Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B

Trạm gốc PTMP của dòng cầu nối vô tuyến AirMetro (Ruijie Reyee), 5 GHz 802.11ac, tối đa 1:32 liên kết, bắc cầu tới 10 km khi gắn ăng-ten RG-ANT20S-90, phân phối bởi THIẾT BỊ MẠNG ®
Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B mặt trước
RG-AirMetro550G-B nhìn nghiêng
Mặt sau RG-AirMetro550G-B
RG-AirMetro550G-B, góc chụp khác của hãng
Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B mặt trước
RG-AirMetro550G-B nhìn nghiêng
Mặt sau RG-AirMetro550G-B
RG-AirMetro550G-B, góc chụp khác của hãng

Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B

Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B Chính hãng Sản phẩm chính hãng ®
  • Bảng thông số sản phẩm:
  • Hãng sản xuất: Ruijie
  • Dòng sản phẩm: Trạm gốc PTMP AirMetro
  • Mã sản phẩm: RG-AirMetro550G-B
  • Số cổng Ethernet: 2 ports
  • Tốc độ: 1166 Mbps
  • Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
  • Tình trạng: Mới 100%
  • Bảo hành: Chính hãng
  • Trạng thái: Còn hàng
  • Giao hàng: Toàn quốc
Giá bán: 3,000,000 đ
Phát hiện hàng không chính hãng đền tiền 50 lần!
  • Đổi trả linh hoạt trong vòng 7 ngày
  • Bảo hành chính hãng trên toàn quốc
  • Sản phẩm mới 100% nguyên seal
  • Giao hàng toàn quốc các ngày trong tuần
HỖ TRỢ BÁO GIÁ 24/7 - LIÊN HỆ VỚI THIẾT BỊ MẠNG ĐỂ CÓ BÁO GIÁ TỐT NHẤT TẠI THỜI ĐIỂM (HOTLINE / SMS / ZALO / EMAIL)
Thông số kỹ thuật Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B
Hãng, họ sản phẩmRuijie Reyee – cầu nối vô tuyến RG-AirMetro
ModelRG-AirMetro550G-B
Product typeWireless bridge – Base Station (PTMP); chuyển được BaseStation/CPE
Applicable scenariosCCTV/WISP
RadioDual-radio, 3 spatial streams (2,4 GHz SISO 1×1; 5 GHz MIMO 2×2)
Wi-Fi5 GHz: Wi-Fi 5 802.11ac – 2,4 GHz: Wi-Fi 4 802.11b/g/n
Tốc độ vô tuyến tối đa1166 Mbps (5 GHz 866 Mbps; 2,4 GHz 300 Mbps)
Channel widthBăng 5 GHz tới 80 MHz; băng 2,4 GHz tới 40 MHz
Combined power29 dBm ở 5 GHz (single stream 26 dBm); 20 dBm ở 2,4 GHz
EIRP Việt Nam≤ 23 dBm (2400–2483,5 MHz, 5150–5350 MHz); ≤ 30 dBm (5470–5850 MHz)
Ăng-ten tích hợpĐa hướng 2,4 GHz 1×1, gain 3 dBi, dùng quản trị
Ăng-ten truyền dữ liệuPhải gắn ngoài; nhận ăng-ten bên thứ ba
Maximum bridge distanceRG-ANT13-360: 2 km – RG-ANT16S-120: 5 km – RG-ANT20S-90: 10 km
PTMPHighlights 1:32; recommended 16
PairingOne-touch, hiệu dụng trong 5 m; TDMA
Bảo mật liên kếtWPA2-PSK, Bridge SSID hiding, khoá theo mạng/nhóm/từng cầu nối
EthernetHai RJ45 GE, LAN cố định (một cổng PoE In); nút reset
LEDHệ thống ×1, Ethernet ×2, tín hiệu ×3
Nguồn vàoPassive PoE 24 V (adapter trong hộp) hoặc DC 12 V/1 A, jack 5,5/2,1 mm
Tiêu thụ≤ 12 W
Xử lý, bộ nhớCPU hai nhân 880 MHz; flash 16 MB; RAM 128 MB DDR3
Công cụ quản trịRuijie Cloud, Ruijie Reyee App, eWeb, SNMP v1/v2c/v3, SON ≤ 200 thiết bị
Cấp bảo vệ, cách lắpIP55; gắn cột; màu Elegant white
Kích thước98,5 × 29 × 200 mm (W × D × H, không gồm giá)
Khối lượng0,31 kg
Môi trường hoạt động−40 °C … +80 °C; 5–95 % RH
Surge / ESDService port ±6 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM / 24 kV tiếp xúc và không khí
MTBF400.000 giờ
Chứng nhậnCE, FCC, CB, ISED, cTUVus

Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B.

RG-AirMetro550G-B là thiết bị gì?

Ruijie RG-AirMetro550G-B đóng vai Base Station – trạm gốc – trong họ cầu nối vô tuyến RG-AirMetro của Reyee; trang hãng xếp máy vào nhóm “PTMP Basestation” (điểm – đa điểm), và khi ghép với CPE, dòng cầu nối này hỗ trợ tới 32 liên kết PTMP. Datasheet ngày 07/09/2026 tóm tắt: bắc cầu xa tới 10 km, 1:32 PTMP, ghép đôi trong 30 giây, hai cổng GE, đầu vào passive PoE 24 V hay DC 12 V. Kịch bản áp dụng trong datasheet là CCTV/WISP; phần đầu trang sản phẩm liệt kê WISP, CCTV, khu thị trấn, tuyến phố và nhà máy.

Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B, ảnh mặt trước của hãng

Bắt buộc gắn ăng-ten ngoài

Theo datasheet, trong thân máy chỉ có một ăng-ten đa hướng cho băng 2,4 GHz, cấu hình 1×1, gain 3 dBi, và băng này phục vụ việc quản trị (device management). Dữ liệu giữa các cầu nối phải đi qua ăng-ten gắn ngoài – nguyên văn “External antennas are required for data transmission between bridges”. Datasheet ghi “Third-party antenna: Yes” và công bố kết quả đo khi lắp máy lên ba mẫu ăng-ten 5 GHz của dòng AirMetro:

Ăng-ten gắn kèmGain, góc ngang/dọc (trang hãng)Bắc cầu xa nhấtBridge performance (HT40)RSSI đo được
RG-ANT13-36013 dBi; H 360°, V 7°2 km1 km: 179 Mbps – 2 km: 111 Mbps1 km: −64 dBm – 2 km: −70 dBm
RG-ANT16S-12016 dBi; H 120°, V 10°5 km1 km: 204 Mbps – 3 km: 153 Mbps – 5 km: 94 Mbps1 km: −58 dBm – 3 km: −66 dBm – 5 km: −72 dBm
RG-ANT20S-9020 dBi; H 90°, V 7°10 km3 km: 204 Mbps – 5 km: 153 Mbps – 10 km: 77 Mbps3 km: −60 dBm – 5 km: −66 dBm – 10 km: −73 dBm

Mục Package Contents của trạm gốc gồm: thân máy, adapter passive PoE 24 V, dây nguồn và sách hướng dẫn.

Radio 5 GHz 802.11ac và công suất

Máy mang hai radio với tổng ba luồng không gian. Radio 1 (2,4 GHz) là SISO 1×1 chuẩn Wi-Fi 4, cho 300 Mbps, độ rộng kênh 20 hoặc 40 MHz hay tự động; radio 2 (5 GHz) là MIMO 2×2 chuẩn Wi-Fi 5, cho 866 Mbps, độ rộng kênh tới 80 MHz. Tổng tốc độ vô tuyến 1166 Mbps. Có một chỗ vênh: trang sản phẩm quảng cáo “867 Mbps” ở 5 GHz, datasheet lại ghi 866 Mbps – số liệu ở đây theo datasheet.

