Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST350 V2
Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST350 V2
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: Cầu nối 5 km PTP/PTMP
- Mã sản phẩm: RG-EST350 V2
- Số cổng Ethernet: 2 ports
- Tốc độ: 866 Mbps
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Thương hiệu | Ruijie Reyee – dòng EST |
|---|---|
| Model | RG-EST350 V2 |
| Cách bán | Theo cặp: 2 thiết bị, factory-paired |
| Radio | Single-radio 5 GHz, 2×2 MIMO |
| Chuẩn | Wi-Fi 5 IEEE 802.11ac; tương thích 802.11a/n |
| Tốc độ vô tuyến | 866 Mbps (trang tính năng ghi 867 Mbps) |
| Độ rộng kênh | Auto, 20, 40, 80 MHz |
| Ăng-ten | Directional tích hợp 2×2, 15 dBi, ngang 31°, dọc 14° |
| Công suất phát | Combined 29 dBm; single stream 26 dBm |
| EIRP tại Việt Nam | 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725, 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Cự ly tối đa | 5 km |
| Throughput HT40 | 1 km: 230 Mbps; 3 km: 200 Mbps; 5 km: 150 Mbps |
| RSSI | 1 km: −58; 3 km: −66; 5 km: −70 (dBm) |
| Camera 3 Mbps khuyến nghị | 1 km: 50; 3 km: 45; 5 km: 20 |
| PTMP khuyến nghị | 3 kết nối |
| One-touch pairing | Có, hiệu dụng tới 50 m |
| Mã hoá | WPA2-PSK |
| Cổng | 2 × LAN 10/100/1000BASE-T; 1 PoE In; reset |
| Đèn | 1 hệ thống, 2 Ethernet, 3 tín hiệu |
| CPU, bộ nhớ | Hai nhân 880 MHz/nhân; flash 8 MB; RAM DDR3 128 MB |
| Nguồn | Passive PoE adapter 24 V DC/0,6 A; jack DC 12 V/1 A |
| Công suất lớn nhất | 9 W |
| Quản lý | eWeb, Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee; SON 200 thiết bị; không SNMP |
| Kích thước | 132 × 48 × 230 mm (không tính giá lắp) |
| Khối lượng | 0,49 kg |
| Lắp đặt | Tường, cột |
| Vỏ | IP54, chống cháy V0, màu Elegant white |
| Nhiệt độ làm việc | −30 °C … +65 °C |
| Chống xung | Cổng ±4 kV CM; nguồn ±4 kV CM, ±2 kV DM |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Cầu nối vô tuyến Ruijie RG-EST350 V2.
RG-EST350 V2 là cầu nối loại nào?
Ruijie RG-EST350 V2 là bộ cầu nối không dây đường dài dòng EST của Reyee: băng 5 GHz, chuẩn 802.11ac, hai luồng, cự ly 5 km, hai cổng Gigabit trên mỗi máy. Hãng bán theo cặp (“Sold as a pair”), Package Contents ghi 2 thiết bị. Trang sản phẩm nêu các nơi dùng là nhà máy, giám sát an ninh, giao thông; datasheet ghi kịch bản áp dụng CCTV.

Năm điểm nhấn của datasheet ngày 07/09/2026: gửi dữ liệu real time ở khoảng cách 5 km; cặp cầu nối “factory-paired” cho lắp đặt đường dài, không phải căn chỉnh phức tạp; chuẩn IP54, chạy ổn định từ −30 °C đến 65 °C; chở tối đa 45 camera 2MP ở 3 km và 20 camera 2MP ở 5 km; thống kê trực quan trên Ruijie Cloud, bảo trì từ xa dễ dàng. Trang tính năng gọi máy là “Next-generation Wireless Bridge” và gom thành bốn nhóm: Long Range, High Capacity, Reliable, Convenient.
Radio 5 GHz và ăng-ten 15 dBi búp hẹp
Single-radio, 2 spatial streams, 2×2 MIMO ở 5 GHz; Wi-Fi 5 (IEEE 802.11ac), làm việc được với thiết bị 802.11a/n; độ rộng kênh Auto, 20, 40 hoặc 80 MHz; QAM bậc cao nhất 256. Tốc độ vô tuyến theo datasheet là 866 Mbps, còn phần tính năng trên trang ghi “867 Mbps” – bài này lấy số datasheet.
Ăng-ten directional 2×2 gắn bên trong, gain 15 dBi, góc phủ ngang 31°, dọc 14°. Combined power 29 dBm, single stream 26 dBm, phụ thuộc quy định từng nước. Mục Vietnam trong bảng EIRP: 5150–5350 MHz tối đa 23 dBm; 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz tối đa 30 dBm. Độ nhạy thu 802.11ac ở MCS9: −57 dBm (HT20), −54 dBm (HT40), −51 dBm (HT80).
Băng thông và số camera ở 1, 3, 5 km
| Khoảng cách | HT40 (Mbps) | RSSI (dBm) | Cam 3 Mbps | Cam 4–5 Mbps | Cam 6–7 Mbps | Cam 7–8 Mbps |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 km | 230 | −58 | 50 | 30 | 20 | 15 |
| 3 km | 200 | −66 | 45 | 25 | 13 | 12 |
| 5 km | 150 | −70 | 20 | 12 | 8 | 6 |
Maximum bridge distance: 5 km. Ở mục High Capacity, trang hãng chú thích con số 45 camera/3 km và 20 camera/5 km tính với camera H.265, 2MP, 3 Mbps; hãng khuyên giữ môi trường càng thông thoáng càng tốt để giảm nhiễu, và chỉnh máy về góc căn tốt nhất nhờ đèn báo cường độ tín hiệu hoặc app Ruijie Cloud.

