Switch Ruijie RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
Switch Ruijie RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: Switch công nghiệp RG-NIS3100
- Mã sản phẩm: RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
- Số cổng Ethernet: 4 ports
- Số cổng SFP: 2 ports
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Hãng | Ruijie – Reyee |
|---|---|
| Model | RG-NIS3100-4GT2SFP-HP |
| Loại | Switch công nghiệp Layer 2 có quản lý |
| Giao diện | 2 khe SFP 1GE + 4 cổng RJ45 Gigabit (PoE+); không combo, không SFP+ |
| Cấp nguồn PoE | 120 W tổng, chuẩn 802.3af/at, 4 cổng |
| Hiệu năng | 12 Gbps; 8,93 Mpps |
| Bộ nhớ | 16 MB flash, 256 MB RAM |
| VLAN | Tối đa 4.094 (802.1Q); Voice VLAN, Guest VLAN; không QinQ |
| Địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| Dự phòng, chống lặp | ERPS (chuyển dịch vụ trong 50 ms), STP, RSTP, MSTP; LACP, gom tĩnh |
| Multicast | IGMP snooping v1, v2, v3 cơ bản; lọc IGMP |
| QoS | 802.1p, DSCP; SP, WRR, SP+WRR; giới hạn tốc độ theo cổng |
| Bảo mật | Ràng buộc IP-MAC-cổng, IP source guard, chống giả mạo ARP, DHCP snooping; ACL chuẩn/MAC/IP/IPv6, 1.200 ACE chiều vào; 802.1X (cổng, MAC) với RADIUS |
| Định tuyến | Không (không route tĩnh, OSPF, DHCP server/relay) |
| Quản lý | SNMP v1/v2c/v3; eWeb (HTTP, HTTPS); Ruijie Cloud; app Reyee; Syslog, RLOG; SSH: không |
| MTU | 9.216 byte (cấu hình toàn cục) |
| Camera khuyến nghị | 80 × 200W H.265 hoặc 40 × 400W H.265 |
| Nguồn vào | DC 12 V – 56 V, ≤ 7 A; module nguồn AC; adapter không kèm |
| Công suất tối đa | Không tải PoE 12 W; đầy tải 72 W (12–20 V) hoặc 132 W (21–56 V) |
| Nhiệt độ làm việc | Tủ kín: -40 … +65 °C; tủ hút ≥ 80 LFM: +70 °C; ≥ 200 LFM: +75 °C; ≥ 400 LFM: +80 °C |
| Lưu kho, độ ẩm, độ cao | -40 … +75 °C; 5–95 % RH; -500 m … 5.000 m |
| Vỏ, tản nhiệt | Kim loại (trang hãng: hợp kim nhôm); fanless; độ ồn 30 dB (25 °C) |
| Kích thước, khối lượng | Rộng 85 mm, sâu 132 mm, cao 165 mm; 1,39 kg (1,86 kg khi đóng thùng) |
| Lắp đặt | Ray DIN hoặc gắn tường |
| Bảo vệ | IP40; Salt tolerance; ESD: không khí 8 kV, tiếp xúc 6 kV; xung: cổng ±6 kV, nguồn ±4 kV (CM) / ±2 kV (DM) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Tiêu chuẩn | CE, FCC; IEC 62368-1; EN 55032, EN 55035, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 300 386 |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Switch Ruijie RG-NIS3100-4GT2SFP-HP.
Tóm tắt về Ruijie RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
RG-NIS3100-4GT2SFP-HP là một trong ba mã của dòng switch công nghiệp RG-NIS3100; tiêu đề datasheet gọi đây là switch “True Industrial-Grade” làm riêng cho nơi có điều kiện khắc nghiệt (harsh environments). Máy có 4 cổng RJ45 Gigabit cấp PoE+ và 2 khe SFP 1G làm đường lên; datasheet xếp vào nhóm Layer 2, còn trang hãng gọi là thiết bị chuyển mạch có quản lý. Các nơi triển khai hãng nêu: hệ camera CCTV, nhà máy, vùng gần biển, nơi nhiều bụi.