Ở băng 5 GHz, combined power là 29 dBm, single stream 26 dBm; băng 2,4 GHz là 20 dBm; con số thực tế phụ thuộc luật mỗi quốc gia. Bảng EIRP dành cho Việt Nam: ≤ 23 dBm với 2400–2483,5 MHz, ≤ 23 dBm với 5150–5350 MHz, ≤ 30 dBm với 5470–5725 MHz cùng 5725–5850 MHz. Bậc điều chế cao nhất là 256-QAM. Receive sensitivity ở 802.11ac HT80: MCS0 −76 dBm, MCS9 −51 dBm; ở HT20, MCS0 đạt −83 dBm.

RG-AirMetro550G-B nhìn nghiêng, ảnh hãng Ruijie

Liên kết PTMP, TDMA và ghép đôi một chạm

Phần Highlights ghi “MAX. 1:32 PTMP Links”, trong khi bảng WLAN đưa con số “Recommended PTMP connections” là 16. Trạm gốc có “Enhanced one-to-many transmission (TDMA)”; đổi được chế độ BaseStation/CPE; ghép đôi One-touch với cự ly hiệu dụng 5 m, và trang hãng quảng bá “One-Touch Pairing All in 30 sec”. Các mục WLAN khác datasheet ghi “Yes”: Bridge SSID hiding, WPA2-PSK (WPA-PSK thì “No”), khoá bảo mật cấp toàn mạng – cấp nhóm – cấp từng cầu nối, chỉnh SSID/kênh/công suất cho cầu nối, WMM, Recommended channel, 5 MHz offset, Bridge speed test, Real-time signal strength, Optimal signal strength, Active/Standby channel cùng Restoring to the active channel.

Số camera khuyến nghị

Ăng-tenCode stream 4–5 MbpsCode stream 7–8 Mbps
RG-ANT13-3601 km: 25 – 2 km: 151 km: 15 – 2 km: 9
RG-ANT16S-1201 km: 28 – 3 km: 21 – 5 km: 131 km: 17 – 3 km: 13 – 5 km: 8
RG-ANT20S-903 km: 28 – 5 km: 21 – 10 km: 103 km: 17 – 5 km: 13 – 10 km: 6

Datasheet còn hai khối số camera cho luồng 3 Mbps và 6–7 Mbps, nhưng khối 3 Mbps ghi tên ăng-ten “RG-ANT20S-120” (không có trong danh sách model của hãng) và khối 6–7 Mbps lặp y số của khối 4–5 Mbps ở dòng RG-ANT20S-90, nên trang này không đưa hai khối đó.

Cổng, nguồn điện và năng lượng mặt trời

Về kết nối có hai cổng RJ45 10/100/1000 Mbps auto-negotiation, đều là LAN cố định; một trong số đó là cổng PoE In. Thêm một nút reset và sáu đèn: một báo hệ thống, hai theo cổng Ethernet, ba báo cường độ sóng. Nguồn có hai lựa chọn. Thứ nhất là adapter passive PoE trong hộp – nhận 100–240 V AC 50/60 Hz, dòng vào lớn nhất 0,5 A, xuất 24 V DC với dòng lớn nhất 0,6 A. Thứ hai là cấp tại chỗ qua jack DC 12 V, 1 A (phi ngoài 5,5 mm, phi trong 2,1 mm, sâu 9 mm). Trang hãng ghi mục này là “24 V PoE thụ động và 12 V DC đầu vào: nguồn năng lượng mặt trời” (Solar Power Supply). Máy tiêu thụ nhiều nhất 12 W. Phần xử lý: CPU hai nhân, mỗi nhân 880 MHz; flash 16 MB; RAM 128 MB DDR3.

