Switch Ruijie RG-ES110GS-P-L
Switch Ruijie RG-ES110GS-P-L
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: Switch không quản lý RG-ES
- Mã sản phẩm: RG-ES110GS-P-L
- Số cổng Ethernet: 9 ports
- Số cổng SFP: 1 ports
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Model | RG-ES110GS-P-L |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Ruijie (Reyee) |
| Loại | Switch PoE unmanaged, Layer 2 |
| Cổng RJ45 | 9 × 10/100/1000BASE-T tự thương lượng |
| Cổng quang | 1 × SFP 1GE (tự thích ứng 100/1000M) |
| Cổng cấp PoE | 1–8, IEEE 802.3af/at |
| Ngân sách PoE | Tổng 120 W; mỗi cổng tới 30 W theo tài liệu lắp đặt |
| Chân cấp nguồn PoE | 1–2 (+), 3–6 (-) |
| PoE watchdog | Có |
| Chế độ DIP | Default · Extend (1–8 về 10 Mbps, 200 m, Cat5e) · Isolation (1–8 chỉ tới 9, 10) |
| Switching capacity | 20 Gbps |
| Forwarding rate | 14,8 Mpps |
| Bảng MAC | 4.000 mục |
| MTU | 9.216 byte |
| Flash | 2 MB |
| Flow control · cô lập cổng | Có · Có |
| Không hỗ trợ | LLDP, LLDP-MED, IGMP snooping, ICMPv6, ping/traceroute |
| Camera khuyến nghị | 35 × 200W H265 hoặc 17 × 400W H265 |
| Nguồn vào | Cố định; định mức AC 100–240 V, 50/60 Hz; chịu 90–264 V, 47–63 Hz; 3 A |
| Công suất tối đa | Chưa tải PoE 10 W · PoE đầy 130 W |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ · kích thước | Kim loại · R190 × S150 × C43 mm |
| Khối lượng | 0,97 kg (bao bì: 1,44 kg) |
| Lắp đặt | Đặt bàn / treo tường (2 lỗ cách 120 mm) |
| Nhiệt độ | 0–45 °C khi chạy · -40 đến +70 °C khi cất |
| Độ ẩm · độ cao | RH 10–90 % chạy / 5–95 % cất · -500…5.000 m |
| Chịu xung | Cổng ±4 kV · nguồn ±6 kV CM, ±4 kV DM |
| ESD | Tiếp xúc 6 kV · không khí 8 kV |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB · EN/IEC 62368-1 |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Switch Ruijie RG-ES110GS-P-L.
RG-ES110GS-P-L là switch gì?
RG-ES110GS-P-L thuộc nhóm switch unmanaged vỏ kim loại của Ruijie Reyee, có một khe quang SFP 1GE cùng chín cổng RJ45 Gigabit (10/100/1000 Mbps). PoE/PoE+ chuẩn IEEE 802.3af/at được phát ra ở tám cổng RJ45 đầu (1–8), dùng chung 120 W. Theo tài liệu lắp đặt, máy chuyển tiếp đạt line-rate, cắm vào là chạy, không phải cấu hình gì thêm, và chạy được cùng nhiều loại thiết bị video giám sát lẫn access point. Datasheet xếp mã này vào nhóm Layer 2.

Trang hãng tiếng Việt đặt tên “Thiết bị chuyển mạch 10 cổng 10/100/1000 Mbps không quản lý được hỗ trợ PoE”; datasheet ngày 12/05/2026 ghi chi tiết hơn: “9-port 10/100/1000 Mbps unmanaged PoE switch with 1 SFP uplink”. Năm ý còn lại trong phần Highlights: hiện được trên Ruijie Cloud dù là loại unmanaged; mạng CCTV thông minh, an toàn; quản lý PoE thông minh; thiết kế chất lượng cao; dùng được cho nhiều kịch bản. Kịch bản trang hãng minh hoạ: văn phòng tại nhà, quán cà phê, bán lẻ, giám sát ngoài trời.
Sơ đồ mười cổng
| Cổng | Giao diện | Tốc độ | PoE | Khi gạt Isolation |
|---|---|---|---|---|
| 1 → 8 | RJ45 tự thương lượng | 10/100/1000 Mbps; Extend: 10 Mbps | 802.3af/at | Không trao đổi với nhau, chỉ đi tới cổng 9 và 10 |
| 9 | RJ45 tự thương lượng | 10/100/1000 Mbps | Ngoài nhóm PoE 1–8 | Cổng 1–8 vẫn liên lạc được |
| 10 | Khe SFP Ethernet | 100/1000M tự thích ứng | Ngoài nhóm PoE 1–8 | Cổng 1–8 vẫn liên lạc được |
Các số chuyển mạch trong datasheet: switching capacity 20 Gbps, forwarding rate 14,8 Mpps, 4.000 mục MAC, MTU 9.216 byte, flash 2 MB. Mục phần mềm ghi có flow control trên cổng và có port isolation; không có LLDP, LLDP-MED, IGMP snooping, ICMPv6 hay ping/traceroute (IPv4 lẫn IPv6). Mức camera hãng khuyến nghị: 35 chiếc 200W H265 hoặc 17 chiếc 400W H265.

