Switch Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
Switch Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: Switch Layer 3 RG-NBS5200
- Mã sản phẩm: RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
- Số cổng Ethernet: 8 ports
- Số cổng SFP: 28 ports
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Nhà sản xuất | Ruijie Networks – dòng Reyee RG-NBS5200 |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS |
| Kiểu switch | Layer 3 quản lý, cổng quang SFP, không PoE |
| Khe SFP 1GE | 24 (trong đó 8 là combo) |
| Cổng RJ45 10/100/1000 | 8, đều là combo với SFP |
| Khe SFP+ 10GE | 4 |
| Tổng cổng quang | 28 (tính cả 8 combo) |
| Cổng combo | Mỗi lúc chỉ dùng một trong hai: SFP 1000Base-X hoặc RJ45 |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 128 Gbps / 96 Mpps |
| CPU, RAM, flash | Lõi đơn 800 MHz; 512 MB; 256 MB |
| MAC, ARP, host route | 16.000; 2.000; 6.000 (IPv4) |
| Định tuyến | 500 route tĩnh IPv4, 128 route tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ địa chỉ | DHCP server/relay/client, DNS client IPv4/IPv6 |
| VLAN | 4.094 VLAN 802.1Q, VLAN thoại |
| Dự phòng | VCS 2 thành viên, ERPS stand-alone, STP/RSTP/MSTP, LACP |
| IGMP | Snooping v1/v2/v3, lọc IGMP |
| ACL | Chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6; 1.900 ACE chiều vào |
| Xác thực, chống giả mạo | 802.1X, RADIUS, Guest VLAN, DHCP snooping, IP source guard, ARP anti-spoofing |
| Quản trị | Ruijie Cloud, app Reyee, eWeb HTTP/HTTPS, SNMP v1/v2c/v3; không SSH |
| Mặc định khi xuất xưởng | IP 10.44.77.200, mật khẩu admin |
| Điện vào | 100–240 V AC, 50/60 Hz; tối đa 2 A |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 41,8 W |
| Quạt | 2 quạt cố định; 45 dB ở 25 °C; datasheet: gió trái sang phải |
| Kích thước vỏ | 440 mm × 267,5 mm × 43,6 mm, kim loại |
| Khối lượng | 3,35 kg (cả bao bì 4,9 kg) |
| Nhiệt độ làm việc | 0 °C – 50 °C |
| Độ ẩm | 10 % – 90 % RH, không ngưng tụ |
| Chống sét, ESD | ±6 kV; tiếp xúc 6 kV, không khí 8 kV |
| Tin cậy, chứng nhận | MTBF 400.000 giờ; CE, FCC |
| Lắp đặt | Rack 19 inch |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Switch Ruijie RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS.
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS có những cổng gì?
RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS là switch Layer 3 dạng cổng SFP của Ruijie Reyee với 24 khe SFP 1 Gbps (8 khe trong số đó là cổng combo đi kèm 8 cổng RJ45 Gigabit) và 4 khe SFP+ 10 Gbps làm đường lên. Máy không cấp PoE. Datasheet tóm tắt sản phẩm là “24-Port SFP Layer 3 non-PoE switch, 8 Combo ports with 4 SFP+ uplink”; tính năng định tuyến gồm route tĩnh, OSPF và DHCP server, quản lý được trên Ruijie Cloud. Hướng dẫn lắp đặt của hãng cho biết dòng RG-NBS5200 chủ yếu phục vụ mạng doanh nghiệp vừa và nhỏ.

Cổng SFP, cổng combo và cổng SFP+
Bảng cổng của datasheet: tổng 28 cổng quang (tính cả 8 combo), trong đó 24 là SFP 1GE và 4 là SFP+ 10GE; tổng 8 cổng RJ45 10/100/1000BASE-T, cũng chính là 8 cổng combo. Hướng dẫn lắp đặt V1.3 giải thích: một cổng combo gồm một cổng SFP 1000Base-X và một cổng Ethernet 10/100/1000Base-T, mỗi lúc chỉ dùng được một trong hai. Bảng đèn của tài liệu này đánh số khe SFP 1F–24F, phần RJ45 combo 17–24 và khe SFP+ 25F–28F; cáp đồng dùng loại CAT5e.
Phụ lục của hướng dẫn lắp đặt liệt kê một số module mini-GBIC của Ruijie kèm cự ly cáp tối đa:
| Module | Loại sợi | Cự ly tối đa |
|---|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | Đa mode (MMF), đầu LC | 275 m (62,5/125 µm), 550 m (50/125 µm) |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | Đơn mode (SMF), đầu LC | 10 km |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | Đơn mode (SMF), đầu LC | 40 km |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | Đơn mode (SMF), đầu LC | 80 km |
Tài liệu lưu ý: với module chạy từ 40 km trở lên mà đoạn cáp đơn mode thực tế ngắn, cần gắn thêm một bộ suy hao quang trên tuyến để đầu thu không bị quá tải; khi không cắm cáp nên đậy nắp chống bụi cho module.

