Cisco C3850-NM-4-10G
Cisco C3850-NM-4-10G
- Bảng thông số sản phẩm:
- Dòng sản phẩm: Network Module
- Mã sản phẩm: C3850-NM-4-10G
- Số cổng Ethernet: 4 ports
- Số cổng SFP: 4 port SFP 10G ports
- Hãng sản xuất: Cisco
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Hãng sản xuất | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C3850-NM-4-10G |
| Mô tả hãng | 4 x Gigabit Ethernet/4 x 10 Gigabit Ethernet network module spare |
| Dùng cho | Catalyst 3850 |
| Total number of MAC addresses | 32,000 |
| Total number of IPv4 routes (ARP plus learned routes) | 24,000 |
| FNF entries | 48,000 flow on 48-port Gigabit Ethernet models 24,000 flows on 12-port and 24-port Gigabit Ethernet models 96,000 flows on 48-port 10 Gigabit Ethernet SFP+ model 48,000 flows on 24-port 10 Gigabit Ethernet SFP+ model 24,000 flows on 12-port 10 Gigabit Ethernet SFP+ model |
| DRAM | 4 GB (8 GB on 48-port SFP+ model) |
| Flash | 2 GB (4 GB on 12-port and 24-port SFP+ models, 8 GB on 48-port SFP+ model) |
| VLAN IDs | 4,000 |
| Total Switched Virtual Interfaces (SVIs) | 1,000 |
| Jumbo frame | 9198 bytes |
| Total routed ports per 3850 stack | 208 |
| Number of access points per switch/stack | 100 |
| Number of wireless clients per switch/stack | 2000 |
| Wireless bandwidth per switch | Up to 40 Gbps on 48-port Gigabit Ethernet model Up to 20 Gbps on 24-port Gigabit Ethernet model |
| Supported Aironet access point series | 3600, 3500, 2600, 1600, 1260, 1140, 1040 |
| WS-C3850-24T WS-C3850-24P WS-C3850-24S | 68.4 Mpps |
| WS-C3850-48T WS-C3850-48P WS-C3850-48F | 130.95 Mpps |
| Pounds | 0.75 |
| Kilograms | 0.34 |
| Relative humidity | 10% to 95%, noncondensing |
| Storage environment | Temperature: -40ºC to 70ºC Altitude: 15,000 ft |
| Vibration | Operating: 0.41Grms from 3 to 500Hz with spectral break points of 0.0005 G2/Hz at 10Hz and 200Hz 5dB/octave roll off at each end. |
| Shock | Operating: 30G, 2ms half sine |
| WS-C3850-48T – Power consumption (W) (no more than) – 0% traffic | 120.56 |
| WS-C3850-48T – Power consumption (W) (no more than) – 10% traffic | 120.28 |
| WS-C3850-48T – Power consumption (W) (no more than) – 100% traffic | 127.24 |
| WS-C3850-48T – Power consumption (W) (no more than) – Weighted average | 121.02 |
| WS-C3850-48P – Power consumption (W) (no more than) – 0% traffic | 129.59 |
| WS-C3850-48P – Power consumption (W) (no more than) – 10% traffic | 129.64 |
| WS-C3850-48P – Power consumption (W) (no more than) – 100% traffic | 135.96 |
| WS-C3850-48P – Power consumption (W) (no more than) – Weighted average | 130.27 |
| WS-C3850-48F – Power consumption (W) (no more than) – 0% traffic | 137.57 |
| WS-C3850-48F – Power consumption (W) (no more than) – 10% traffic | 137.06 |
| WS-C3850-48F – Power consumption (W) (no more than) – 100% traffic | 143.77 |
| WS-C3850-48F – Power consumption (W) (no more than) – Weighted average | 137.81 |
| WS-C3850-48U – Power consumption (W) (no more than) – 0% traffic | 119.9 |
| WS-C3850-48U – Power consumption (W) (no more than) – 10% traffic | 121.2 |
| WS-C3850-48U – Power consumption (W) (no more than) – 100% traffic | 127.7 |
| WS-C3850-48U – Power consumption (W) (no more than) – Weighted average | 121.5 |
| WS-C3850-12XS – Power consumption (W) (no more than) – 0% traffic | 109.0 |
| WS-C3850-12XS – Power consumption (W) (no more than) – 10% traffic | 109.5 |
| WS-C3850-12XS – Power consumption (W) (no more than) – 100% traffic | 112.7 |
