Access point Ruijie RG-RAP2266
Access point Ruijie RG-RAP2266
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: AP ốp trần Wi-Fi 6
- Mã sản phẩm: RG-RAP2266
- Số cổng Ethernet: 1 ports
- Tốc độ: 2974 Mbps
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Thương hiệu | Ruijie – Reyee |
|---|---|
| Mã hàng | RG-RAP2266 |
| Dạng thiết bị | AP trong nhà gắn trần (Ceiling AP); lắp trần hoặc tường |
| Wi-Fi | 802.11ax (Wi-Fi 6) trên 2 băng, AX3000; nhận cả thiết bị 802.11a/b/g/n/ac |
| Radio | Hai radio, 4 luồng; mỗi băng 2×2 MU-MIMO |
| Tốc độ theo datasheet | Tổng 2974 Mbps (5 GHz 2401 Mbps, 2,4 GHz 573 Mbps) |
| Độ rộng kênh | Tối đa 160 MHz ở 5 GHz, 40 MHz ở 2,4 GHz (đều có Auto) |
| FEM | eFEM: 2 cho 2,4 GHz, 3 cho 5 GHz |
| Tính năng radio | OFDMA, 1024-QAM, beamforming, DFS, WMM, cân bằng tải AP |
| Ăng-ten | Omni gắn trong; 5 GHz: 3 ăng-ten, độ lợi 5,15 dBi; 2,4 GHz: 2 ăng-ten, độ lợi 3,53 dBi |
| Công suất phát | Tổng 29,7 dBm / 28 dBm (5 / 2,4 GHz); từng luồng 25 dBm |
| Giới hạn EIRP (Việt Nam) | ≤ 23 dBm (2400–2483,5; 5150–5350 MHz) · ≤ 30 dBm (5470–5725; 5725–5850 MHz) |
| Vùng phủ | 145 m² trong điều kiện lý tưởng |
| Máy khách | Tối đa 512; khuyến nghị khi bật cả hai băng: 110 (802.11ax, 160 MHz), 100 (802.11ax, 80 MHz), 80 (802.11ac) |
| SSID | Tối đa 8 |
| Cổng mạng | 1 cổng 10/100/1000BASE-T; reset × 1; LED × 1 |
| Cấp nguồn | Adapter DC 12 V 2 A; PoE+ 802.3at; PoE 802.3af (khi đó 2T2R, 5 GHz còn 60 % tốc độ) |
| Tiêu thụ | Tối đa 18 W; ưu tiên adapter khi có cả hai nguồn; hộp không kèm adapter |
| Kích thước | Đường kính 220 mm, cao 52,6 mm (chưa kể giá) |
| Trọng lượng | Tối đa 0,5 kg (máy), 0,7 kg (cả thùng) |
| Nhiệt độ, độ ẩm | Vận hành 0…40 °C, bảo quản –40…+70 °C; RH 5–95 % không ngưng tụ |
| Bảo vệ | IP41; chống xung ±2 kV common mode trên cổng Ethernet |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Bộ nhớ | RAM DDR3 256 MB, flash 128 MB |
| Roaming, Mesh | Fast Transition 802.11r, 802.11k/v, roaming lớp 2/lớp 3/AI; AP Mesh, quản lý Mesh, wireless repeater |
| Mã hoá | WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE, OWE, WPA/WPA2-PSK; 802.1X; portal AP |
| Quản lý | Ruijie Cloud, eWeb, app Ruijie Reyee, SNMP; 300 thiết bị |
| Đăng nhập mặc định | Thiết bị đơn 10.44.77.254 · toàn mạng 10.44.77.253 · mật khẩu admin |
| Chứng nhận | cTUVus, ISED, FCC, CE, CB; RoHS; an toàn EN 62368-1 |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Access point Ruijie RG-RAP2266.
RG-RAP2266 là gì?
Ruijie RG-RAP2266 là access point Wi-Fi 6 AX3000 lắp trần trong nhà, thuộc dòng Reyee. Điểm chính theo datasheet: hai radio với tổng tốc độ 2974 Mbps, băng 5 GHz dùng được kênh 160 MHz, một cổng Gigabit, vỏ tròn Ø 220 mm, nhận PoE/PoE+ hoặc nguồn 12 V/2 A. Nơi dùng hãng ghi cho mẫu này: khách sạn, văn phòng, v.v.

