Switch Ruijie không quản lý 5–24 cổng: chọn 10/100 hay Gigabit, để bàn hay gắn rack

Switch Ruijie không quản lý 5–24 cổng: chọn 10/100 hay Gigabit, để bàn hay gắn rack

Ruijie bán dòng switch không quản lý dưới thương hiệu Reyee. Trong nhóm không cấp nguồn PoE, danh mục thiết bị mạng Ruijie hiện có 8 mã: hai mã 5 cổng vỏ nhựa, hai mã 8 cổng vỏ nhựa, hai mã vỏ kim loại cỡ nhỏ và hai mã 16, 24 cổng gắn được tủ rack. Trên trang danh sách sản phẩm tiếng Việt, hãng mô tả nhóm không quản lý là loại "dễ dàng cài đặt và cắm vào là chạy", thiết kế cho doanh nghiệp nhỏ, giám sát quy mô nhỏ và SOHO. Vì không có phần mềm để cấu hình, chọn đúng mã chỉ còn dựa vào ba điểm ghi trong datasheet: tốc độ cổng, vỏ và kiểu lắp, nguồn điện.

Bài này đặt thông số datasheet của 8 mã cạnh nhau (bản datasheet hãng phát hành tháng 5/2026) để bạn so nhanh, kèm vài lưu ý trong hướng dẫn lắp đặt của hãng.

8 mã switch không quản lý, không PoE của Ruijie Reyee

Bảng dưới lấy từ dòng "Number of ... ports", "Switching capacity", "Forwarding rate", "Casing", "Mounting options" và "Power supply" của từng datasheet. Cả 8 mã đều được hãng xếp loại Layer 2 và ghi rõ trong tiêu đề là "Unmanaged Non-PoE Switch".

MãCổng RJ45Băng thông chuyển mạchTốc độ chuyển tiếpVỏKiểu lắpNguồn
RG-ES05F5 × 10/100 Mbps1 Gbps0,74 MppsNhựaTreo tường / để bànAdapter 5 V DC
RG-ES05G-L5 × 10/100/1000 Mbps10 Gbps7,44 MppsNhựaTreo tường / để bànAdapter 5 V DC
RG-ES08F8 × 10/100 Mbps1,6 Gbps1,19 MppsNhựaTreo tường / để bànAdapter 5 V DC
RG-ES08G-L8 × 10/100/1000 Mbps16 Gbps11,90 MppsNhựaTreo tường / để bànAdapter 5 V DC
RG-ES105GD5 × 10/100/1000 Mbps10 Gbps7,44 MppsKim loạiĐể bànAdapter 5 V DC
RG-ES108GD8 × 10/100/1000 Mbps16 Gbps11,90 MppsKim loạiTreo tường / để bànAdapter 5 V DC
RG-ES116G-L16 × 10/100/1000 Mbps32 Gbps23,8 MppsKim loạiĐể bàn / tủ rackNguồn AC gắn trong
RG-ES124G-L24 × 10/100/1000 Mbps48 Gbps35,7 MppsKim loạiĐể bàn / tủ rackNguồn AC gắn trong
Switch Ruijie RG-ES08G-L 8 cổng Gigabit vỏ nhựa, loại không quản lý không PoE
RG-ES08G-L: 8 cổng 10/100/1000 Mbps, vỏ nhựa, băng thông chuyển mạch 16 Gbps theo datasheet. Bản RG-ES08F cùng kích thước nhưng cổng 10/100 Mbps.

10/100 Mbps hay Gigabit: đọc dòng tốc độ cổng

Trong 8 mã, chỉ RG-ES05F và RG-ES08F dùng cổng 10/100BASE-T; sáu mã còn lại là 10/100/1000BASE-T. Cách dễ thấy nhất là so từng cặp cùng kích thước vỏ:

  • 5 cổng vỏ nhựa: RG-ES05F và RG-ES05G-L cùng kích thước 85 × 52 × 23,5 mm. Bản 10/100 có băng thông chuyển mạch 1 Gbps, chuyển tiếp 0,74 Mpps; bản Gigabit là 10 Gbps và 7,44 Mpps.
  • 8 cổng vỏ nhựa: RG-ES08F và RG-ES08G-L cùng kích thước 124 × 60 × 24 mm. Bản 10/100 đạt 1,6 Gbps, 1,19 Mpps; bản Gigabit đạt 16 Gbps, 11,90 Mpps.

