power supply options trong datasheet: DC power adapter; passive PoE injector; IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+). Ghi chú của hãng: khi cùng lúc có adapter DC và PoE (injector hay 802.3af/at), máy lấy điện từ adapter DC. Mục Power input: adapter DC vào 100 V AC – 240 V AC, ra 24 V DC, dòng tối đa 1,5 A; passive PoE injector vào 24 V DC/1,5 A, ra 24 V DC/1,5 A. Về cổng nguồn: PoE In ×1, PoE/PoE+ In ×1 (chân 1-2 dương, 3-6 âm; 4-5 dương, 7-8 âm), cộng local power supply là một đầu DC 12 V, 1,5 A, kích thước 5,5 mm/2,1 mm, sâu 9 mm.
PoE Out: 2 cổng, chuẩn IEEE 802.3af; PoE budget 15,4 W chung cho hai cổng, 15,4 W tính theo từng cổng. Mục “Power supply to external devices” đặt điều kiện: nguồn vào là passive PoE 24 V hoặc 802.3at thì thiết bị mới đẩy PoE sang máy khác; nguồn vào là 12 V DC hay 802.3af thì không. Trang hãng chú thích thêm “Actual output power depends on the bridge's input power and real project environments”. Maximum power consumption: 9 W (Without PoE Out), 24,4 W (With PoE Out).

Quản lý: SON, công cụ căn chỉnh, quét phổ
Trang hãng giới thiệu bốn công cụ trên Ruijie Cloud cho mã này: SON dựng mạng cầu tự tổ chức nhanh; Alignment Tool – công cụ căn chỉnh (“Your Big-Voice, Time-Saver Guide”); Spectrum Scan để quét phổ và tối ưu liên kết; giám sát và cấu hình trạng thái cầu theo thời gian thực. Trong bảng phần mềm: số thiết bị trên SON lên tới 200; AI heatmap: Yes; Network connection through the management SSID: Yes; ngoài ra có Ruijie Cloud, khởi động lại qua app Ruijie Reyee, chẩn đoán lỗi (ping, traceroute, nslookup, cảnh báo, thu thập lỗi), báo nguyên nhân khởi động lại. Không có SNMP và nhận diện camera. Đăng nhập eWeb bằng tên người dùng, mật khẩu; ngôn ngữ tiếng Anh và tiếng Trung giản thể. Ruijie quảng bá quản lý đám mây và tối ưu WIS miễn phí trọn đời.

Cổng, phần cứng, kích thước
Port Specifications: 3 cổng LAN cố định 10/100 Mbps auto-negotiation; reset ×1; LED hệ thống ×1, LED Ethernet ×3, LED tín hiệu ×3. System Specifications: vi xử lý đơn nhân 575/580 MHz, 16 MB flash, 64 MB RAM DDR2. Có VLAN, DHCP server/client, ping và traceroute IPv4, chống bão broadcast.
Thân máy W × D × H là 103 mm × 53,4 mm × 199 mm (excluding mounting bracket), trọng lượng 0,37 kg chưa bao bì, màu “Elegant white”. Mounting: Wall/Pole; IP55; natural cooling; nhiệt độ vận hành từ âm 30 °C tới 55 °C, lưu kho từ âm 40 °C tới 85 °C; RH 5 % tới 95 % (non-condensing); độ cao −500 m đến 5.000 m; MTBF 400.000 giờ. ESD 8 kV tiếp xúc / 15 kV không khí; surge ở service port ±4 kV common mode, ở power connector ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode. Certification ghi CE và CB.

Package Contents: device ×1; DC power adapter 24 V/1,5 A ×1; PoE injector ×1; mounting template ×1; wall anchor ×4; vít Phillips pan head tự khoan 4,2 mm × 19 mm ×4; cable tie ×2; user manual.
Vị trí trong dòng EST
Phần Models trên trang RG-EST330F-P ghi: RG-EST330F-P – “3 x FE Ports, including 2 x PoE Out Ports”, bán lẻ; RG-EST350G – 5 km, 3 cổng GE, bán theo cặp; RG-EST350 V2 – 5KM, 2 cổng GE, theo cặp; RG-EST310 V2 – 1KM, 1 cổng FE, theo cặp; RG-EST100-E – 2,4 GHz dual-stream, theo cặp; RG-EST450G – 120°, 3 cổng GE, bán lẻ. Trên web đã có trang của cầu nối RG-EST310 V2 và RG-EST100-E.
Mua RG-EST330F-P
Giá bán hiển thị ở đầu trang. Công trình cần nhiều điểm cầu nối, vui lòng gọi hotline hoặc gửi email để Thiết Bị Mạng báo giá. Các cầu nối, access point và router Ruijie khác ở mục wifi Ruijie.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Wifi Ruijie
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