Datasheet (ngày 25/04/2026) gom điểm mạnh của dòng vào mấy câu: ba mẫu khác nhau cho nhiều tình huống sử dụng; thiết kế công nghiệp riêng giúp chạy ổn định từ -40 °C lên tới 80 °C; bảo vệ 8 kV trước xung điện áp (voltage spike); IP40 để chặn dị vật cỡ 1 mm nơi nhiều bụi; ERPS giữ mạng ổn định, chuyển dịch vụ trong 50 ms; SON trong mạng cục bộ giúp cấu hình dễ khi không kết nối Cloud; Ruijie Cloud giúp quản lý đơn giản ngay ở môi trường khắc nghiệt.
Thiết kế cho vùng gần biển, nhiều bụi và nóng
Để chống ăn mòn do hơi muối, trang sản phẩm kể ba lớp xử lý: bo mạch PCB phủ lớp conformal coating 50 µm; cổng được mạ vàng dày từ 3 µm tới 15 µm; vỏ ngoài sơn tĩnh điện loại dùng ngoài trời. Để máy chạy ổn định tới 80 °C, trang hãng nêu thêm: diện tích tản nhiệt tăng gấp đôi, thân vỏ toàn bộ là hợp kim nhôm toả nhiệt 360°, chip loại công nghiệp. Trong datasheet: mục ăn mòn ghi “Salt tolerance”; thiết kế fanless, tản nhiệt tự nhiên; tiếng ồn 30 dB đo ở 25 °C.
Chống bụi đạt IP40. Chống xung: cổng dịch vụ ±6 kV (common mode); đầu nối nguồn ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode. ESD: tiếp xúc 6 kV, không khí 8 kV – theo chú thích trên trang hãng, con số 8 kV ở phần nổi bật chính là mức phóng điện qua không khí.
Nhiệt độ làm việc theo cách lắp
Datasheet không ghi một dải nhiệt chung mà chia theo điều kiện lắp đặt; mức thấp nhất trong mọi trường hợp là -40 °C, mức cao nhất như bảng dưới:
| Điều kiện lắp | Nhiệt độ cao nhất |
|---|---|
| Trong tủ kín | +65 °C |
| Trong tủ hút (fume hood), tốc độ gió ≥ 80 LFM | +70 °C |
| Tủ hút, tốc độ gió ≥ 200 LFM | +75 °C |
| Tủ hút, tốc độ gió ≥ 400 LFM | +80 °C |
Cất kho: -40 °C tới +75 °C. Độ ẩm khi chạy và khi cất đều 5–95 % RH, không đọng hơi nước. Độ cao: từ -500 m lên 5.000 m.

Điện vào và công suất PoE
Đầu vào DC rộng, từ 12 V tới 56 V, dòng không quá 7 A; datasheet cũng liệt kê phương án module nguồn chạy điện AC, còn trang sản phẩm lưu ý adapter không đi kèm, phải mua riêng. Cả bốn cổng RJ45 cấp PoE/PoE+ theo IEEE 802.3af/at, chân cấp điện là 1–2 dương, 3–6 âm; không cổng nào là PoE++. Tổng công suất PoE: 120 W (datasheet). Điện năng tiêu thụ cao nhất phụ thuộc điện áp vào: 72 W khi cấp 12–20 V, 132 W khi cấp 21–56 V (chạy đầy tải); không tải PoE chỉ 12 W.
Chỗ vênh cần biết: bảng nguồn trên trang tiếng Việt của mã này ghi 240 W công suất PoE ở đầu vào 48 V DC, datasheet ghi 120 W – thông số ở trang này lấy theo datasheet.
Tính năng chuyển mạch và bảo mật
Băng thông 12 Gbps, chuyển tiếp 8,93 Mpps; bộ nhớ 256 MB RAM, 16 MB flash. VLAN 802.1Q tối đa 4.094, có Voice VLAN và Guest VLAN; bảng MAC 8.000 mục, lọc MAC và MAC tĩnh. Chống lặp có STP, RSTP, MSTP cộng vòng ring ERPS; gom băng thông bằng LACP hoặc gom tĩnh; có LLDP, LLDP-MED; IGMP snooping (v1, v2, v3 mức cơ bản) và lọc IGMP. Về QoS: phân loại theo 802.1p, DSCP; hàng đợi SP, WRR, SP+WRR; giới hạn tốc độ từng cổng. MTU tới 9.216 byte (đặt ở chế độ cấu hình toàn cục).
