Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B
Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: Trạm gốc PTMP AirMetro
- Mã sản phẩm: RG-AirMetro550G-B
- Số cổng Ethernet: 2 ports
- Tốc độ: 1166 Mbps
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Hãng, họ sản phẩm | Ruijie Reyee – cầu nối vô tuyến RG-AirMetro |
|---|---|
| Model | RG-AirMetro550G-B |
| Product type | Wireless bridge – Base Station (PTMP); chuyển được BaseStation/CPE |
| Applicable scenarios | CCTV/WISP |
| Radio | Dual-radio, 3 spatial streams (2,4 GHz SISO 1×1; 5 GHz MIMO 2×2) |
| Wi-Fi | 5 GHz: Wi-Fi 5 802.11ac – 2,4 GHz: Wi-Fi 4 802.11b/g/n |
| Tốc độ vô tuyến tối đa | 1166 Mbps (5 GHz 866 Mbps; 2,4 GHz 300 Mbps) |
| Channel width | Băng 5 GHz tới 80 MHz; băng 2,4 GHz tới 40 MHz |
| Combined power | 29 dBm ở 5 GHz (single stream 26 dBm); 20 dBm ở 2,4 GHz |
| EIRP Việt Nam | ≤ 23 dBm (2400–2483,5 MHz, 5150–5350 MHz); ≤ 30 dBm (5470–5850 MHz) |
| Ăng-ten tích hợp | Đa hướng 2,4 GHz 1×1, gain 3 dBi, dùng quản trị |
| Ăng-ten truyền dữ liệu | Phải gắn ngoài; nhận ăng-ten bên thứ ba |
| Maximum bridge distance | RG-ANT13-360: 2 km – RG-ANT16S-120: 5 km – RG-ANT20S-90: 10 km |
| PTMP | Highlights 1:32; recommended 16 |
| Pairing | One-touch, hiệu dụng trong 5 m; TDMA |
| Bảo mật liên kết | WPA2-PSK, Bridge SSID hiding, khoá theo mạng/nhóm/từng cầu nối |
| Ethernet | Hai RJ45 GE, LAN cố định (một cổng PoE In); nút reset |
| LED | Hệ thống ×1, Ethernet ×2, tín hiệu ×3 |
| Nguồn vào | Passive PoE 24 V (adapter trong hộp) hoặc DC 12 V/1 A, jack 5,5/2,1 mm |
| Tiêu thụ | ≤ 12 W |
| Xử lý, bộ nhớ | CPU hai nhân 880 MHz; flash 16 MB; RAM 128 MB DDR3 |
| Công cụ quản trị | Ruijie Cloud, Ruijie Reyee App, eWeb, SNMP v1/v2c/v3, SON ≤ 200 thiết bị |
| Cấp bảo vệ, cách lắp | IP55; gắn cột; màu Elegant white |
| Kích thước | 98,5 × 29 × 200 mm (W × D × H, không gồm giá) |
| Khối lượng | 0,31 kg |
| Môi trường hoạt động | −40 °C … +80 °C; 5–95 % RH |
| Surge / ESD | Service port ±6 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM / 24 kV tiếp xúc và không khí |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Trạm gốc cầu nối Ruijie RG-AirMetro550G-B.
RG-AirMetro550G-B là thiết bị gì?
Ruijie RG-AirMetro550G-B đóng vai Base Station – trạm gốc – trong họ cầu nối vô tuyến RG-AirMetro của Reyee; trang hãng xếp máy vào nhóm “PTMP Basestation” (điểm – đa điểm), và khi ghép với CPE, dòng cầu nối này hỗ trợ tới 32 liên kết PTMP. Datasheet ngày 07/09/2026 tóm tắt: bắc cầu xa tới 10 km, 1:32 PTMP, ghép đôi trong 30 giây, hai cổng GE, đầu vào passive PoE 24 V hay DC 12 V. Kịch bản áp dụng trong datasheet là CCTV/WISP; phần đầu trang sản phẩm liệt kê WISP, CCTV, khu thị trấn, tuyến phố và nhà máy.

