Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-AirMetro460F
Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-AirMetro460F
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: CPE cầu nối PTP/PTMP AirMetro
- Mã sản phẩm: RG-AirMetro460F
- Số cổng Ethernet: 1 ports
- Tốc độ: 1166 Mbps
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Hãng | Ruijie (Reyee) |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-AirMetro460F |
| Product type | Wireless bridge – CPE của dòng RG-AirMetro |
| Kịch bản | CCTV/WISP |
| Ăng-ten 5 GHz | Dish định hướng gắn ngoài, 2 × 2, built-in feed source – 23 dBi – H 9°, V 9° |
| Ăng-ten 2,4 GHz | Omni gắn trong, 1 × 1, 3 dBi |
| Radio | Dual-radio, 3 spatial streams |
| Data rate tối đa | 5 GHz 866 Mbps + 2,4 GHz 300 Mbps = 1166 Mbps |
| Channel width | Tới 80 MHz (5 GHz) / tới 40 MHz (2,4 GHz) |
| Combined power | 29 dBm ở 5 GHz (single stream 26 dBm) / 20 dBm ở 2,4 GHz |
| EIRP tại Việt Nam | 30 dBm: 5470–5850 MHz; 23 dBm: 2400–2483,5 và 5150–5350 MHz |
| Maximum bridge distance | 15 km |
| Hiệu năng HT40 | 1 km/3 km: 80 Mbps · 5 km: 70 Mbps · 10 km: 50 Mbps |
| One-touch pairing | Có, cự ly hiệu dụng 20 m |
| Ethernet | 1 × RJ45 10/100 Mbps, fixed LAN; PoE In ×1; reset |
| LED | Hệ thống ×1, Ethernet ×1, signal ×3 |
| Cấp nguồn | Passive PoE 24 V, adapter đi kèm |
| Tiêu thụ | ≤ 9 W |
| Bộ nhớ, CPU | RAM DDR3 128 MB; flash 16 MB; CPU 1 nhân 575/580 MHz |
| Quản trị | Ruijie Cloud, Ruijie Reyee App, eWeb; SON ≤ 200 thiết bị; SNMP: không |
| Mã hoá cầu nối | WPA2-PSK; Bridge SSID hiding |
| Kích thước sau lắp | 368,5 × 271 × 368,5 mm (W × D × H, gồm giá) |
| Trọng lượng tịnh | 0,20 kg (theo datasheet) |
| Lắp, màu | Pole; Elegant white |
| Môi trường | Chạy −40 … +70 °C; IP65; 5–95 % RH |
| Chống xung, ESD | Service port ±6 kV CM; nguồn ±4 kV CM / ±2 kV DM; ESD 24 kV |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-AirMetro460F.
RG-AirMetro460F là gì?
Ruijie RG-AirMetro460F là CPE của dòng cầu nối vô tuyến RG-AirMetro (Reyee) – trang hãng xếp vào nhóm “PTP/PTMP CPE” và tóm tắt mã này là “1 Cổng FE CPE”. Thiết bị có ăng-ten chảo 5 GHz gain 23 dBi, một cổng Ethernet 10/100 Mbps và lấy điện qua passive PoE 24 V. Highlights trong datasheet ngày 07/09/2026: “PTP Max. 15 km Working Distance”, ghép đôi PTMP trong 30 giây, vỏ IP65, chống sét 6 kV, ESD ±24 kV, chịu gió 220,32 km/h và quản lý trên Cloud. Kịch bản áp dụng ghi trong datasheet là CCTV/WISP.

Ăng-ten chảo 23 dBi
Ở băng 5 GHz, máy dùng ăng-ten định hướng gắn ngoài, cấu hình 2 × 2, có nguồn phát (feed source) tích hợp; độ lợi 23 dBi, búp sóng 9° theo phương ngang và 9° theo phương dọc. Băng 2,4 GHz có thêm một ăng-ten omni 1 × 1 nằm trong máy, độ lợi 3 dBi. Danh sách đóng gói ghi “Parabolic dish antenna: 2”.
Trang hãng có mục “Bí mật của ăng-ten tròn”: ăng-ten tròn, khi đặt cạnh ăng-ten vuông, có tổng gain cao hơn và gain hai phương ngang – dọc cân bằng hơn, vì thế tín hiệu mạnh hơn trên cùng vùng phủ; trang ghi gain ngang 23,28 dBi, gain dọc 23,19 dBi. Chú thích của hãng: đây là giá trị lý thuyết đo ở lab nội bộ Ruijie Reyee trong điều kiện cụ thể, thực tế có thể khác.
Radio và tốc độ vô tuyến
RG-AirMetro460F có hai radio, ba luồng không gian: 2,4 GHz là SISO 1 × 1 (Wi-Fi 4, 300 Mbps, kênh tới 40 MHz), 5 GHz là MIMO 2 × 2 (Wi-Fi 5 802.11ac, 866 Mbps, kênh tới 80 MHz); datasheet ghi tốc độ vô tuyến tối đa 1166 Mbps. Trang sản phẩm ghi “5 GHz, 867 Mbps”, datasheet ghi 866 Mbps – trang này theo datasheet.
Công suất phát: 5 GHz combined 29 dBm (single stream 26 dBm), 2,4 GHz 20 dBm, áp theo quy định từng nước. Bảng EIRP của Việt Nam trong datasheet: dải 5470–5725 MHz cùng 5725–5850 MHz tối đa 30 dBm; dải 2400–2483,5 MHz cùng 5150–5350 MHz tối đa 23 dBm. Điều chế lên tới 256-QAM; receive sensitivity ở 802.11ac HT40: MCS0 −79 dBm, MCS9 −54 dBm.