Lớp bảo mật gồm ràng buộc IP-MAC-cổng, IP source guard, chống giả mạo ARP, DHCP snooping; bốn kiểu ACL (chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6) – mỗi cổng 1.200 ACE ở chiều vào; xác thực 802.1X theo cổng hoặc theo MAC kết hợp RADIUS; cô lập cổng, chặn bão broadcast, multicast và unicast lạ; chính sách bảo vệ CPU.
Máy không có định tuyến: datasheet ghi No cho route tĩnh IPv4/IPv6, OSPFv2/v3, DHCP server và DHCP relay. Phần IP gồm DHCP client, DNS/DNSv6 client, ping và traceroute, IPv6, ICMPv6, tối đa 1.000 mục ARP.

Quản trị: Cloud, SON cục bộ và SNMP
Có bốn đường quản lý: Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, giao diện eWeb (HTTP hoặc HTTPS) và SNMP v1/v2c/v3; datasheet ghi không hỗ trợ SSH. Nhật ký qua Syslog và RLOG; có mirror cổng, tự phát hiện thiết bị đầu cuối, cảnh báo vòng lặp, báo xung đột dải IP, theo dõi sự cố dịch vụ PoE và quá tải PoE, PoE watchdog, nâng cấp trực tuyến. Hãng đề xuất tối đa 80 camera 200W H.265 hoặc 40 camera 400W H.265. Theo trang hãng, ERPS chạy kiểu plug-and-play, không phải cấu hình rườm rà, và SON giúp bỏ qua bước cài đặt từng thiết bị.
Kích thước, lắp đặt, phụ kiện
Vỏ kim loại; rộng 85 mm, sâu 132 mm, cao 165 mm; nặng 1,39 kg, đóng thùng 1,86 kg. Máy gắn ray DIN hoặc lên tường; cáp ở cổng dịch vụ rút cắm nóng được; MTBF 400.000 giờ. Chứng nhận CE, FCC; chuẩn an toàn IEC 62368-1; EMC theo EN 55032, EN 55035, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3 và EN 300 386. Datasheet liệt kê phụ kiện: vít M3 × 6 mm (4 con), 4 bracket, sách hướng dẫn; không kèm dây nguồn, dây tiếp đất. Mục đặt hàng trên trang hãng ghi 2 bracket treo tường và vít M3 × 8 mm – ở đây theo datasheet.

Ba mẫu của dòng RG-NIS3100
Hai mã 8 cổng cùng dòng: RG-NIS3100-8GT2SFP-HP và RG-NIS3100-8GT4SFP-HP.
| Mã | Công suất PoE | RJ45 PoE+ / SFP 1G | Tiêu thụ đầy tải ở điện vào cao nhất |
|---|---|---|---|
| RG-NIS3100-4GT2SFP-HP | 120 W | 4 / 2 | 132 W khi cấp 21–56 V |
| RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | 240 W | 8 / 2 | 260 W khi cấp 46–56 V |
| RG-NIS3100-8GT4SFP-HP | 240 W | 8 / 4 | 260 W khi cấp 46–56 V |
Cùng khối Model trên trang hãng còn hai mã dòng NIS2100 quản lý trên Cloud: RG-NIS2100-4GT2SFP-HP và RG-NIS2100-8GT2SFP-HP.
Mua RG-NIS3100-4GT2SFP-HP
Giá bán hiện ở đầu trang; cần số lượng lớn cho dự án, xin gọi hotline hoặc gửi email. Các switch khác cho môi trường khắc nghiệt nằm trong mục switch Ruijie công nghiệp; xem toàn bộ hàng Ruijie ở thiết bị mạng Ruijie.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Switch Ruijie Công nghiệp
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