Hướng dẫn lắp đặt của hãng ghi chú cổng 1000Base-T tương thích ngược với 100Base-TX và 10Base-T, nghĩa là cổng Gigabit vẫn nối được với thiết bị chỉ có cổng 10/100 Mbps. Với RG-ES108GD, dòng Highlights của datasheet in "8-Port 10/100Mbps", nhưng bảng thông số cùng tài liệu và trang sản phẩm tiếng Việt đều ghi 8 cổng 10/100/1000 Mbps; bài này theo bảng thông số.

Vỏ nhựa, vỏ kim loại và cách lắp

Trang danh sách của hãng chia sẵn hai nhóm vỏ. Nhóm vỏ nhựa gồm RG-ES05F, RG-ES05G-L, RG-ES08F, RG-ES08G-L: nặng từ 49,5 g tới 104 g, lắp treo tường hoặc đặt bàn. Nhóm vỏ kim loại trong bài gồm RG-ES105GD, RG-ES108GD, RG-ES116G-L và RG-ES124G-L.

Switch Ruijie RG-ES108GD 8 cổng Gigabit vỏ kim loại nhìn chéo phía trước
RG-ES108GD vỏ kim loại 160 × 75 × 24 mm, nặng 350 g, datasheet ghi lắp treo tường hoặc đặt bàn; RG-ES105GD 5 cổng chỉ ghi đặt bàn.

Hai mã vỏ kim loại cỡ nhỏ khác nhau ở kiểu lắp: RG-ES105GD chỉ ghi "Desk" (đặt bàn), còn RG-ES108GD ghi "Wall/Desk". Hai mã 16 và 24 cổng có cùng thân 280 × 125 × 43,6 mm, ghi "Desk/Rack"; hướng dẫn lắp đặt nói rõ lắp vào tủ rack chuẩn 19 inch, và hộp máy có sẵn 2 tai gắn rack, 6 vít M4 × 8 mm, 4 đế cao su cùng dây nguồn 1,8 m. Các bước bắt vít treo tường, gắn tai rack được trình bày riêng trong bài lắp đặt switch Ruijie theo hướng dẫn hãng.

MãKích thước (R × S × C)Khối lượng (không bao bì)Công suất tiêu thụ tối đaNhiệt độ làm việc
RG-ES05F85 × 52 × 23,5 mm49,5 g1,4 W0–45 °C
RG-ES05G-L85 × 52 × 23,5 mm57 g2,1 W0–45 °C
RG-ES08F124 × 60 × 24 mm82 g2,3 W0–45 °C
RG-ES08G-L124 × 60 × 24 mm104 g5 W0–45 °C
RG-ES105GD119 × 75 × 24 mm250 g5 W0–40 °C
RG-ES108GD160 × 75 × 24 mm350 g5 W0–40 °C
RG-ES116G-L280 × 125 × 43,6 mm1,05 kg11 W0–45 °C
RG-ES124G-L280 × 125 × 43,6 mm1,12 kg15 W0–45 °C
Switch Ruijie RG-ES116G-L 16 cổng Gigabit vỏ kim loại, lắp được tủ rack 19 inch
RG-ES116G-L và RG-ES124G-L cùng thân 280 × 125 × 43,6 mm, lắp tủ rack 19 inch bằng 2 tai kèm theo hộp, nguồn AC gắn trong máy.

Nguồn điện và điện năng tiêu thụ

Sáu mã 5 và 8 cổng dùng adapter nguồn rời: đầu vào 100–240 V AC, 50/60 Hz (chịu được 90–264 V AC), đầu ra 5 V DC, dòng tối đa 1 A. Công suất tiêu thụ tối đa theo datasheet từ 1,4 W (RG-ES05F) tới 5 W (RG-ES08G-L, RG-ES105GD, RG-ES108GD).

RG-ES116G-L và RG-ES124G-L dùng nguồn AC gắn trong máy ("Fixed power supply"), cắm thẳng điện 100–240 V AC, dòng định mức 0,6 A; công suất tối đa lần lượt 11 W và 15 W. Cả 8 mã đều không có quạt ("Fanless design"), tản nhiệt tự nhiên. Với bốn mã vỏ nhựa, hướng dẫn lắp đặt yêu cầu chừa tối thiểu 100 mm quanh máy, không xếp chồng thiết bị và vệ sinh bụi khoảng ba tháng một lần để khe thoáng không bị bít.

