Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST310 V2
Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST310 V2
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: Cầu nối 1 km PTP/PTMP
- Mã sản phẩm: RG-EST310 V2
- Số cổng Ethernet: 1 ports
- Tốc độ: 866 Mbps
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Nhà sản xuất | Ruijie – Reyee EST |
|---|---|
| Mã hàng | RG-EST310 V2 |
| Đóng gói | 2 device/bộ, factory-paired |
| Dải tần | 5150–5350 / 5470–5725 / 5725–5850 MHz |
| Wi-Fi | Wi-Fi 5 – IEEE 802.11ac, nhận 802.11a và 802.11n |
| Cấu hình radio | Single-radio, 2 spatial streams (2×2 MIMO) |
| Data rate cực đại | 866 Mbps theo datasheet (trang hãng: 867 Mbps) |
| Channel width | 20, 40, 80 MHz hoặc Auto |
| QAM bậc cao nhất | 256 |
| Antenna | Built-in directional 2×2, gain 10 dBi, búp 60° (ngang) × 30° (dọc) |
| Transmit power | Combined 29 dBm; single stream 26 dBm |
| EIRP mục Vietnam | 5150–5350 MHz ≤ 23 dBm; 5470–5725 và 5725–5850 MHz ≤ 30 dBm |
| Maximum bridge distance | 1 km |
| Bridge performance (HT40) | 100 m → 90; 0,5 km → 80; 1 km → 80; 2 km → 40 (Mbps) |
| Cam 3 Mbps theo khuyến nghị | Tới 1 km: 16 cái; 2 km: 6 cái |
| Recommended PTMP connections | 5 |
| Active/Standby channel | Có, kèm quay về kênh chính |
| Encryption | WPA2-PSK (không WPA-PSK) |
| Ethernet | Fast Ethernet 10/100 Mbps ×1; PoE In ×1 |
| Đèn | Hệ thống ×1, Ethernet ×1, tín hiệu ×3 |
| Xử lý, bộ nhớ | Đơn nhân 575/580 MHz; 8 MB flash; 64 MB RAM DDR2 |
| Cấp điện | DC 12 V/1 A tại chỗ, hoặc passive PoE adapter 24 V DC (0,6 A) |
| Mức tiêu thụ cao nhất | 7 W |
| Quản trị | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee; SON tối đa 200; SNMP: không |
| W × D × H | 76 mm × 37 mm × 147 mm (chưa tính bracket) |
| Cân nặng | 0,20 kg (không bao bì) |
| Vỏ | IP54; chống cháy cấp V0; màu Gray |
| Vận hành | Âm 30 °C tới 55 °C; RH 5 % tới 95 % |
| Surge | Service port ±4 kV CM; power connector ±4 kV CM / ±2 kV DM |
| Lắp đặt | Wall / Pole; bộ kèm 2 bracket, 8 wall anchor, 8 vít, 4 cable tie |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST310 V2.
Tổng quan RG-EST310 V2
Ruijie RG-EST310 V2 là wireless bridge dòng EST (Reyee), làm việc ở băng 5 GHz theo chuẩn 802.11ac, hai luồng, tên sản phẩm ghi cự ly 1 km. Một bộ gồm hai máy: phần Order Information của hãng mô tả là cầu nối 5 GHz “including 2 devices for the recorder-end and camera-end”, đã ghép sẵn và không cần cấu hình. Ruijie gọi đây là “wireless bridge expert for CCTV scenario”; trang sản phẩm nêu các nơi dùng: toà nhà, campus, thang máy.

Bốn ý nổi bật trong datasheet (phát hành 07/09/2026): đường truyền ổn định khi hai đầu cách 1 km; “Factory-paired, auto-rebridge upon power restoration” – cặp máy được ghép từ xưởng và tự nối cầu lại khi nguồn điện được khôi phục; “IP54 Weatherproof”, chạy ổn định trong khoảng −30 °C … 55 °C; là giải pháp không dây tiết kiệm cho camera quan sát thang máy “để tránh đứt cáp” (trang tiếng Việt).
Chip 5 GHz 2×2 và ăng-ten 10 dBi
Trang sản phẩm viết RG-EST310 V2 dùng giải pháp chip 5 GHz một băng, hai luồng thế hệ mới nhằm tăng rõ hiệu suất cũng như độ ổn định của dữ liệu đi qua cầu. Datasheet ghi: một radio 5 GHz, MIMO 2×2; Wi-Fi 5 (802.11ac), nhận cả thiết bị 802.11a và 802.11n; độ rộng kênh 20, 40, 80 MHz hoặc Auto; QAM bậc cao nhất 256; data rate cực đại 866 Mbps. Lưu ý: trang hãng và phần Order Information ghi “867 Mbps”, mục Transmission rate của datasheet ghi 866 Mbps – trang này theo datasheet.
Ăng-ten định hướng 2×2 gắn trong vỏ, gain 10 dBi, búp sóng 60° phương ngang và 30° phương dọc. Công suất phát 29 dBm tổng (26 dBm mỗi luồng), tuỳ quy định từng nước. Dải tần ghi cho Việt Nam: 5150–5350 MHz (EIRP ≤ 23 dBm), 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz (EIRP ≤ 30 dBm). Độ nhạy thu 802.11ac ở MCS0 là −83 dBm (HT20), −79 dBm (HT40), −76 dBm (HT80).