Cự ly 15 km, số đo của hãng
Datasheet ghi Maximum bridge distance 15 km; trên trang hãng, mục “Chế độ làm việc” nói máy hỗ trợ cả PTP và PTMP, và khi ghép với trạm gốc dòng cầu nối hỗ trợ tới 15 km, tới 32 liên kết PTMP. Ghép đôi một chạm có cự ly hiệu dụng 20 m. Số đo của hãng:
| Chỉ số | 1 km | 3 km | 5 km | 10 km |
|---|---|---|---|---|
| Bridge performance (HT40) | 80 Mbps | 80 Mbps | 70 Mbps | 50 Mbps |
| RSSI | −58 dBm | −66 dBm | −70 dBm | −78 dBm |
| Số camera, luồng 3 Mbps | 12 | 12 | 10 | 6 |
| Số camera, luồng 4–5 Mbps | 8 | 8 | 6 | 4 |
| Số camera, luồng 6–7 Mbps | 6 | 6 | 5 | 3 |
| Số camera, luồng 7–8 Mbps | 4 | 4 | 3 | 2 |
Cổng FE, nguồn PoE 24 V, phần cứng
Phần cổng: một RJ45 Fast Ethernet (10/100BASE-T, auto-negotiation), là fixed LAN port; số cổng PoE In: 1; một nút reset. Đèn báo: LED hệ thống ×1, LED Ethernet ×1, LED signal ×3. Adapter passive PoE đi kèm nhận điện lưới 100 V AC – 240 V AC (50 Hz – 60 Hz, dòng ≤ 0,5 A) và cấp ra 24 V DC (dòng ≤ 0,6 A); máy tiêu thụ không quá 9 W. Bên trong: RAM DDR3 128 MB, flash 16 MB, CPU một nhân 575/580 MHz.
Lắp đặt và độ bền ngoài trời
Máy gắn lên cột. Kích thước sau khi lắp, tính cả giá, là 368,5 mm × 271 mm × 368,5 mm (W × D × H); trọng lượng tịnh (không bao bì) theo datasheet là 0,20 kg; màu Elegant white. Vỏ IP65, làm mát tự nhiên. Máy chạy được từ −40 °C tới +70 °C, cất kho tới +85 °C; độ cao −500 m tới +5000 m; độ ẩm (non-condensing) từ 5 % tới 95 % RH. Chống xung ở cổng dịch vụ ±6 kV common mode, đầu nguồn ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode; ESD 24 kV tiếp xúc và 24 kV không khí (Class B). Thời gian trung bình giữa hai lần hỏng là 400.000 giờ, datasheet quy ra khoảng 45 năm. Chứng nhận: CE, CB.

Tính năng cầu nối và quản lý
Trong bảng WLAN, datasheet ghi “Yes” cho: chuyển chế độ BaseStation/CPE, TDMA (Enhanced one-to-many transmission), ẩn SSID cầu nối, WPA2-PSK, đặt khoá bảo mật cho toàn mạng/nhóm/từng cầu nối, cấu hình SSID, kênh, công suất, WMM, kênh đề xuất, 5 MHz offset, đo tốc độ cầu nối, xem cường độ tín hiệu hiện tại và mức tối ưu, kênh chính/dự phòng và tự quay về kênh chính. WPA-PSK ghi “No”.
Về quản lý: Ruijie Cloud; restart từ xa qua app Ruijie Reyee; một SON nhận tới 200 thiết bị; AI heatmap; eWeb (username/password); Fault diagnosis với ping, traceroute, nslookup, fault alarm, fault collection; Restart cause prompt; VLAN, chống bão broadcast, DHCP server/client, sao lưu cấu hình, nâng cấp tại chỗ; ngôn ngữ hệ thống tiếng Trung giản thể và tiếng Anh. Ba mục datasheet ghi “No”: SNMPv1/v2c/v3, Disconnection cause prompt, Cloud alarms on DFS signal detection. Trang hãng giới thiệu thêm Alignment Tool kiểu Big-Voice, quét phổ, quét nhiễu kênh một cú bấm, đề xuất tối ưu tự động trên Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee, cùng gói quản lý Cloud và WIS miễn phí trọn đời.
Trong hộp RG-AirMetro460F
Thiết bị, ăng-ten chảo (parabolic dish antenna) ×2, 2 kẹp đai (hose clamp), power adapter (24 V passive PoE), power cord, 1 giá gắn và 1 đế ăng-ten, ốc vít: Phillips pan head ×10, hex head machine screw M5 × 65 mm ×1, M5 nut ×1, 1 đầu siết cáp (cable gland) và sách hướng dẫn.
RG-AirMetro460F đặt cạnh RG-AirMetro460G
| Mục CPE trên trang hãng | RG-AirMetro460F | RG-AirMetro460G |
|---|---|---|
| Cổng | 1 × 10/100 Mbps | 1 × 10/100/1000 Mbps |
| Cự ly, độ lợi | 15 km, 23 dBi | 15 km, 23 dBi |
| Băng, tốc độ (trang hãng) | 5 GHz, 867 Mbps | 5 GHz, 867 Mbps |
Đặt mua RG-AirMetro460F
Giá bán hiển thị ở đầu trang; dự án cần báo giá cả hệ cầu nối xin liên hệ hotline hoặc email Thiết Bị Mạng. Trạm gốc của cùng dòng AirMetro là RG-AirMetro550G-B; các thiết bị cầu nối, router, access point Ruijie khác ở mục wifi Ruijie.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Wifi Ruijie
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