| WS-C3850-12XS – Power consumption (W) (no more than) – Weighted average | 109.7 |
| Safety certifications | UL 60950-1 Second Edition CAN/CSA-C22.2 No. 60950-1 Second Edition EN 60950-1 Second Edition IEC 60950-1 Second Edition NOM (obtained by partners and distributors) |
| Electromagnetic emissions certifications | 47CFR Part 15 (CFR 47) Class A (FCC Part 15 Class A) AS/NZS CISPR22 Class A CISPR22 Class A EN55022 Class A ICES003 Class A VCCI Class A EN61000-3-2 EN61000-3-3 KN22 Class A KCC CNS13438 Class A EN55024 CISPR24 KN24 |
| Environmental | Reduction of Hazardous Substances (ROHS) 5 |
| Noise specifications | Office Product Spec: 48dBA at 30°C (refer to ISO 7779) |
| Telco | CLEI code |
| Device covered | Applies to Cisco Catalyst 3850 Series Switches. |
| Warranty duration | As long as the original customer owns the product. |
| EoL policy | In the event of discontinuance of product manufacture, Cisco warranty support is limited to 5 years from the announcement of discontinuance. |
| Hardware replacement | Cisco or its service center will use commercially reasonable efforts to ship a replacement for NBD delivery, where available. Otherwise, a replacement will be shipped within 10 working days after receipt of the RMA request. Actual delivery times might vary depending on customer location. |
| Effective date | Hardware warranty commences from the date of shipment to customer (and in case of resale by a Cisco reseller, not more than 90 days after original shipment by Cisco). |
| Cisco.com access | Warranty allows guest access only to Cisco.com. |
Thông số theo hãng sản xuất.
Cisco C3850-NM-4-10G là gì?
Cisco C3850-NM-4-10G là module quang của Cisco, thuộc dòng Module SFP 10Gb do Thiết Bị Mạng phân phối chính hãng tại Việt Nam. Toàn bộ hàng hoá đều mới 100%, kèm chứng từ CO, CQ và hoá đơn theo quy định.
Network Module Cisco C3850-NM-4-10G 4 port SFP 10GE
C3850-NM-4-10G sản phẩm Network Module của Cisco với 4 port SFP 10G kết nối bằng cáp quang với tốc độ cự cao 10G. Sản phẩm lựa lựa chọn số 1 cho các Data center lớn.


So sánh lựa chọn C3850-NM-4-1G, C3850-NM-2-10G và C3850-NM-4-10G
| Các sản phẩm/Slots | C3850-NM-4-1G | C3850-NM-2-10G | C3850-NM-4-10G |
| Slot 1 | 1-Gigabit SFP module | 1-Gigabit SFP module | 10-Gigabit SFP module |
| Slot 2 | 1-Gigabit SFP module | 1-Gigabit SFP module | 10-Gigabit SFP module |
| Slot 3 | 1-Gigabit SFP module |
|
10-Gigabit SFP module |
| Slot 4 | 1-Gigabit SFP module |
|
10-Gigabit SFP module |
Bảng Module quang 10Gb phổ biến nhất hiện nay
| C9300-NM-8X | Module C9300-NM-8X Catalyst 9300 8 x 10GE |
| C9300-NM-4G | Catalyst 9300 4 x 1GE Network Module |
| C3850-NM-8-10G | Module C3850-NM-8-10G 8 x 10GE Cisco 3850 Series Network Module |
| SFP-10G-LR | Cisco SFP-10G-LR 10GBASE-LR SFP Plus SMF 10G |
| SFP-10G-SR | Cisco SFP-10G-SR 10GBASE-SR |
| C3850-NM-4-10G | Module Cisco C3850-NM-4-10G 4 port SFP 10GE |
| EX-SFP-10GE-LR | 10GBase-LR 1310nm 10km chính hãng |
| EX-SFP-10GE-SR | 10GBASE-SR SFP+, for multimode fiber, 850nm, 100-550m, LC duplex |
Tham khảo các thông tin được xem nhiều
Module quang Cisco là gì? Tìm hiểu đặc điểm của module Cisco
Sự khác biệt giữa các loại Module quang Cisco SFP VỚI SFP+, XFP
Phân loại và đặc điểm của từng dòng Module quang Cisco
Những mã Module Cisco đang được ưa chuộng trên thị trường hiện nay
Sử dụng module quang Cisco như thế nào đúng cách?