Thông lượng từng cự ly, số camera gợi ý
| Cách nhau | Bridge performance HT40 (Mbps) | RSSI (dBm) | Số cam luồng 3 Mbps | Luồng 4–5 Mbps | Luồng 6–7 Mbps | Luồng 7–8 Mbps |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 100 m | 90 | −52 | 16 | 10 | 7 | 5 |
| 0,5 km | 80 | −65 | 16 | 10 | 7 | 5 |
| 1 km | 80 | −68 | 16 | 10 | 7 | 5 |
| 2 km | 40 | −75 | 6 | 4 | 3 | 2 |
Mục “Maximum bridge distance” của datasheet là 1 km, trong khi bảng Bridge performance có thêm mốc 2 km và trang hãng có dòng “Not Limited to 1KM”; bảng trên chép đủ các mốc hãng công bố. Recommended PTMP connections: 5 – trang sản phẩm ghi thiết bị chạy được cả PTP lẫn PTMP.
Kết nối, dự phòng kênh và bảo mật
Ngoài cặp ghép sẵn, máy có One-touch pairing (hiệu dụng trong 20 m) và chuyển được vai BaseStation/CPE. Tuỳ chọn liên kết gồm ẩn SSID cầu nối, đặt SSID/kênh/công suất, kênh gợi ý, WMM và đo tốc độ cầu nối. Datasheet của RG-EST310 V2 còn ghi “Yes” cho Active/Standby channel và Restoring to the active channel (kênh chính/dự phòng, quay về kênh chính). Các mục ghi “No”: TDMA, 5 MHz offset, sinh khoá ngẫu nhiên khi đẩy cấu hình.
Liên kết mã hoá bằng WPA2-PSK; khoá bảo mật đặt riêng cho toàn mạng cầu nối, cho một nhóm hoặc cho một cầu nối. Máy có VLAN, DHCP server và client, ping/traceroute IPv4 và kiểm soát bão broadcast.
Quản lý từ Ruijie Cloud và app
Phần Order Information ghi máy quản lý qua web và app. Datasheet liệt kê: đăng nhập eWeb bằng tài khoản và mật khẩu, Ruijie Cloud, khởi động lại thiết bị qua app Ruijie Reyee, SON gom tối đa 200 thiết bị, cấu hình SSID quản lý cho toàn mạng, chẩn đoán lỗi (ping, traceroute, nslookup, cảnh báo, thu thập lỗi), sao lưu cấu hình, nâng cấp tại chỗ, đặt giờ hệ thống; giao diện tiếng Anh hoặc tiếng Trung giản thể. Không hỗ trợ SNMP, AI heatmap, nhận diện camera, báo nguyên nhân khởi động lại. Ruijie quảng bá dịch vụ quản lý đám mây và tối ưu WIS miễn phí trọn đời.

Nguồn, cổng, kích thước và môi trường
Mỗi máy có một cổng Fast Ethernet 10/100 Mbps auto-negotiation, số cổng PoE In là 1, kèm nút reset; LED: hệ thống ×1, cổng Ethernet ×1, tín hiệu ×3. Bộ nhớ 8 MB flash cùng 64 MB RAM DDR2, vi xử lý đơn nhân 575/580 MHz.
Datasheet nêu hai cách cấp điện. Thứ nhất là local power supply: một đầu DC 12 V, 1 A (đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, độ sâu 9 mm). Thứ hai là passive PoE adapter, nhận điện lưới 100 V AC – 240 V AC và xuất 24 V DC, dòng lớn nhất 0,6 A. Order Information tóm lại là “12VDC and 24VDC non-standard PoE”. Mức tiêu thụ cao nhất: 7 W.
Mỗi máy đo 76 mm × 37 mm × 147 mm (W × D × H, chưa tính bracket), cân 0,20 kg khi bỏ bao bì, màu Gray. Lắp lên tường hoặc cột; vỏ IP54, vật liệu chống cháy cấp V0 theo trang hãng; tản nhiệt tự nhiên; vận hành từ âm 30 °C tới 55 °C, cất kho từ âm 40 °C tới 70 °C; RH 5 % tới 95 % không đọng sương; cao độ −500 m … 5.000 m; MTBF 400.000 giờ (khoảng 45 năm). Bảo vệ: ESD 8 kV tiếp xúc, 15 kV không khí; chống xung ±4 kV common mode ở cổng dịch vụ, ở đầu nguồn ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode. Hãng liệt kê các chứng nhận CE, FCC, CB, ISED và cTUVus.

Package Contents: device ×2; adapter passive PoE 24 V ×2; power cord ×2; mounting bracket ×2; wall anchor ×8; vít Phillips đầu tròn tự khoan 4,2 mm × 19 mm ×8; cable tie ×4; user manual ×1.
RG-EST310 V2 trong dòng EST
Ở phần Models, Ruijie ghi RG-EST310 V2 là “1KM, 1 FE ports, Sold as a pair”. Các mã cùng dòng: RG-EST100-E (2,4 GHz dual-stream, bán theo cặp), RG-EST350 V2 (5KM, 2 cổng GE, theo cặp), RG-EST350G (5 km, 3 cổng GE, theo cặp), RG-EST330F-P (3 cổng FE gồm 2 cổng PoE ra, bán lẻ từng chiếc), RG-EST450G (120°, 3 cổng GE, bán lẻ). Bản 2,4 GHz cự ly 500 m đang có tại cầu nối Ruijie RG-EST100-E.
Đặt mua RG-EST310 V2
Giá bán đang hiện ở đầu trang. Cần mua nhiều bộ cho dự án camera, xin liên hệ hotline hoặc email Thiết Bị Mạng để nhận báo giá. Các cầu nối, access point và router Ruijie khác xem tại mục wifi Ruijie.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Wifi Ruijie
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