Độ bền ngoài trời

Vỏ màu trắng (Elegant white), chuẩn IP55, gắn lên cột; thân máy 98,5 mm × 29 mm × 200 mm chưa kể giá, khối lượng 0,31 kg. Dải nhiệt hoạt động −40 °C … +80 °C, khi cất giữ −40 °C … +85 °C; độ ẩm 5 % RH – 95 % RH không ngưng tụ; độ cao vận hành −500 m tới +5000 m; tản nhiệt tự nhiên. Mức surge protection: service port ±6 kV common mode; power connector ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode. ESD theo phép thử chuẩn: tiếp xúc 24 kV, không khí 24 kV, Class B. MTBF 400.000 giờ (datasheet ghi khoảng 45 năm). Trang sản phẩm nêu mức chịu gió 220,32 km/h (137 mph). Datasheet liệt kê chứng nhận CE, FCC, CB, ISED và cTUVus.

Mặt sau RG-AirMetro550G-B, ảnh hãng Ruijie

Quản lý: Ruijie Cloud, app Reyee, eWeb

Thiết bị chạy được trên nền Ruijie Cloud, nhận lệnh khởi động lại từ app Ruijie Reyee, hỗ trợ SNMPv1, v2c, v3 và SON – một mạng SON chứa tối đa 200 thiết bị; giao diện eWeb đăng nhập bằng username và password. Bộ công cụ cầu nối trên trang hãng: AI Heatmap for Bridge, Alignment Tool hướng dẫn bằng giọng nói lớn (Big-Voice), Spectrum Scan and Link Optimization, quét nhiễu kênh một cú bấm cho mọi điểm, đề xuất tối ưu tự động; có trên cả Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee. Trong datasheet có thêm Fault diagnosis (ping, traceroute, nslookup, cảnh báo lỗi, thu thập lỗi), nhắc nguyên nhân restart và nguyên nhân rớt kết nối, cảnh báo Cloud khi dò thấy tín hiệu DFS, VLAN, Broadcast storm control, DHCP server và client, Configuration backup, Local upgrade. Ngôn ngữ hệ thống: Chinese (Simplified) và English. Hãng quảng bá “Lifetime free cloud management & WIS optimization service”.

RG-AirMetro550G-B ở một góc chụp khác, ảnh hãng

Các thiết bị trong dòng AirMetro

ModelMô tả ở phần Model trên trang hãng
RG-AirMetro550G-BTrạm gốc, 2 cổng GE, tối đa 1:32 liên kết PTMP
RG-AirMetro460GCPE, 1 cổng GE
RG-AirMetro460FCPE, 1 cổng FE
RG-ANT20S-90Ăng-ten góc 90°, 10 km
RG-ANT16S-120Ăng-ten góc 120°, 5 km
RG-ANT13-360Ăng-ten đa hướng 360°, 2 km

Đặt mua RG-AirMetro550G-B

Giá bán hiển thị ở đầu trang; cần báo giá trọn bộ trạm gốc, ăng-ten và CPE cho dự án, xin gọi hotline hoặc gửi email cho Thiết Bị Mạng. Ăng-ten, CPE, router và access point Ruijie khác xem trong mục wifi Ruijie; thiết bị phát sóng của nhiều hãng ở danh mục bộ phát wifi.

Downloads datasheets specs sản phẩm

Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B Data Sheets

Giao sản phẩm Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B toàn quốc tất cả các ngày trong tuần

