Switch Ruijie RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
Switch Ruijie RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: Switch công nghiệp RG-NIS2100
- Mã sản phẩm: RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
- Số cổng Ethernet: 8 ports
- Số cổng SFP: 2 ports
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Thương hiệu | Ruijie (nhãn Reyee) |
|---|---|
| Model | RG-NIS2100-8GT2SFP-HP |
| Dòng sản phẩm | NIS2100 – switch công nghiệp quản lý trên Cloud, Layer 2 |
| Tổng số cổng | 10: 8 RJ45 10/100/1000 Mbps + 2 SFP 1G |
| Cổng PoE | 8 cổng: 7 × PoE+ (802.3af/at), 1 × PoE++ (802.3bt) |
| Ngân sách PoE | 228 W (mặc định), mở tới 300 W qua web |
| Băng thông chuyển mạch | 20 Gbps |
| Chuyển tiếp gói | 14,8 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 |
| VLAN | 16 (IEEE 802.1Q) |
| MTU | 10.000 byte |
| Bộ nhớ flash | 8 MB |
| Chế độ công tắc DIP | ERPS / Isolation / Extend (cổng 5–8: 10 Mbps, 200 m, Cat5e) / Alarm |
| Nguồn DC | 46–57 V DC, 7 A; adapter DC hoặc module nguồn, không có sẵn trong hộp |
| Tiêu thụ | 12 W (không tải PoE) – 312 W (PoE đầy tải) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb (HTTP); không SNMP, không HTTPS |
| Bảo mật | DHCP snooping, cô lập cổng, chống bão gói, bảo vệ CPU; không ACL, không 802.1X |
| Camera khuyến nghị | 200W H.265: 90; 400W H.265: 45 |
| Kích thước (R × S × C) | 50 × 155 × 130 mm |
| Khối lượng | 0,79 kg; 1,10 kg cả bao bì |
| Gắn đặt | Ray DIN, tường |
| Tản nhiệt | Không quạt, làm mát tự nhiên; vỏ kim loại |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C ~ +75 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C ~ +85 °C |
| Độ ẩm | 10–90 % RH hoạt động; 5–95 % RH lưu kho |
| Cấp bảo vệ | IP40; chống ăn mòn mức salt tolerance |
| Xung điện / ESD | Cổng ±6 kV; đầu nguồn ±4 kV (CM), ±2 kV (DM) / 8 kV tiếp xúc, 15 kV không khí |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Tiêu chuẩn | IEC/EN 61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-8; CE, FCC |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Switch Ruijie RG-NIS2100-8GT2SFP-HP.
Giới thiệu nhanh RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
Đây là mẫu 10 cổng của dòng NIS2100 – dòng switch công nghiệp được quản lý trên Cloud mà Ruijie bán dưới nhãn Reyee. Cấu hình cổng gồm 8 cổng đồng Gigabit cấp PoE (7 cổng PoE+ và 1 cổng PoE++) cùng 2 cổng quang SFP 1G cho đường uplink. Theo phân loại trong datasheet, switch làm việc ở Layer 2. Hãng giới thiệu sản phẩm cho công trình CCTV, nhà máy, khu ven biển và nơi bụi bẩn.

Phần nổi bật của datasheet (bản 03/07/2026) gói trong sáu dòng: hoạt động ổn định ở -40 °C ~ +75 °C, chuẩn IP40 chặn vật rắn từ 1 mm, chống đột biến điện áp 6 kV, PoE 90 W dành cho thiết bị tốn điện, ERPS bật tức thời, chuyển dịch vụ sang dự phòng nhanh, Ruijie Cloud cho quản lý từ xa.
Tám cổng PoE: công suất và cách đi dây
Tám cổng RJ45 10/100/1000 Mbps đều là cổng cấp nguồn: bảy cổng theo 802.3af/at, một cổng hỗ trợ tới 802.3bt. Ngân sách PoE toàn máy mặc định 228 W; trên giao diện web có thể mở lên mức tối đa 300 W. Khi chưa có tải PoE, switch tiêu thụ 12 W; khi các cổng PoE tải hết, mức tiêu thụ lên 312 W. Datasheet có PoE watchdog, còn bảng thông số dòng NIS2100 có mục cảnh báo công suất PoE đang dùng.
Datasheet ghi sơ đồ chân PoE khác nhau giữa các cổng: cổng 1 là chân 1–2 âm, 3–6 dương, 4–5 dương, 7–8 âm; cổng 2 đến 8 là chân 1–2 dương, 3–6 âm.

