Switch Ruijie RG-ES118FGS-LP
Switch Ruijie RG-ES118FGS-LP
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: Switch không quản lý RG-ES
- Mã sản phẩm: RG-ES118FGS-LP
- Số cổng Ethernet: 18 ports
- Số cổng SFP: 2 ports
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Model | RG-ES118FGS-LP |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Ruijie (Reyee) |
| Loại | Switch PoE unmanaged, Layer 2 |
| Cổng 10/100BASE-T | 16, Auto MDI/MDIX |
| Cổng 10/100/1000 | 2 combo GE: RJ45 hoặc SFP, không dùng song song |
| Tổng cổng RJ45 / quang | 18 / 2 |
| Chuẩn PoE | 802.3at, tương thích ngược af; cổng 1–16 |
| Công suất PoE | 120 W chung; 30 W/cổng theo tài liệu lắp đặt |
| Chân PoE | 1–2 (+) · 3–6 (-) |
| PoE watchdog | Có |
| Chế độ DIP | Default; Extend: cổng 1–8 về 10 Mbps, 200 m, Cat5e; Isolation: 1–16 chỉ tới 17, 18 |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 7,2 Gbps / 5,3 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| MTU | 2.048 byte |
| Flash | 4 MB |
| Flow control / port isolation | Có / Có |
| Không có | LLDP, LLDP-MED, IGMP snooping, ping, traceroute, ICMPv6 |
| Giới hạn camera | 40 (200W H265) / 20 (400W H265) |
| Điện vào | Nguồn cố định; định mức AC 100–240 V, 50/60 Hz; giới hạn 90–264 V, 47–63 Hz; dòng 3 A |
| Tiêu thụ tối đa | Chưa cấp PoE 10 W · hết công suất PoE 130 W |
| Tản nhiệt | Tự nhiên, fanless; ồn dưới 40 dB (25 °C) |
| Vỏ / kích thước | Kim loại; R440 × S214,9 × C44 mm |
| Khối lượng | 2,46 kg · 3 kg cả bao bì |
| Lắp đặt | Rack 19 inch; tai L + 6 vít M4 × 8 mm có sẵn |
| Nhiệt độ | 0–45 °C (chạy) · -40…+70 °C (cất) |
| Độ ẩm / độ cao | 10–90 % RH · 5–95 % RH · -500…5.000 m |
| Chống xung | Cổng ±4 kV · nguồn ±6 kV CM và DM |
| ESD | Không khí 8 kV · tiếp xúc 6 kV |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, CB · IEC/EN 62368-1 |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Switch Ruijie RG-ES118FGS-LP.
RG-ES118FGS-LP là switch gì?
Ruijie Reyee RG-ES118FGS-LP thuộc loại switch không quản lý (unmanaged), vỏ kim loại, lắp vào tủ rack. Mười sáu cổng RJ45 Fast Ethernet (10/100 Mbps) đều phát PoE/PoE+, chia nhau 120 W; ngoài ra có hai cổng combo GE, mỗi cổng chọn dùng đầu RJ45 hoặc khe SFP. Tài liệu lắp đặt ghi mọi cổng đều chuyển tiếp ở tốc độ đường truyền (line-rate), ứng dụng được cho an ninh giám sát và triển khai hotspot Wi-Fi.