Năm điểm nổi bật Ruijie đặt ở đầu datasheet (phát hành 11/03/2026): AP trần Gigabit chạy hai radio; hỗ trợ Reyee Mesh cùng 802.11K/V; lắp kiểu “rotating and done” (xoay là xong); dáng tròn mới hợp hơn với kiểu trang trí khách sạn; Standalone Portal thông qua Ruijie Cloud. Mục “Models” trên trang hãng tóm tắt mã này bằng dòng “Wi-Fi 6, 2976Mbps, 1* GE, Round Decent Design”.
AX3000 hai băng và kênh 160 MHz
RG-RAP2266 có 4 luồng không gian; mỗi băng MU-MIMO 2×2. Băng 5 GHz (802.11a/n/ac/ax) cho tới 2401 Mbps, băng 2,4 GHz (802.11b/g/n/ax) cho tới 573 Mbps. Độ rộng kênh chọn được: 20/40/80/160 MHz hoặc Auto ở 5 GHz; 20/40 MHz hoặc Auto ở 2,4 GHz. Mục FEM ghi 2 × eFEM cho 2,4 GHz và 3 × eFEM cho 5 GHz. OFDMA, beamforming, DFS, WMM và cân bằng tải AP đều ghi “Yes”; phần điều chế có 1024-QAM.
Lưu ý về con số tổng: datasheet ghi “Maximum wireless data rate 2974 Mbps” (5 GHz 2401 Mbps, 2,4 GHz 573 Mbps), trong khi dòng tóm tắt ở mục Models trên trang hãng ghi 2976 Mbps. Trang này theo datasheet là 2974 Mbps.
Bên trong vỏ là năm ăng-ten đa hướng — 5 GHz: 3 ăng-ten, độ lợi 5,15 dBi; 2,4 GHz: 2 ăng-ten, độ lợi 3,53 dBi. Tổng công suất phát của băng 5 GHz là 29,7 dBm, của băng 2,4 GHz là 28 dBm; từng luồng đều 25 dBm (thay đổi theo quy định quốc gia). Với Việt Nam, EIRP được giới hạn ở 23 dBm cho các dải 2400–2483,5 MHz, 5150–5350 MHz và 30 dBm cho các dải 5470–5725 MHz, 5725–5850 MHz. Phạm vi phủ hãng công bố là 145 m², đo trong môi trường lý tưởng (không có vật chắn); vùng phủ thực tế còn tuỳ khả năng máy khách và nhiễu.

Số máy khách
Giới hạn kết nối là 512 máy khách khi hai băng cùng bật (riêng băng 2,4 GHz là 64, riêng băng 5 GHz là 512). Khuyến nghị theo datasheet: thiết bị 802.11ax kênh 160 MHz — 16 (2,4 GHz), 94 (5 GHz), 110 khi bật cả hai băng; 802.11ax kênh 80 MHz — 16 (2,4 GHz), 84 (5 GHz), 100 khi bật cả hai băng; thiết bị 802.11ac — 16 (2,4 GHz), 64 (5 GHz), 80 khi bật cả hai băng. Mỗi AP có 8 SSID, cho phép nhiều SSID trên một VLAN, giới hạn máy khách theo radio và cô lập Layer 2.
Độ nhạy thu 802.11ax ở MCS0 là –85 dBm (20 MHz) và –76 dBm (160 MHz); ở MCS11 là –58 dBm (20 MHz) và –49 dBm (160 MHz).
Nguồn điện: PoE, PoE+ hay adapter 12 V
Ba nguồn điện được hỗ trợ là adapter DC 12 V, 2 A (đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, độ sâu 10 mm), PoE+ theo IEEE 802.3at và PoE theo IEEE 802.3af. Với PoE 802.3af, datasheet có ghi chú riêng: máy chỉ thu phát 2T2R ở hai băng và tốc độ vô tuyến băng 5 GHz giảm xuống 60 % mức gốc. Khi cắm đồng thời adapter và PoE/PoE+, adapter được ưu tiên. Mức điện năng cao nhất máy dùng là 18 W; hộp sản phẩm không có adapter.

Lắp bằng thao tác xoay
Ruijie giới thiệu cách lắp “Installation With Rotating, Quick and Easy” — xoay để gắn máy, nhanh và dễ. Kích thước Ø 220 mm, cao 52,6 mm (không kể giá), màu trắng, nặng tối đa 0,5 kg, cả bao bì tối đa 0,7 kg. Máy gắn lên trần hoặc tường; vỏ IP41. Hộp gồm AP, giá lắp, hai vít đầu tròn ST4.2 × 20 mm, hai tắc kê nhựa (φ9 × 25,4 mm) và một sách hướng dẫn.