Bắt buộc gắn ăng-ten ngoài
Theo datasheet, trong thân máy chỉ có một ăng-ten đa hướng cho băng 2,4 GHz, cấu hình 1×1, gain 3 dBi, và băng này phục vụ việc quản trị (device management). Dữ liệu giữa các cầu nối phải đi qua ăng-ten gắn ngoài – nguyên văn “External antennas are required for data transmission between bridges”. Datasheet ghi “Third-party antenna: Yes” và công bố kết quả đo khi lắp máy lên ba mẫu ăng-ten 5 GHz của dòng AirMetro:
| Ăng-ten gắn kèm | Gain, góc ngang/dọc (trang hãng) | Bắc cầu xa nhất | Bridge performance (HT40) | RSSI đo được |
|---|---|---|---|---|
| RG-ANT13-360 | 13 dBi; H 360°, V 7° | 2 km | 1 km: 179 Mbps – 2 km: 111 Mbps | 1 km: −64 dBm – 2 km: −70 dBm |
| RG-ANT16S-120 | 16 dBi; H 120°, V 10° | 5 km | 1 km: 204 Mbps – 3 km: 153 Mbps – 5 km: 94 Mbps | 1 km: −58 dBm – 3 km: −66 dBm – 5 km: −72 dBm |
| RG-ANT20S-90 | 20 dBi; H 90°, V 7° | 10 km | 3 km: 204 Mbps – 5 km: 153 Mbps – 10 km: 77 Mbps | 3 km: −60 dBm – 5 km: −66 dBm – 10 km: −73 dBm |
Mục Package Contents của trạm gốc gồm: thân máy, adapter passive PoE 24 V, dây nguồn và sách hướng dẫn.
Radio 5 GHz 802.11ac và công suất
Máy mang hai radio với tổng ba luồng không gian. Radio 1 (2,4 GHz) là SISO 1×1 chuẩn Wi-Fi 4, cho 300 Mbps, độ rộng kênh 20 hoặc 40 MHz hay tự động; radio 2 (5 GHz) là MIMO 2×2 chuẩn Wi-Fi 5, cho 866 Mbps, độ rộng kênh tới 80 MHz. Tổng tốc độ vô tuyến 1166 Mbps. Có một chỗ vênh: trang sản phẩm quảng cáo “867 Mbps” ở 5 GHz, datasheet lại ghi 866 Mbps – số liệu ở đây theo datasheet.
Ở băng 5 GHz, combined power là 29 dBm, single stream 26 dBm; băng 2,4 GHz là 20 dBm; con số thực tế phụ thuộc luật mỗi quốc gia. Bảng EIRP dành cho Việt Nam: ≤ 23 dBm với 2400–2483,5 MHz, ≤ 23 dBm với 5150–5350 MHz, ≤ 30 dBm với 5470–5725 MHz cùng 5725–5850 MHz. Bậc điều chế cao nhất là 256-QAM. Receive sensitivity ở 802.11ac HT80: MCS0 −76 dBm, MCS9 −51 dBm; ở HT20, MCS0 đạt −83 dBm.

Liên kết PTMP, TDMA và ghép đôi một chạm
Phần Highlights ghi “MAX. 1:32 PTMP Links”, trong khi bảng WLAN đưa con số “Recommended PTMP connections” là 16. Trạm gốc có “Enhanced one-to-many transmission (TDMA)”; đổi được chế độ BaseStation/CPE; ghép đôi One-touch với cự ly hiệu dụng 5 m, và trang hãng quảng bá “One-Touch Pairing All in 30 sec”. Các mục WLAN khác datasheet ghi “Yes”: Bridge SSID hiding, WPA2-PSK (WPA-PSK thì “No”), khoá bảo mật cấp toàn mạng – cấp nhóm – cấp từng cầu nối, chỉnh SSID/kênh/công suất cho cầu nối, WMM, Recommended channel, 5 MHz offset, Bridge speed test, Real-time signal strength, Optimal signal strength, Active/Standby channel cùng Restoring to the active channel.
Số camera khuyến nghị
| Ăng-ten | Code stream 4–5 Mbps | Code stream 7–8 Mbps |
|---|---|---|
| RG-ANT13-360 | 1 km: 25 – 2 km: 15 | 1 km: 15 – 2 km: 9 |
| RG-ANT16S-120 | 1 km: 28 – 3 km: 21 – 5 km: 13 | 1 km: 17 – 3 km: 13 – 5 km: 8 |
| RG-ANT20S-90 | 3 km: 28 – 5 km: 21 – 10 km: 10 | 3 km: 17 – 5 km: 13 – 10 km: 6 |
Datasheet còn hai khối số camera cho luồng 3 Mbps và 6–7 Mbps, nhưng khối 3 Mbps ghi tên ăng-ten “RG-ANT20S-120” (không có trong danh sách model của hãng) và khối 6–7 Mbps lặp y số của khối 4–5 Mbps ở dòng RG-ANT20S-90, nên trang này không đưa hai khối đó.