Điện vào 46–57 V DC
Switch dùng điện một chiều: dải định mức 46–57 V DC, dòng 7 A. Nguồn cấp có thể là adapter DC hoặc module nguồn (theo datasheet); trang hãng nói rõ sản phẩm không kèm adapter, người dùng mua riêng. Bảng thông số dòng NIS2100 mô tả cầu đấu: chân 1-2 và 5-6 là hai ngõ Power1, Power2, chân 3-4 là ngõ cảnh báo. Đèn báo gồm Power 1, Power 2, SYS; mỗi cổng RJ45 và mỗi khe SFP có đèn LINK/ACT; mỗi cổng PoE có đèn SUPPLY/Over Load.
Công tắc DIP và chế độ kéo xa
Bộ công tắc DIP có bốn chức năng. ERPS – bật vòng ring ERPS. Isolation – cô lập nhóm cổng trên với nhóm cổng dưới. Extend – cổng 5 đến 8 chuyển về 10 Mbps để cáp chạy xa tối đa 200 m, cần cáp Cat5e; datasheet xếp đây vào mục truyền siêu xa (ultra-long-haul) ở cổng 5–8. Alarm – bật cảnh báo khi dò nguồn vào. Trên trang sản phẩm, Ruijie nói công tắc này cho phép dựng ERPS ngay, chuyển dịch vụ nhanh, giữ mạng ổn định. Ngoài ra có một nút reset.
Độ bền với nhiệt, bụi và xung điện
- Nhiệt độ hoạt động -40 °C ~ +75 °C; lưu kho -40 °C ~ +85 °C.
- Độ ẩm hoạt động 10–90 % RH, lưu kho 5–95 % RH, không ngưng tụ; độ cao -500 m ~ +5.000 m.
- Vỏ kim loại không quạt, làm mát tự nhiên; trang hãng ghi vỏ nhôm toàn phần.
- Chống ăn mòn: mức chịu muối (salt tolerance).
- Xung điện: ±6 kV trên cổng (common mode); trên đầu nguồn ±4 kV common mode, ±2 kV differential mode.
- Phóng tĩnh điện: 8 kV tiếp xúc, 15 kV không khí.
- Tương thích điện từ IEC/EN 61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-8; chứng nhận CE, FCC; MTBF 200.000 giờ.

Phần mềm: có gì, không có gì
Về phần cứng xử lý, máy đạt băng thông 20 Gbps, chuyển tiếp 14,8 Mpps, flash 8 MB, bộ đệm 4,1 Mbit (theo bảng thông số dòng), bảng địa chỉ 8.000 MAC, MTU 10.000 byte, có EEE và kiểm tra cáp. Danh sách phần mềm trong datasheet chia như sau:
| Nhóm | Datasheet ghi Yes | Datasheet ghi No |
|---|---|---|
| Chuyển mạch | 802.1Q (16 VLAN), VLAN trên cổng LAN, MAC tĩnh, điều khiển luồng, giới hạn tốc độ cổng | LACP, gom cổng tĩnh, LLDP, LLDP-MED |
| Dự phòng | ERPS | Cân bằng tải |
| Bảo mật | DHCP snooping, cô lập cổng, chặn bão broadcast/multicast/unicast lạ, chính sách bảo vệ CPU | ACL, ARP anti-spoofing, 802.1X, RADIUS |
| Multicast, QoS | – | IGMP snooping, lọc IGMP, phân loại 802.1p và DSCP |
| Quản trị | eWeb (HTTP), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SON, mirroring, phát hiện camera, nâng cấp trực tuyến | HTTPS, SNMP, Syslog |
| Dịch vụ IP | DHCP client, DNS client | ARP, ping và traceroute IPv4/IPv6, ICMPv6 |
Với hệ camera, hãng khuyến nghị tối đa 90 camera 200W H.265 hoặc 45 camera 400W H.265 trên mã này.
Quản lý từ xa qua Cloud
Trang sản phẩm nói mạng LAN tự tổ chức (SON) giúp bỏ qua bước cấu hình riêng từng thiết bị, còn Ruijie Cloud cho phép quản lý từ xa mọi lúc, mọi nơi; kèm theo là “Maximum ROI” – quản lý Cloud và dịch vụ tối ưu WIS miễn phí trọn đời. Ngoài Cloud, máy còn quản lý được qua trang eWeb (đăng nhập HTTP) và app Ruijie Reyee.
Lắp đặt và đóng gói
Kích thước rộng × sâu × cao là 50 × 155 × 130 mm, máy nặng 0,79 kg, cả bao bì 1,10 kg. Kiểu lắp: ray DIN hoặc gắn tường; trang hãng nhấn mạnh thân máy nhỏ, đặt gọn trong hộp chống nước ngoài trời. Cáp ở cổng dữ liệu và đầu nối nguồn rút cắm được khi máy đang chạy. Danh mục đóng gói của datasheet: switch, 4 vít M3 x 5 mm, 2 bracket, sách hướng dẫn; mục đặt hàng trên trang hãng lại ghi 2 bracket treo tường và vít M3 x 8 mm – bài viết theo datasheet.

Đặt cạnh các mã cùng khối Model
| Model | Tổng số cổng | Băng thông | Chuyển tiếp | PoE (datasheet) |
|---|---|---|---|---|
| RG-NIS2100-4GT2SFP-HP | 6 | 12 Gbps | 8,9 Mpps | 108 W, nâng tới 180 W |
| RG-NIS2100-8GT2SFP-HP | 10 | 20 Gbps | 14,8 Mpps | 228 W, nâng tới 300 W |
| RG-NIS3100-4GT2SFP-HP | 6 | 12 Gbps | 8,93 Mpps | 120 W |
| RG-NIS3100-8GT2SFP-HP | 10 | 20 Gbps | 14,88 Mpps | 240 W |
| RG-NIS3100-8GT4SFP-HP | 12 | 24 Gbps | 17,86 Mpps | 240 W |
Bản 6 cổng cùng dòng có trang riêng: RG-NIS2100-4GT2SFP-HP (4 cổng PoE, 2 SFP). Ba mã dòng NIS3100 trong bảng: RG-NIS3100-4GT2SFP-HP, RG-NIS3100-8GT2SFP-HP, RG-NIS3100-8GT4SFP-HP.
Liên hệ mua RG-NIS2100-8GT2SFP-HP
Gọi hotline hoặc gửi email để Thiết Bị Mạng báo giá theo số lượng. Xem thêm mục switch công nghiệp Ruijie hoặc danh mục thiết bị mạng Ruijie.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Switch Ruijie Công nghiệp
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