Datasheet (12/05/2026) đặt tên “16-Port 10/100 Mbps with 2-Port 10/100/1000 Mbps, 2 Combo Ports Unmanaged PoE Switch”, xếp vào nhóm Layer 2, và nêu các ý chính: thấy được trên Ruijie Cloud tuy không quản lý; mạng CCTV thông minh, bảo mật; PoE quản lý thông minh; thiết kế chất lượng cao; hợp với nhiều kịch bản. Tài liệu lắp đặt kể thêm các nơi dùng: khách sạn, văn phòng, campus, khu dân cư thông minh và doanh nghiệp vừa, nhỏ. Trang hãng tiếng Việt minh hoạ bằng văn phòng tại nhà, quán cà phê, bán lẻ, giám sát ngoài trời.
Bố trí cổng
| Nhóm cổng | Giao diện | Đèn trạng thái (tài liệu lắp đặt) | PoE |
|---|---|---|---|
| 1–16 | RJ45 10/100 Mbps tự thích ứng, Auto MDI/MDIX | Cam đứng: có link 10/100; cam nháy: đang truyền nhận | Chuẩn at; tương thích ngược chuẩn af |
| 17–18 (combo) | RJ45 10/100/1000 hoặc khe SFP 1GE | Cam: link 10/100 Mbps; xanh: link 1000 Mbps (nháy khi có dữ liệu) | Ngoài nhóm PoE 1–16 |
Ở cổng combo, tài liệu lắp đặt lưu ý phần quang và phần đồng không chạy cùng lúc. Datasheet đếm tổng 18 cổng RJ45, 2 cổng quang, 2 cổng combo. Năng lực chuyển mạch 7,2 Gbps, chuyển tiếp 5,3 Mpps; 8.000 địa chỉ MAC; khung tối đa 2.048 byte; flash 4 MB. Có flow control trên cổng và cô lập cổng; LLDP, LLDP-MED, snooping IGMP, ping, traceroute, ICMPv6 đều không có. Giới hạn camera hãng đề xuất: 40 chiếc (200W H265) hay 20 chiếc (400W H265).

Module cho khe SFP
Phụ lục tài liệu lắp đặt liệt kê một số module Mini-GBIC (SFP) GE tham khảo cho khe SFP. Vài dòng tiêu biểu: Mini-GBIC-SX bước sóng 850 nm trên sợi đa mode, 220 m tới 550 m tuỳ lõi 62,5 hay 50 µm và băng thông sợi; Mini-GBIC-LX 1310 nm sợi đơn mode, 10 km; Mini-GBIC-LH40 1310 nm, 40 km; Mini-GBIC-ZX50, ZX80, ZX100 cho 50, 80, 100 km; Mini-GBIC-GT dùng cáp đồng CAT 5 UTP, 100 m. Theo Ruijie, module quang của hãng tương thích dòng RG-ES và RG-NBS – xem các mã ở mục module SFP 1Gb.
PoE 120 W cho 16 cổng
Theo tài liệu lắp đặt, 16 cổng 100M theo chuẩn IEEE 802.3at, đồng thời tương thích ngược 802.3af; máy tự phát hiện thiết bị nhận điện hợp chuẩn và đưa điện tới nó qua dây mạng. Ngân sách chung 120 W; bảng thông số của tài liệu lắp đặt ghi mỗi cổng tới 30 W, trang sản phẩm viết “Lên đến 30 W”. Chân cấp: 1–2 dương, 3–6 âm. Datasheet ghi PoE watchdog: có; trang sản phẩm có mục “Tự động Khôi phục PoE”.
Đèn PoE Status: xanh đứng – PoE đang bật; xanh nháy – quá tải PoE; tắt – không cấp. Đèn System Status: tắt = chưa có điện, sáng = có điện. Mức tiêu thụ tối đa của máy theo datasheet: 10 W lúc chưa cấp PoE, 130 W lúc PoE chạy hết công suất.

Gạt DIP chọn Default, Extend hoặc Isolation
| Chế độ | Datasheet mô tả |
|---|---|
| Default | Toàn bộ cổng liên lạc với nhau, bật flow control |
| Extend | Cổng 1 tới 8 hạ về 10 Mbps để kéo được tối đa 200 m, yêu cầu cáp Cat5e; bật flow control |
| Isolation | Cổng 1 tới 16 không liên lạc được với nhau nhưng đi được tới cổng 17, 18; bật flow control |
Hai chỗ vênh giữa các nguồn của hãng. Dải cổng của Extend: datasheet và bảng thông số trong tài liệu lắp đặt ghi cổng 1–8, còn bảng mô tả mặt trước của tài liệu đó ghi cổng 1–16; bài theo datasheet. Khoảng cách: trang sản phẩm in 250 m, datasheet ghi 200 m; tài liệu lắp đặt cho biết 200 m là mức ổn định, 250 m là số đo phòng thí nghiệm với cáp Cat5e trở lên. Điều kiện tài liệu đặt ra cho truyền xa: cáp Cat5e hoặc tốt hơn có trở kháng dưới 25 ohm mỗi 100 m, thiết bị phía bên kia cũng có truyền xa, nguồn cấp 54 V; cổng PoE bật truyền xa còn 10 Mbps.