Nhiệt độ làm việc, chống xung và lưu ý nhiễu sóng

Dải nhiệt độ làm việc là 0–45 °C cho sáu mã, riêng RG-ES105GD và RG-ES108GD là 0–40 °C. MTBF ghi chung 200.000 giờ. Về chống xung (surge), cả 8 datasheet ghi cổng dịch vụ chịu ±4 kV ở chế độ common mode; cổng nguồn của sáu mã dùng adapter chịu ±2 kV common mode và ±1 kV differential mode, còn RG-ES116G-L, RG-ES124G-L chịu ±6 kV ở cả hai chế độ. Trang danh sách hãng có câu chung cho cả nhóm không quản lý là "chống sét 6 kV cho các cổng Ethernet", nhưng datasheet của 8 mã này ghi ±4 kV cho cổng dịch vụ, bài theo datasheet. Cách nối đất và lắp bộ chống sét được tách sang bài tiếp đất và chống sét cho switch Ruijie.

Một lưu ý khác trong hướng dẫn lắp đặt: tài liệu của RG-ES05F, RG-ES05G-L, RG-ES08F, RG-ES08G-L, RG-ES105GD và RG-ES108GD đều có cảnh báo thiết bị là sản phẩm class A, khi dùng trong môi trường gia đình có thể gây nhiễu sóng vô tuyến và người dùng có thể phải có biện pháp xử lý phù hợp.

Bản 16 và 24 cổng có công tắc DIP và thông số chuyển mạch riêng

Khác với sáu mã nhỏ, datasheet RG-ES116G-L và RG-ES124G-L có thêm phần phần mềm: bảng MAC 8.000 địa chỉ, khung jumbo 10.000 byte, có điều khiển luồng và cô lập cổng, không có LLDP và không có IGMP snooping. Mục "Recommended camera limit" ghi 40 camera loại 200W H265 hoặc 20 camera loại 400W H265 cho cả hai mã.

Mặt trước hai mã này có công tắc DIP ba vị trí: chế độ mặc định (mọi cổng thông nhau, bật điều khiển luồng), chế độ tắt điều khiển luồng, và chế độ cô lập (cổng 1–14 của RG-ES116G-L hoặc 1–22 của RG-ES124G-L không thông nhau, chỉ thông với hai cổng cuối). Ý nghĩa từng vị trí và cách chọn được giải thích trong bài công tắc DIP trên switch Ruijie không quản lý.

"Hiển thị trên Ruijie Cloud" nghĩa là gì với switch không quản lý?

Datasheet cả 8 mã đều có dòng Highlights "Unmanaged switch, which is visible on Ruijie Cloud" (RG-ES105GD, RG-ES108GD ghi "Ruijie Cloud APP"). Switch vẫn không có giao diện cấu hình; hướng dẫn lắp đặt của RG-ES05F, RG-ES05G-L, RG-ES08F, RG-ES08G-L, RG-ES116G-L và RG-ES124G-L mô tả cách thêm nó vào sơ đồ mạng (topology) trong ứng dụng, bằng cách quét mã QR trên máy hoặc chọn model và cổng uplink thủ công. Điều kiện là trong mạng phải có thiết bị quản lý được như gateway Reyee EG hoặc switch ES2, NBS. Các bước cụ thể nằm ở bài thêm switch không quản lý vào sơ đồ mạng.

Mặt đáy switch Ruijie RG-ES05G-L vỏ nhựa với hai lỗ bắt vít để treo tường
Mặt đáy RG-ES05G-L: hướng dẫn lắp đặt dùng hai lỗ ở đáy máy để treo lên hai vít khoan cách nhau 56 mm.

Tra nhanh mã theo nhu cầu

Bảng dưới chỉ lọc theo các dòng thông số đã nêu ở trên. Nếu cần nhiều cổng hơn hoặc cần cấp nguồn qua cáp mạng, xem thêm nhóm switch Ruijie SOHO và switch Ruijie Layer 2.

