Module quang SFP 1G Ruijie: MINI-GBIC và NIS-GE-SFP công nghiệp khác nhau ra sao

Module quang SFP là gì? Datasheet dòng NIS-GE-SFP của Ruijie giải thích ngắn gọn: module SFP (Small Form-Factor Pluggable) có loại quang và loại đồng; đây là thiết bị vào/ra cắm nóng được; khi cắm vào một giao diện Ethernet, module nối cổng đó tới mạng quang; vì có thể coi là một GBIC cỡ nhỏ nên SFP còn được gọi là mini-GBIC. Ở tốc độ 1G, Thiết Bị Mạng đang đăng hai nhóm module Ruijie: bốn mã MINI-GBIC thuộc dòng "RG 1000BASE Series" và bốn mã NIS-GE-SFP. Theo hai datasheet, hai nhóm khác nhau ở dải nhiệt độ hoạt động, và hai mã BiDi 20 km chỉ có bên NIS-GE-SFP.
Bốn mã MINI-GBIC: SX, LX, LH và ZX
Datasheet "RG 1000BASE Series Optical Transceivers" (bản 26/12/2025) giới thiệu dòng module 1G dùng cho mạng trung tâm dữ liệu và mạng campus, nối switch, router, máy chủ và card mạng với nhau. Mỗi mã bám theo một chuẩn quang IEEE: SX cho sợi đa mode, LX, LH và ZX cho sợi đơn mode. Bốn mã dùng chung khuôn SFP, tốc độ dữ liệu 1,25 Gbps, đầu nối Duplex LC mặt đầu UPC, đầu thu PIN, tỉ lệ lỗi bit 1,00E-12, hệ số tắt tối thiểu 9 dB, có chẩn đoán DDM/DOM, công suất tiêu thụ không quá 1,5 W và cắm nóng được.
| Mã | Chuẩn IEEE | Bước sóng | Sợi quang | Cự ly tối đa | Công suất phát (AVG) | Độ nhạy thu (OMA) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | 1000BASE-SX | 850 nm, laser VCSEL | Đa mode (MMF) | 550 m | −9,5 đến 0 dBm | nhỏ hơn −17 dBm |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | 1000BASE-LX | 1310 nm, laser DFB | Đơn mode (SMF) | 10 km | −11 đến −3 dBm | nhỏ hơn −19 dBm |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | 1000BASE-LH | 1310 nm, laser DFB | Đơn mode (SMF) | 40 km | −5 đến 0 dBm | nhỏ hơn −23 dBm |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | 1000BASE-ZX | 1550 nm, laser DFB | Đơn mode (SMF) | 80 km | 0 đến 5 dBm | nhỏ hơn −27 dBm |
Cũng theo datasheet, bốn mã MINI-GBIC hoạt động ở 0 °C đến 70 °C, độ ẩm 10 % đến 90 % RH, lưu kho ở −40 °C đến +85 °C; kích thước 56,5 × 13,5 × 8,5 mm, nặng 35 g. Mã SX quá tải ở 0 dBm, ba mã đơn mode quá tải ở −3 dBm.

Bốn mã NIS-GE-SFP: thêm hai mã BiDi và dải nhiệt rộng
Datasheet "SFP Transceiver Module NIS-GE-SFP Series" là một bảng thông số chung cho bốn mã. Cả bốn chạy 1000 Mbps, đầu nối L/C, có DDM, hoạt động và lưu kho ở −40 °C đến +85 °C, độ ẩm 10 % đến 90 % RH không ngưng tụ. Mã 550M dùng sợi đa mode lõi 50/125 µm; ba mã còn lại dùng sợi đơn mode lõi 9/125 µm.
| Mã | Kiểu (Standard) | Bước sóng | Sợi quang | Cự ly tối đa | Công suất phát | Công suất thu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| NIS-GE-SFP-550M-MM850 | Short wavelength | 850 nm | MMF, lõi 50/125 µm | 550 m | −9,5 đến −3 dBm | −17 đến 0 dBm |
| NIS-GE-SFP-10KM-SM1310 | Long wavelength / Long distance | 1310 nm | SMF, lõi 9/125 µm | 10 km | −9,5 đến −3 dBm | −20 đến −3 dBm |
| NIS-GE-SFP-20KM-SM1310-BIDI | Long wavelength / Long distance | Phát 1310, nhận 1550 nm | SMF, lõi 9/125 µm | 20 km | −9 đến −3 dBm | −22 đến −3 dBm |
| NIS-GE-SFP-20KM-SM1550-BIDI | Long wavelength / Long distance | Phát 1550, nhận 1310 nm | SMF, lõi 9/125 µm | 20 km | −9 đến −3 dBm | −22 đến −3 dBm |
Hai mã 20 km có hậu tố BIDI và bước sóng phát, nhận đảo nhau: mã SM1310 phát 1310 nm, nhận 1550 nm; mã SM1550 phát 1550 nm, nhận 1310 nm. Datasheet NIS-GE-SFP chỉ ghi bước sóng của từng mã, không kèm hướng dẫn ghép nối hai đầu tuyến; khi thiết kế tuyến BiDi, nên hỏi lại kỹ thuật trước khi đặt hàng (gợi ý của Thiết Bị Mạng). Datasheet dòng này cũng không có các hàng về loại laser, điện năng hay kích thước như datasheet MINI-GBIC.