Trên máy có một cổng Ethernet 10/100/1000BASE-T, một nút reset và một đèn LED báo trạng thái. Dải nhiệt vận hành từ 0 đến 40 °C, bảo quản từ –40 đến +70 °C; độ ẩm khi vận hành lẫn bảo quản 5–95 % RH, không ngưng tụ. Cổng Ethernet chịu xung ±2 kV ở common mode, MTBF 400.000 giờ. Máy có RAM DDR3 256 MB, flash 128 MB. Datasheet liệt kê các chứng nhận cTUVus, ISED, FCC, CE, CB, tuân thủ RoHS và an toàn điện EN 62368-1.
Chuyển vùng AI và Reyee Mesh
Trang sản phẩm có mục “Smart AI Roaming”, dựa trên thuật toán đám mây và công nghệ 802.11k/v. Trong datasheet, RG-RAP2266 hỗ trợ Fast Transition (802.11r), 802.11k/v, roaming Layer 2, Layer 3 và AI roaming. Với Reyee Mesh, hãng viết “Easily Install Extra AP with Reyee Mesh – Less wiring, more relaxing”; datasheet ghi AP Mesh, quản lý Mesh và chế độ wireless repeater đều có.
Về mã hoá có WPA3-SAE, kiểu hỗn hợp WPA2-PSK/WPA3-SAE, OWE (Enhanced Open) và các kiểu WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; xác thực bằng PSK hoặc 802.1X. Lọc MAC: mỗi SSID có 256 mục chặn/cho phép, toàn cục cũng 256 mục; có ARP binding và portal xác thực trên AP. Máy có chế độ định tuyến, kiểu truy cập Internet gồm IP tĩnh, IP động (IPv4/IPv6) và PPPoE. Datasheet cũng ghi NAT tĩnh/động, DHCP server, VLAN 802.1Q; truyền thẳng IPTV ghi “No”.
Cloud và quản lý từ xa
Khối “Cloud, Make Your Business Easy” trên trang tiếng Anh liệt kê: portal xác thực trên Cloud, theo dõi và bảo trì từ xa, nâng firmware qua Cloud, thư viện ứng dụng cập nhật động. Datasheet ghi quản lý bằng app Ruijie Reyee, eWeb, Ruijie Cloud và SNMP, đồng bộ cấu hình giữa ba nền tảng đầu, quản lý toàn mạng, quản lý được 300 thiết bị, có One-Click Network Optimization.
Thông tin web login trong datasheet: 10.44.77.254 khi vào riêng AP, 10.44.77.253 khi vào cả mạng, mật khẩu ban đầu admin.

Các mã AP ốp trần Wi-Fi 6 trên trang RG-RAP2266
| Model | Tốc độ (mục Models) | Cổng | Ghi chú hãng |
|---|---|---|---|
| RG-RAP2266 | 2976 Mbps (datasheet: 2974 Mbps) | 1 × GE | thiết kế tròn |
| RG-RAP62 | AX1800 | – | kích thước nhỏ gọn |
| RG-RAP2260(G) | 1774 Mbps | 2 × GE | băng tần kép |
| RG-RAP2260 | 2,97 Gbps (datasheet: 2974 Mbps) | 2,5GE | 160 MHz |
| RG-RAP2260(E) | 3202 Mbps (datasheet: 3201 Mbps) | 2,5GE | băng tần kép |
| RG-RAP2260(H) | 5,95 Gbps | 2 × 2,5GE | – |
Đều là Wi-Fi 6 theo mục “Models” của Ruijie; số trong ngoặc là số datasheet của chính mã đó. Trong nhóm này, mẫu AX1800 kích thước nhỏ gọn là Ruijie RG-RAP62, còn mẫu AX1800 hai cổng GE là RG-RAP2260(G).
Báo giá RG-RAP2266
Giá hiển thị ở đầu trang; dự án hoặc đơn số lượng xin gọi hotline hay gửi email để được báo giá. Ruijie ghi trong datasheet router RG-EG105GW(T) rằng router này quản lý tối đa 150 thiết bị dòng AP và NBS ở chế độ router. Các thiết bị không dây khác của hãng có trong mục wifi Ruijie thuộc danh mục bộ phát wifi.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Wifi Ruijie
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