Bài viết liên quan

Ruijie RG-RAP2200(E) và RG-RAP2200(F) khác nhau ở đâu? Đối chiếu từng dòng datasheet
Ruijie RG-RAP2200(E) và RG-RAP2200(F) khác nhau ở đâu? Đối chiếu từng dòng datasheet
Wi-Fi 7 Ruijie Reyee: RAP72, RAP72Pro, RAP72-Wall và RAP72Pro-OD khác nhau thế nào, MLO và 4K-QAM theo datasheet
Wi-Fi 7 Ruijie Reyee: RAP72, RAP72Pro, RAP72-Wall và RAP72Pro-OD khác nhau thế nào, MLO và 4K-QAM theo datasheet
Mạng điểm–đa điểm Ruijie AirMetro: trạm gốc AirMetro550G-B, ăng-ten 90°, 120°, 360° và CPE AirMetro460F, 460G
Mạng điểm–đa điểm Ruijie AirMetro: trạm gốc AirMetro550G-B, ăng-ten 90°, 120°, 360° và CPE AirMetro460F, 460G
Cầu nối không dây Ruijie dòng EST: chọn EST100-E, EST310 V2, EST330F-P hay EST350 V2 theo khoảng cách và số camera
Cầu nối không dây Ruijie dòng EST: chọn EST100-E, EST310 V2, EST330F-P hay EST350 V2 theo khoảng cách và số camera
Cấp nguồn PoE cho access point Ruijie: bảng công suất 18 AP, khi nào cần PoE+ và chọn injector RG-POE-AF15, AT30 hay 50-60W-MG
Cấp nguồn PoE cho access point Ruijie: bảng công suất 18 AP, khi nào cần PoE+ và chọn injector RG-POE-AF15, AT30 hay 50-60W-MG
Access point gắn tường Ruijie cho khách sạn, văn phòng: RAP1200(F), RAP1200(P), RAP1201 và RAP72-Wall
Access point gắn tường Ruijie cho khách sạn, văn phòng: RAP1200(F), RAP1200(P), RAP1201 và RAP72-Wall
HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN
(Hỏi đáp, bình luận về sản phẩm "Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B")

Phân phối Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B chính hãng

Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng

✓ Trả lời: Có. Ăng-ten trong máy chỉ là loại đa hướng 2,4 GHz phục vụ quản trị; datasheet ghi dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten gắn ngoài. Hãng công bố số đo với RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120, RG-ANT20S-90 và cho phép ăng-ten bên thứ ba.
✓ Trả lời: Gắn RG-ANT20S-90 được 10 km, RG-ANT16S-120 được 5 km, RG-ANT13-360 được 2 km. Với RG-ANT20S-90 ở 10 km, bridge performance đo được 77 Mbps (HT40).
✓ Trả lời: Highlights của datasheet là 1:32 PTMP, còn số kết nối PTMP khuyến nghị trong bảng WLAN là 16. Ghép đôi One-touch hoàn tất trong 30 giây theo trang hãng, cự ly ghép hiệu dụng 5 m.
✓ Trả lời: Adapter passive PoE 24 V đi kèm (xuất 24 V DC, 0,6 A) hoặc DC 12 V, 1 A qua jack 5,5/2,1 mm; trang hãng ghi cặp đầu vào này dùng được nguồn năng lượng mặt trời. Tiêu thụ tối đa 12 W.
✓ Trả lời: Datasheet ghi IP55, nhiệt độ hoạt động −40 °C đến +80 °C, surge ±6 kV ở service port, ESD 24 kV; trang sản phẩm nêu mức chịu gió 220,32 km/h.
✓ Trả lời: Qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb (username và password) hoặc SNMP v1/v2c/v3. Trên Cloud và app có AI Heatmap, Alignment Tool, Spectrum Scan và quét nhiễu kênh cho mọi điểm.
báo giá Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B chính hãng

Sản phẩm chính hãng

Đầy đủ giấy tờ CO,CQ

Bảo hành chính hãng

Giá bán cạnh tranh nhất

Dịch vụ chuyên nghiệp

Giao hàng toàn Quốc

Hỗ trợ kỹ thuật 24/7


Giao hàng Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B tận nơi
Mua Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B từ THIETBIMANG.COM để đảm bảo sản phẩm chính hãng. Tránh nguy cơ mua phải sản phẩm trôi nổi, kém chất lượng.

THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG

188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com

Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B tại Hà Nội

THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH

2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com

Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B tại Hồ Chí Minh
Báo chí nói về Thiết Bị Mạng - thietbimang.com

↑