Ghép nối, PTMP và các thiết lập cầu
Trang hãng ghi “Zero configuration automatic pairing”, “Plug and Play”, “Easy to Install”. Bên cạnh cặp ghép sẵn, datasheet có One-touch pairing với khoảng cách hiệu dụng tối đa 50 m, đổi vai BaseStation/CPE và Recommended PTMP connections là 3 (trang tính năng ghi PTP/PTMP). Có Active/Standby channel kèm quay về kênh chính; hiển thị tín hiệu thời gian thực và tín hiệu tối ưu; ẩn SSID cầu; cấu hình SSID, kênh, công suất; kênh được gợi ý; WMM; bridge speed test. TDMA và 5 MHz offset ghi “No”.
Bảo mật liên kết bằng WPA2-PSK (WPA-PSK: No), security key đặt cho toàn mạng cầu, cho một nhóm hoặc một cầu. Lớp mạng có VLAN, DHCP server, DHCP client, ping và traceroute IPv4, broadcast storm control.
Quản lý và theo dõi
RG-EST350 V2 đăng nhập eWeb bằng username/password, được quản lý trên Ruijie Cloud, khởi động lại qua app Ruijie Reyee. SON nhận tối đa 200 thiết bị; SSID quản lý cài chung cho toàn mạng. Chẩn đoán lỗi có ping, traceroute, nslookup, cảnh báo và thu thập lỗi. Có sao lưu cấu hình, nâng cấp tại chỗ, đặt giờ; ngôn ngữ hệ thống tiếng Anh, tiếng Trung giản thể. Datasheet ghi “No” cho SNMP, AI heatmap, nhận diện camera và báo nguyên nhân khởi động lại. Ruijie quảng bá quản lý đám mây và dịch vụ tối ưu WIS miễn phí trọn đời.
Cổng, CPU, nguồn và thân máy
Mỗi máy có 2 cổng LAN 10/100/1000BASE-T (auto-negotiation), 1 cổng PoE In, 1 nút reset; đèn: 1 hệ thống, 2 cổng Ethernet, 3 tín hiệu. Vi xử lý hai nhân, mỗi nhân 880 MHz; flash 8 MB; RAM DDR3 128 MB.
Power supply options: adapter DC hoặc passive PoE adapter. Passive PoE adapter nhận 100–240 V AC, ra 24 V DC, dòng tối đa 0,6 A; local power supply là một jack DC 12 V, 1 A (5,5 mm/2,1 mm, sâu 9 mm). Công suất lớn nhất 9 W.

Kích thước 132 mm × 48 mm × 230 mm (W × D × H, không tính giá lắp), nặng 0,49 kg chưa bao bì, màu “Elegant white”. Lắp tường hoặc cột, IP54, vật liệu chống cháy cấp V0 theo trang hãng, tản nhiệt tự nhiên. Dải làm việc −30 °C … +65 °C, lưu kho −40 °C … +70 °C, độ ẩm 5–95 % RH không ngưng tụ, độ cao −500 m … 5.000 m, MTBF 400.000 giờ. ESD 8 kV/15 kV (tiếp xúc/không khí); surge ±4 kV common mode ở cổng dịch vụ, ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode ở đầu nguồn. Chứng nhận CE, FCC, CB, ISED, cTUVus.
Package Contents: 2 thiết bị; 2 passive PoE adapter 24 V; 2 dây nguồn; bộ gá gồm 2 khớp cầu (ball joint mount), 2 vòng khoá, 2 mounting bracket; 2 đai siết (hose clamp); 6 tắc kê; 8 vít Phillips tự khoan 4,2 × 19 mm; sách hướng dẫn.
RG-EST350 V2 giữa các mã EST
| Model | Phần Models ghi |
|---|---|
| RG-EST350 V2 | 5KM, 2 GE ports, Sold as a pair |
| RG-EST350G | 5 km, 3 x GE Ports, Sold as a pair |
| RG-EST310 V2 | 1KM, 1 FE ports, Sold as a pair |
| RG-EST100-E | 2.4GHz Dual-stream, Sold as a pair |
| RG-EST330F-P | 3 x FE Ports, including 2 x PoE Out Ports, Sold individually |
| RG-EST450G | 120°, with 3 x GE Ports, Sold individually |
Hỏi giá RG-EST350 V2
Mã này đang báo giá theo liên hệ: vui lòng gọi hotline hoặc gửi email để Thiết Bị Mạng báo giá. Các cầu nối, access point, router Ruijie khác nằm trong mục wifi Ruijie.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Wifi Ruijie
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