Khe SFP: cắm module nào?
Vị trí số 10 là khe SFP, tốc độ tự thích ứng giữa 100M và 1000M. Phụ lục tài liệu lắp đặt cho biết khe dùng được module Mini-GBIC (SFP) của Ruijie; module đồng (copper) Mini-GBIC-GT (đầu RJ45, cáp xoắn đôi từ Cat5, đi tối đa 100 m) cũng được hỗ trợ. Bốn mã quang lấy từ bảng của hãng:
| Mã module | Sợi (lõi µm) | λ | Đi dây xa nhất |
|---|---|---|---|
| MINI-GBIC-SX-MM850 | MMF 62,5/125 hoặc 50/125 | 850 nm | 275 m hoặc 550 m |
| MINI-GBIC-LX-SM1310 | SMF 9/125 | 1310 nm | 10 km |
| MINI-GBIC-LH40-SM1310 | SMF 9/125 | 1310 nm | 40 km |
| MINI-GBIC-ZX80-SM1550 | SMF 9/125 | 1550 nm | 80 km |
Lưu ý của hãng: module có cự ly từ 40 km trở lên mà chạy trên đoạn sợi đơn mode ngắn thì phải gắn bộ suy hao quang để đầu thu không bị quá tải; không nhìn thẳng vào cổng quang đang phát; khe chưa cắm module cần giữ nắp chống bụi. Các module 1Gb khác ở mục module SFP 1Gb – theo Ruijie, module quang của hãng tương thích dòng RG-ES và RG-NBS.
PoE 120 W cho camera, access point
Theo tài liệu lắp đặt, tám cổng PoE tương thích ngược chuẩn IEEE 802.3at; switch tự dò thiết bị đạt 802.3at/af rồi cấp điện qua chính sợi cáp mạng. Mức cho mỗi cổng ghi trong tài liệu là 30 W, trang hãng viết “Lên đến 30 W”; 120 W là ngân sách dùng chung cho cả tám cổng. Cặp chân cấp điện: 1–2 (+), 3–6 (-). Datasheet ghi PoE watchdog: có; trang sản phẩm có thêm mục “Tự động Khôi phục PoE”.
Mỗi cổng 1–8 có hai đèn. Đèn phải báo PoE: sáng xanh liên tục = đang cấp, nhấp nháy xanh = quá tải, không sáng = không cấp. Đèn trái (cổng 9 có một đèn loại này) báo Link/Act: sáng xanh liên tục = đã có link 10/100/1000 Mbps, nhấp nháy = đang truyền nhận, không sáng = chưa có link. Đèn hệ thống chỉ báo có điện hay không. Công suất tiêu thụ tối đa của switch: 10 W lúc chưa tải PoE, 130 W lúc PoE đầy tải.