Ưu điểm của Module Cisco SFP 1Gb so với các loại khác cùng phân khúc
Danh sách Modules SFP Cisco 1000BASE, 10GBASE (SFP+), 40GBASE (QSFP+), 100GBASE (QSFP+)
Qúy khách hàng vui lòng liên hệ với chúng tôi theo các số HOTLINE có trên Website để được tư vấn hỗ trợ chi tiết hơn về sản phẩm.
Trong thực tế triển khai, thiết bị được chọn dựa trên nhu cầu hiện tại cộng thêm phần dự phòng cho 2-3 năm tới, tránh tình trạng vừa lắp xong đã phải mở rộng.
Đặc điểm và thông số của Cisco C3850-NM-4-10G
- 4 cổng 10/100/1000Mbps
| Mã sản phẩm | C3850-NM-4-10G |
| Dòng sản phẩm | Network Module |
| Hãng sản xuất | Cisco |
| Tình trạng | Mới 100%, nguyên seal |
| Chứng từ | CO, CQ đầy đủ |
Thông số chi tiết được đối chiếu với datasheet chính hãng trước khi giao hàng, hạn chế tối đa rủi ro đặt nhầm cấu hình.
Xem thêm tài liệu tại kho catalogue - datasheet.
Cisco C3850-NM-4-10G phù hợp với hệ thống nào?
Cisco C3850-NM-4-10G dùng để chuyển tín hiệu điện sang tín hiệu quang trên các khe SFP của switch, router. Module thường được dùng khi cần kéo kết nối giữa các tầng, giữa các toà nhà hoặc tới phòng máy ở khoảng cách vượt quá giới hạn 100m của cáp đồng.
Trước khi chốt phương án, nên liệt kê số thiết bị đầu cuối, băng thông internet đang dùng và các dịch vụ chạy trên mạng để chọn cấu hình vừa đủ.
Lưu ý khi chọn mua Cisco C3850-NM-4-10G
- Cân nhắc số lượng dự phòng vì module là vật tư dễ hỏng do bụi và tháo lắp nhiều.
- Chọn đúng loại sợi và bước sóng ở cả hai đầu tuyến.
- Xác định rõ nhu cầu hiện tại và phần dự phòng để không phải nâng cấp sớm.
- Kiểm tra danh sách tương thích của switch để tránh module không nhận.
- Kiểm tra chính sách bảo hành, thời gian đổi mới và khả năng hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng.
- Yêu cầu nhà cung cấp xuất trình CO, CQ và cam kết hàng mới 100% khi nhận Cisco C3850-NM-4-10G.
Các model liên quan trong dòng Module SFP 10Gb
Bạn có thể so sánh Cisco SFP-10G-SR, Cisco SFP-10G-LR, Cisco C3850-NM-8-10G, C9300-NM-8X trước khi quyết định. Toàn bộ đều được Thiết Bị Mạng phân phối chính hãng, có sẵn tồn kho hoặc đặt hàng theo tiến độ dự án.
Bài viết liên quan: Tìm hiểu về hệ thống mạng core switch của Cisco.
Mua Cisco C3850-NM-4-10G chính hãng ở đâu?
Thiết Bị Mạng là nhà phân phối Cisco C3850-NM-4-10G chính hãng tại Việt Nam, hỗ trợ báo giá dự án, xuất hoá đơn và cung cấp CO, CQ đầy đủ. Bạn gửi yêu cầu báo giá hoặc gọi hotline 0522 388 688 - 0568 388 688 để nhận giá tốt nhất tại thời điểm đặt hàng.
Tham khảo thêm hướng dẫn mua hàng và chính sách giao nhận trước khi đặt hàng.

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Network Modules
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com