MINI-GBIC và NIS-GE-SFP khác nhau ở đâu
| Tiêu chí | MINI-GBIC (4 mã) | NIS-GE-SFP (4 mã) |
|---|---|---|
| Tài liệu hãng | RG 1000BASE Series Optical Transceivers (26/12/2025) | SFP Transceiver Module NIS-GE-SFP Series (2023) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 70 °C | −40 °C đến +85 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | −40 °C đến +85 °C | −40 °C đến +85 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10 % đến 90 % RH | 10 % đến 90 % RH, không ngưng tụ |
| Cự ly các mã đang bán | 550 m, 10 km, 40 km, 80 km | 550 m, 10 km, 20 km, 20 km |
| Mã BiDi (hậu tố BIDI) | Không có trong 4 mã | 2 mã 20 km |
| Đầu nối | Duplex LC, mặt đầu UPC | L/C |
| DDM | Có (DDM/DOM) | Có |
| Thông số laser, điện năng, kích thước | Có: ≤ 1,5 W; 56,5 × 13,5 × 8,5 mm; 35 g | Datasheet không ghi |
Về môi trường lắp đặt, datasheet hai dòng switch công nghiệp Ruijie ghi nhiệt độ hoạt động −40 °C đến +75 °C với RG-NIS2100, và từ −40 °C tới mức tối đa +65 °C đến +80 °C tuỳ cách lắp với RG-NIS3100. Thiết Bị Mạng xếp bốn mã NIS-GE-SFP vào nhóm switch Ruijie công nghiệp, còn bốn mã MINI-GBIC nằm ở nhóm module SFP 1Gb. Khi switch đặt trong tủ ngoài trời hay nơi nóng, nên đối chiếu dải nhiệt của module với nơi lắp vì hai dòng ghi khác nhau (gợi ý của Thiết Bị Mạng). Chi tiết hai dòng switch có ở bài so sánh RG-NIS2100 và RG-NIS3100.
Chọn module theo loại sợi và cự ly
Sợi đa mode: MINI-GBIC-SX-MM850 và NIS-GE-SFP-550M-MM850 đều ghi 550 m. Bảng cáp trong hướng dẫn lắp đặt RG-ES118GS-P-L chia cự ly của mã SX theo lõi sợi: 275 m với lõi 62,5/125 µm và 550 m với lõi 50/125 µm. Datasheet NIS-GE-SFP ghi mã 550M dùng lõi 50/125 µm.
Sợi đơn mode: 10 km có MINI-GBIC-LX-SM1310 và NIS-GE-SFP-10KM-SM1310; 20 km có hai mã NIS-GE-SFP BiDi; 40 km là MINI-GBIC-LH40-SM1310; 80 km là MINI-GBIC-ZX80-SM1550.
Hướng dẫn lắp đặt RG-ES118GS-P-L và RG-NBS5200 có ba lưu ý: module có cự ly từ 40 km trở lên, khi chạy trên sợi đơn mode ngắn, cần lắp thêm bộ suy hao quang để tránh quá tải đầu thu; module quang là bộ phát laser, không nhìn thẳng vào đầu module; khe chưa dùng nên đậy nắp chống bụi để giữ module sạch.

DDM: theo dõi module ngay trên switch
Cả tám mã đều ghi có DDM. Trên switch dòng RG-NBS, hướng dẫn cấu hình ReyeeOS 2.248 cho xem thông tin module ở mục Local Device > Monitoring > Optical Transceiver Info: cổng đang cắm, DDM, nhiệt độ, điện áp, dòng điện, công suất phát và công suất thu; số liệu tự làm mới mỗi 5 giây. Bảng module trong hướng dẫn lắp đặt RG-ES118GS-P-L và RG-NBS5200 ghi cột DDM của mã SX, LX là "No", khác datasheet module; bài theo datasheet module.
Switch Ruijie nào có tên các module này trong tài liệu
Bảng module tham khảo trong hướng dẫn lắp đặt RG-ES110GS-P-L, RG-ES118GS-P-L và dòng RG-NBS5200 có tên cả bốn mã MINI-GBIC; datasheet dòng RG-S2915-L cũng liệt kê bốn mã này trong phần module quang 1GE (riêng mã SX ghi 500 m). Trang danh sách switch Reyee tiếng Việt ghi module quang của hãng "tương thích với dòng RG-ES và RG-NBS". Datasheet NIS-GE-SFP không nêu tên switch, nên bài không ghép mã này với switch cụ thể. Các kiểu khe SFP, combo và SFP+ trên từng dòng switch xem ở bài cổng uplink trên switch Ruijie; các nhóm module khác có ở danh mục module quang. Nguyên lý chung của module SFP được giải thích ở bài SFP là gì.
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
Câu hỏi thường gặp
↑





