Hiệu năng và lớp 3
Chuyển mạch 128 Gbps, chuyển tiếp 96 Mpps; CPU lõi đơn 800 MHz, RAM 512 MB, flash 256 MB. Phần định tuyến có 500 route tĩnh IPv4, 128 route tĩnh IPv6 (bảng route mạng IPv6 128 mục), OSPFv2 và OSPFv3; bảng ARP 2.000, host route IPv4 6.000, bảng MAC 16.000. Máy làm DHCP server, DHCP relay hoặc DHCP client, có DNS client cho hai phiên bản IP. Datasheet không có RIP.
VLAN, dự phòng, QoS
Chia tối đa 4.094 VLAN 802.1Q, có VLAN thoại; không hỗ trợ VLAN theo MAC, theo subnet và QinQ cơ bản. Dự phòng gồm STP/RSTP/MSTP, ERPS chế độ stand-alone, gộp cổng LACP hoặc tĩnh, VCS tối đa 2 thành viên; sao lưu kép hệ thống dành cho máy xuất xưởng chạy ReyeeOS 2.320 trở lên. Multicast có IGMP snooping v1/v2/v3 và lọc IGMP. QoS: phân lớp 802.1p, DSCP; lập lịch SP, WRR, SP+WRR; hạn chế tốc độ vào/ra theo cổng. Khung jumbo 9.216 byte, có EEE.
Bảo mật và quản lý
Các tính năng an ninh theo datasheet: 802.1X (theo cổng, theo MAC), RADIUS, Guest VLAN; ACL chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6 với 1.900 ACE chiều vào mỗi giao diện; DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP, ràng buộc IP-MAC-cổng; cô lập cổng; khống chế bão gói ba loại; bảo vệ CPU. Quản lý qua eWeb (HTTP/HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMP v1/v2c/v3, không có SSH; có port mirroring, Syslog, RLOG, SON, kiểm tra cáp, báo vòng lặp, phát hiện camera.
Truy cập lần đầu theo hướng dẫn lắp đặt: nối máy tính vào một cổng Ethernet của switch, đặt IP 10.44.77.x (từ 1 đến 255, bỏ 200), mở 10.44.77.200, mật khẩu mặc định admin. Đèn hệ thống nháy 0,5 Hz khi chưa vào được Ruijie Cloud, xanh liên tục khi đã kết nối; nút reset bấm dưới 2 giây là khởi động lại, giữ quá 5 giây là về mặc định nhà máy.

Điện, quạt, kích thước
Nguồn cố định 100–240 V AC 50/60 Hz (dải tối đa 90–264 V, 47–63 Hz), dòng vào tối đa 2 A, công suất tiêu thụ lớn nhất 41,8 W. Hai quạt cố định, độ ồn 45 dB ở 25 °C; datasheet ghi luồng gió từ trái sang phải (left-to-right), còn bảng thông số trong hướng dẫn lắp đặt V1.3 ghi từ trái ra sau – trang này theo datasheet. Hướng dẫn yêu cầu để trống 10 cm ở hai bên và phía sau tủ, vệ sinh ba tháng một lần.
Vỏ kim loại 440 mm × 267,5 mm × 43,6 mm, nặng 3,35 kg (cả bao bì 4,9 kg), gắn rack 19 inch. Hoạt động ở 0–50 °C, ẩm 10–90 % không ngưng tụ, độ cao -500 m đến 5.000 m; MTBF 400.000 giờ; chống sét ±6 kV cổng dịch vụ và đầu nguồn, ESD 6 kV/8 kV; CE, FCC. Trong hộp: tai bắt rack ×2, vít M4 × 8 mm ×8, chân cao su ×4, dây nguồn 1,5 m, kẹp dây nguồn, dây nối đất 1 m, sách hướng dẫn.
Cổng và điện năng của năm mã RG-NBS5200
| Model | SFP 1G | SFP+ 10G | RJ45 1G | Công suất tối đa |
|---|---|---|---|---|
| RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS | 24 (gồm 8 combo) | 4 | 8 (combo) | 41,8 W |
| RG-NBS5200-24GT4XS | Không | 4 | 24 | 28,028 W |
| RG-NBS5200-48GT4XS | Không | 4 | 48 | 46,4 W |
| RG-NBS5200-24GT4XS-P | Không | 4 | 24 (PoE/PoE+) | 431,8 W khi PoE đầy tải |
| RG-NBS5200-48GT4XS-UP | Không | 4 | 48 (PoE, 8 cổng PoE++) | 815,6 W khi PoE đầy tải |
Mua RG-NBS5200-24SFP/8GT4XS
Giá hiển thị ở phần đầu trang; cần báo giá dự án xin liên hệ hotline hoặc email. Theo Ruijie, module quang của hãng tương thích dòng RG-ES và RG-NBS; module 1G xem ở mục module SFP 1Gb. Các mã cùng dòng dùng cổng đồng: RG-NBS5200-24GT4XS (24 cổng) và RG-NBS5200-48GT4XS (48 cổng). Xem thêm switch Ruijie Layer 3 và thiết bị mạng Ruijie.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Switch Ruijie Layer 3
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