Nhu cầuMã đáp ứng theo datasheet
Cần 5 cổng, vỏ nhựa treo tường hoặc đặt bànRG-ES05F (10/100) hoặc RG-ES05G-L (Gigabit)
Cần 5 cổng Gigabit, vỏ kim loại đặt bànRG-ES105GD
Cần 8 cổng, vỏ nhựa treo tường hoặc đặt bànRG-ES08F (10/100) hoặc RG-ES08G-L (Gigabit)
Cần 8 cổng Gigabit, vỏ kim loạiRG-ES108GD
Cần 16 hoặc 24 cổng Gigabit, lắp tủ rack 19 inchRG-ES116G-L, RG-ES124G-L
Cần cấp nguồn PoE cho camera, APnhóm switch PoE không quản lý
Cần chia VLAN, xem trạng thái từng cổng từ xaswitch có quản lý RG-ES200
Bài viết liên quan
Đọc đèn led kết nối của switch cisco catalyst 2960X, 2960L
Đọc đèn led kết nối của switch cisco catalyst 2960X, 2960L
Tool nhấn nhân mạng: 110, Krone hay ERI? Chọn đúng loại cho từng hãng nhân và cách dùng
Tool nhấn nhân mạng: 110, Krone hay ERI? Chọn đúng loại cho từng hãng nhân và cách dùng
Lắp đặt và vệ sinh module QSFP, đầu nối MPO và LC: quy trình tránh suy hao và lỗi link 40/100G
Lắp đặt và vệ sinh module QSFP, đầu nối MPO và LC: quy trình tránh suy hao và lỗi link 40/100G
Juniper SRX là gì? Tìm hiểu về thiết bị tường lửa firewall Juniper SRX 300 series
Juniper SRX là gì? Tìm hiểu về thiết bị tường lửa firewall Juniper SRX 300 series
Module QSFP là gì? QSFP+ 40G và QSFP28 100G khác SFP, SFP+ ở đâu
Module QSFP là gì? QSFP+ 40G và QSFP28 100G khác SFP, SFP+ ở đâu
Tủ rack outdoor cho cột camera và trạm BTS: kiểm soát nhiệt độ, làm mát, chống ẩm và chống sét
Tủ rack outdoor cho cột camera và trạm BTS: kiểm soát nhiệt độ, làm mát, chống ẩm và chống sét

Thiết Bị Mạng phân phối Thiết Bị Mạng chính hãng
Tại sao bạn nên mua hàng từ THIETBIMANG.COM ?
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
HOTLINE BÁO GIÁ 24/7 E MAIL NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM
Thiết bị mạng giao hàng vận chuyển tận nơi
Dây nhảy quang Single mode OS2, multimode OM2, OM3, OM4 chất lượng giá tốt
Dây cáp quang OM2 OM3 OM4 Multimode 4FO, 8FO, 12FO, 24FO
sản phẩm hộp phối quang, hộp ODF trong nhà, hộp ODF ngoài trời, ODF treo tường và ODF lắp rack chất lượng tốt
Converter quang, bộ chuyển đổi quang điện chất lượng tốt, bảo hành 24 tháng
Thiết bị mạng Cisco - Phân phối Cisco chính hãng, giá tốt uy tín chuyên nghiệp
Phân phối Juniper - thiết bị mạng Juniper network chính hãng
Phân phối Router Cisco ISR4221 ISR4321 ISR4331 ISR4351 ISR4431 ISR4451 chính hãng Cisco
Tủ rack, tủ mạng chất lượng cao, tủ rack giá tốt
Để tránh mua phải sản phẩm thiết bị mạng kém chất lượng, Hãy mua sản phẩm tại nhà phân phối chính hãng uy tín, để đảm bảo chất lượng sản phẩm là chính hãng.
download datasheet catalogue tài liệu từ hãng

Câu hỏi thường gặp

✓ Trả lời: Không. Hãng mô tả nhóm này là cắm vào là chạy, không có giao diện cấu hình. Riêng RG-ES116G-L và RG-ES124G-L có công tắc DIP để chọn chế độ mặc định, tắt điều khiển luồng hoặc cô lập cổng.
✓ Trả lời: Cùng 5 cổng và cùng kích thước 85 × 52 × 23,5 mm. RG-ES05F là cổng 10/100 Mbps, băng thông 1 Gbps; RG-ES05G-L là cổng 10/100/1000 Mbps, băng thông 10 Gbps, theo datasheet hai mã.
✓ Trả lời: Được. Datasheet ghi kiểu lắp Desk/Rack, hướng dẫn lắp đặt dùng tủ rack chuẩn 19 inch và hộp máy có 2 tai gắn rack cùng 6 vít M4 × 8 mm. RG-ES124G-L cũng vậy.
✓ Trả lời: Datasheet ghi switch hiển thị được trên Ruijie Cloud. Hướng dẫn hãng là thêm switch vào sơ đồ mạng trong ứng dụng bằng mã QR hoặc thủ công, với điều kiện mạng có gateway Reyee EG hoặc switch ES2, NBS.
✓ Trả lời: Không. Tiêu đề datasheet của cả 8 mã đều ghi Non-PoE. Ruijie có nhóm switch PoE không quản lý riêng như RG-ES110F-P, RG-ES110GS-P-L, RG-ES118GS-P-L.

↑