Công tắc DIP: Default, Extend, Isolation
Công tắc DIP ở mặt trước đổi chế độ làm việc, cả ba vị trí đều giữ flow control bật. Default cho mọi cổng trao đổi tự do. Extend hạ cổng 1–8 xuống 10 Mbps, đổi lại kéo được xa nhất 200 m, cáp phải là Cat5e. Isolation chặn các cổng 1–8 nói chuyện với nhau, mỗi cổng chỉ còn đường lên cổng 9 và 10.
Về khoảng cách: trang sản phẩm in “250 m (820,21 ft)”, datasheet ghi 200 m; bài này theo datasheet. Tài liệu lắp đặt giải thích 200 m là mức ổn định, 250 m đo trong phòng thí nghiệm với cáp Cat5e trở lên. Trước khi dùng truyền xa, hãng yêu cầu:
- Dây từ Cat5e trở lên; trên 100 m dây, trở kháng phải dưới 25 ohm.
- Thiết bị được nối tới cũng phải có tính năng truyền xa.
- Nguồn cấp ở mức 54 V.
- Cổng PoE đã bật truyền xa giảm còn 10 Mbps; ngoài ra chất liệu cáp, thiết bị nhận điện và nhiệt độ xung quanh cũng tác động tới cự ly thực tế.
Đặt cạnh RG-ES110FG-P và RG-ES110F-P
| Mục (theo datasheet) | RG-ES110GS-P-L | RG-ES110FG-P | RG-ES110F-P |
|---|---|---|---|
| Cổng | 9 RJ45 Gigabit + 1 SFP | 8 RJ45 10/100 + 2 RJ45 Gigabit | 10 RJ45 10/100 |
| Ngân sách PoE (8 cổng) | 120 W | 110 W | 110 W |
| Điện năng đầy tải PoE | 130 W | 120 W | 120 W |
| Băng thông · tốc độ gói | 20 Gbps · 14,8 Mpps | 5,6 Gbps · 4,1 Mpps | 2 Gbps · 1,5 Mpps |
| MAC · MTU | 4.000 · 9.216 byte | 8.000 · 2.048 byte | 8.000 · 2.048 byte |
| Thân máy (R × S × C) | 190 × 150 × 43 mm | 166 × 132,6 × 43 mm | 166 × 132,6 × 43 mm |
| Camera 200W / 400W H265 | 35 / 17 | 20 / 10 | 20 / 10 |
Thân máy, nguồn điện, lắp đặt
Kích thước 190 × 150 × 43 mm (rộng × sâu × cao), thân kim loại, khối lượng 0,97 kg; tính cả bao bì là 1,44 kg. Máy không quạt, toả nhiệt tự nhiên; tài liệu dặn để trống tối thiểu 100 mm xung quanh, cứ ba tháng phủi bụi một lần cho khe thông gió khỏi tắc. Nguồn gắn liền máy, điện vào định mức AC 100–240 V ở 50/60 Hz, chịu được tới 90–264 V và 47–63 Hz, dòng định mức 3 A; tài liệu lắp đặt ghi dòng rò xuống đất không quá 3,5 mA. Mặt sau có ổ cắm AC và cọc nối đất; dây tiếp địa không kèm theo máy, phải mua riêng. Cổng dịch vụ và đầu nguồn cắm nóng được.
Kiểu lắp: đặt bàn hoặc treo tường. Treo tường theo tài liệu: khoan hai lỗ ngang nhau cách 120 mm, đóng tắc kê nở, bắt vít KA3 × 25 mm rồi móc hai lỗ trên thân máy vào; tường phải là bề mặt không bắt lửa, bê tông chẳng hạn. Hộp gồm máy, một dây nguồn (hãng có bốn loại dài 0,8/1/1,2/1,5 m, giao loại nào tuỳ thực tế) và sách hướng dẫn.

Môi trường: khi chạy cần 0–45 °C và 10–90 % RH; khi cất kho -40…+70 °C và 5–95 % RH (không đọng sương); độ cao -500 m tới 5.000 m. Chịu xung ±4 kV (common mode) trên cổng dịch vụ, đầu nguồn ±6 kV common mode và ±4 kV differential mode. Phóng tĩnh điện: tiếp xúc 6 kV, qua không khí 8 kV. MTBF 200.000 giờ. Chứng nhận CE, CB; EMC: EN 300 386, EN 55035, EN 55032, EN 61000-3-3, EN IEC 61000-3-2; an toàn EN 62368-1 và IEC 62368-1.

Hiện switch trên Ruijie Cloud
Trang hãng chú thích: muốn switch không quản lý hiện trên Ruijie Cloud thì cùng mạng phải có ít nhất một switch được quản lý. Tài liệu lắp đặt liệt kê thiết bị quản lý được là router EG, switch ES2 hay switch NBS của Reyee – ví dụ RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2. Các bước tài liệu nêu: mở trang Topology, chọn thiết bị quản lý phía trên (uplink), rồi quét mã QR trên RG-ES110GS-P-L hoặc nhập tay để thêm máy vào sơ đồ.
Báo giá RG-ES110GS-P-L
Mã này báo giá theo yêu cầu, xin gọi hotline hoặc gửi email. Các switch không quản lý khác của hãng nằm ở mục switch Ruijie SOHO; toàn bộ sản phẩm ở danh mục thiết bị mạng Ruijie.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Switch Ruijie SOHO
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