So với các mã cùng dòng
| Datasheet | RG-ES118FGS-LP | RG-ES126FGS-LP | RG-ES110FG-P |
|---|---|---|---|
| Cổng PoE 10/100 | 16 | 24 | 8 |
| Cổng 10/100/1000 | 2, cả hai là combo | 2, một cổng combo | 2 RJ45 (G1, G2) |
| Tổng PoE | 120 W | 180 W | 110 W |
| Chuyển mạch / chuyển tiếp | 7,2 Gbps / 5,3 Mpps | 8,8 Gbps / 6,5 Mpps | 5,6 Gbps / 4,1 Mpps |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt | 1 quạt cố định, gió trước ra sau | Tự nhiên, không quạt |
| Camera 200W / 400W H265 | 40 / 20 | 40 / 20 | 20 / 10 |
Lắp rack, nguồn điện, môi trường
Vỏ bằng kim loại, rộng 440 mm, sâu 214,9 mm, cao 44 mm; khối lượng 2,46 kg, đóng thùng 3 kg. Mục Mounting options của datasheet ghi Rack, bảng thông số trong tài liệu lắp đặt ghi Desk/Rack – bài theo datasheet. Tài liệu hướng dẫn gắn vào tủ 19 inch chuẩn EIA: mỗi bên thân máy bắt một tai hình L bằng ba vít M4 × 8 mm (hai tai, sáu vít có trong hộp); đưa máy vào tủ ở tư thế nằm ngang, siết đầu còn lại của tai vào trụ có lỗ vuông bằng 4 vít M6 cùng 4 đai ốc lồng do khách tự lo.
Datasheet ghi Fanless design, Natural cooling, Acoustic noise dưới 40 dB (25 °C). Tài liệu dặn để trống ít nhất 10 cm xung quanh và vệ sinh bụi định kỳ ba tháng. Nguồn cố định nhận AC 100–240 V 50/60 Hz, giới hạn 90–264 V 47–63 Hz, dòng 3 A; dòng rò xuống đất tối đa 3,5 mA theo tài liệu lắp đặt. Mặt sau có cọc tiếp địa và ổ cắm AC; cáp tiếp địa không đi kèm, cần mua riêng. Khi dây điện AC kéo từ ngoài trời vào, tài liệu yêu cầu cắm qua ổ chống sét lan truyền bên ngoài; thiết bị này không kèm theo máy. Trong hộp: thân máy, 2 giá L gắn rack, 6 vít đầu chìm M4 × 8 mm, 1 dây điện dài 1,8 m và sách hướng dẫn.

Nhiệt độ hoạt động 0–45 °C, lưu kho -40 °C … +70 °C; ẩm độ hoạt động 10–90 % RH, lưu kho 5–95 % RH (không đọng nước); cao độ -500 … 5.000 m. Bảo vệ xung: cổng dịch vụ ±4 kV common mode; đầu nguồn ±6 kV cho cả common mode lẫn differential mode. ESD: không khí 8 kV, tiếp xúc 6 kV. Cổng dịch vụ và đầu nguồn cắm nóng được; MTBF 200.000 giờ. Chứng nhận CE, CB; an toàn IEC 62368-1, EN 62368-1; EMC gồm EN 61000-3-3, EN IEC 61000-3-2, EN 300 386, EN 55035 và EN 55032. Tài liệu cảnh báo máy có thể gây nhiễu sóng vô tuyến trong khu dân cư và cần để xa tầm tay trẻ em.
Đưa lên sơ đồ Ruijie Cloud
Trang hãng lưu ý: switch không quản lý chỉ hiện trên Ruijie Cloud khi cùng mạng có ít nhất một switch được quản lý. Theo tài liệu lắp đặt, thiết bị quản lý có thể là router EG, switch ES2 hoặc NBS của Reyee, ví dụ RG-ES220GS-P. Trong trang Topology, chọn thiết bị quản lý đang có, chọn Scan to Add để quét QR của RG-ES118FGS-LP hoặc Manually Add rồi chọn model và cổng uplink.
Báo giá RG-ES118FGS-LP
Sản phẩm báo giá theo yêu cầu – xin liên hệ hotline hoặc email. Switch không quản lý khác của Ruijie ở mục switch Ruijie SOHO; toàn bộ thiết bị ở danh mục thiết bị mạng Ruijie.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Switch Ruijie SOHO
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