Cổng, nguồn điện và năng lượng mặt trời
Về kết nối có hai cổng RJ45 10/100/1000 Mbps auto-negotiation, đều là LAN cố định; một trong số đó là cổng PoE In. Thêm một nút reset và sáu đèn: một báo hệ thống, hai theo cổng Ethernet, ba báo cường độ sóng. Nguồn có hai lựa chọn. Thứ nhất là adapter passive PoE trong hộp – nhận 100–240 V AC 50/60 Hz, dòng vào lớn nhất 0,5 A, xuất 24 V DC với dòng lớn nhất 0,6 A. Thứ hai là cấp tại chỗ qua jack DC 12 V, 1 A (phi ngoài 5,5 mm, phi trong 2,1 mm, sâu 9 mm). Trang hãng ghi mục này là “24 V PoE thụ động và 12 V DC đầu vào: nguồn năng lượng mặt trời” (Solar Power Supply). Máy tiêu thụ nhiều nhất 12 W. Phần xử lý: CPU hai nhân, mỗi nhân 880 MHz; flash 16 MB; RAM 128 MB DDR3.
Độ bền ngoài trời
Vỏ màu trắng (Elegant white), chuẩn IP55, gắn lên cột; thân máy 98,5 mm × 29 mm × 200 mm chưa kể giá, khối lượng 0,31 kg. Dải nhiệt hoạt động −40 °C … +80 °C, khi cất giữ −40 °C … +85 °C; độ ẩm 5 % RH – 95 % RH không ngưng tụ; độ cao vận hành −500 m tới +5000 m; tản nhiệt tự nhiên. Mức surge protection: service port ±6 kV common mode; power connector ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode. ESD theo phép thử chuẩn: tiếp xúc 24 kV, không khí 24 kV, Class B. MTBF 400.000 giờ (datasheet ghi khoảng 45 năm). Trang sản phẩm nêu mức chịu gió 220,32 km/h (137 mph). Datasheet liệt kê chứng nhận CE, FCC, CB, ISED và cTUVus.

Quản lý: Ruijie Cloud, app Reyee, eWeb
Thiết bị chạy được trên nền Ruijie Cloud, nhận lệnh khởi động lại từ app Ruijie Reyee, hỗ trợ SNMPv1, v2c, v3 và SON – một mạng SON chứa tối đa 200 thiết bị; giao diện eWeb đăng nhập bằng username và password. Bộ công cụ cầu nối trên trang hãng: AI Heatmap for Bridge, Alignment Tool hướng dẫn bằng giọng nói lớn (Big-Voice), Spectrum Scan and Link Optimization, quét nhiễu kênh một cú bấm cho mọi điểm, đề xuất tối ưu tự động; có trên cả Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee. Trong datasheet có thêm Fault diagnosis (ping, traceroute, nslookup, cảnh báo lỗi, thu thập lỗi), nhắc nguyên nhân restart và nguyên nhân rớt kết nối, cảnh báo Cloud khi dò thấy tín hiệu DFS, VLAN, Broadcast storm control, DHCP server và client, Configuration backup, Local upgrade. Ngôn ngữ hệ thống: Chinese (Simplified) và English. Hãng quảng bá “Lifetime free cloud management & WIS optimization service”.

Các thiết bị trong dòng AirMetro
| Model | Mô tả ở phần Model trên trang hãng |
|---|---|
| RG-AirMetro550G-B | Trạm gốc, 2 cổng GE, tối đa 1:32 liên kết PTMP |
| RG-AirMetro460G | CPE, 1 cổng GE |
| RG-AirMetro460F | CPE, 1 cổng FE |
| RG-ANT20S-90 | Ăng-ten góc 90°, 10 km |
| RG-ANT16S-120 | Ăng-ten góc 120°, 5 km |
| RG-ANT13-360 | Ăng-ten đa hướng 360°, 2 km |
Đặt mua RG-AirMetro550G-B
Giá bán hiển thị ở đầu trang; cần báo giá trọn bộ trạm gốc, ăng-ten và CPE cho dự án, xin gọi hotline hoặc gửi email cho Thiết Bị Mạng. Ăng-ten, CPE, router và access point Ruijie khác xem trong mục wifi Ruijie; thiết bị phát sóng của nhiều hãng ở danh mục bộ phát wifi.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Wifi Ruijie
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















