Ruijie RG-RAP2200(E) và RG-RAP2200(F) khác nhau ở đâu? Đối chiếu từng dòng datasheet

Ruijie RG-RAP2200(E) và RG-RAP2200(F) khác nhau ở đâu? Đối chiếu từng dòng datasheet

RG-RAP2200(E) và RG-RAP2200(F) là hai access point ốp trần Wi-Fi 5 của Ruijie Reyee thường xuất hiện trong gợi ý tìm kiếm Google, với các cụm như "ruijie 2200e", "ruijie 2200f", "wifi ruijie 2200e". Trang hãng dùng chung một bộ ảnh cho cả hai, hai trang sản phẩm có cùng danh sách nơi dùng và cùng năm dòng giới thiệu nổi bật. Bài viết đọc lần lượt từng dòng trong hai datasheet để tách phần trùng nhau và phần khác nhau, cuối bài có gợi ý chọn theo kiểu mạng.

Access point ốp trần Ruijie RG-RAP2200(E) Wi-Fi 5, hai cổng Gigabit
RG-RAP2200(E): bản có hai cổng 10/100/1000BASE-T, AP Mesh và Fast transition 802.11r.

Hai mã trùng nhau ở những dòng nào

Bản datasheet đang dùng là của ngày 18/12/2025 với (E) và ngày 24/2/2026 với (F). Ở phần vô tuyến, cả hai cùng là AP hai radio, mỗi băng 2×2 MIMO; băng 5 GHz hỗ trợ 802.11a/n/ac với tốc độ tối đa 866 Mbps, băng 2,4 GHz hỗ trợ 802.11b/g/n với tốc độ tối đa 400 Mbps, tổng 1266 Mbps. Điều chế MIMO-OFDM lên tới 256-QAM, độ rộng kênh tới 80 MHz (5 GHz) và 40 MHz (2,4 GHz). Mục OFDMA, MLO và 4K-QAM đều ghi No.

Ăng-ten là loại omni nằm trong vỏ, mỗi băng 2 dBi. Công suất phát gộp ở 5 GHz là 26 dBm (23 dBm mỗi luồng), ở 2,4 GHz là 25 dBm (22 dBm mỗi luồng). Diện tích phủ hãng công bố là 115 m², đo ở môi trường không vật cản. Số máy khách tối đa cũng giống nhau: 64 ở 2,4 GHz, 110 ở 5 GHz, 110 khi bật hai băng; mỗi máy có tối đa 8 SSID và cho phép nhiều SSID dùng chung một VLAN.

Về thân máy, hai bản cùng kích thước 194 × 194 × 35 mm (chưa tính giá treo), nặng không quá 0,45 kg, gắn trần hoặc tường, mục IP rating ghi No, nhiệt độ làm việc 0 °C đến 40 °C, chống xung ±2 kV common mode trên cổng Ethernet, MTBF 400.000 giờ. Hộp gồm máy, một giá treo, hai vít ST4.2 × 20 mm, hai tắc kê nhựa và sách hướng dẫn; không có adapter. Điện cấp qua PoE 802.3af, PoE+ 802.3at hoặc jack DC 12 V 1,5 A, và khi cắm cả hai thì adapter DC được dùng trước; mức tiêu thụ lớn nhất là 12,95 W.

Bảng khác biệt chính trong datasheet

Mục trong datasheetRG-RAP2200(E)RG-RAP2200(F)
Cổng mạng2 × 10/100/1000BASE-T2 × 10/100BASE-T
Flash, RAM16 MB, 128 MB DDR38 MB, 64 MB DDR2
Máy khách khuyến nghị: 2,4 GHz / 5 GHz / hai băng16 / 64 / 8016 / 32 / 48
AP Mesh, quản lý MeshYesNo
Chế độ repeaterYesNo
Chuyển vùng 802.11k/vYesNo
Fast transition 802.11rYesNo
AI roamingYesNo
Xác thực 802.1XYesNo
Portal trên APYesNo
IPv6, IPv6 ping, truy cập Internet bằng IPv6YesNo
Cô lập Layer 2YesNo
Tối ưu mạng một chạm (bảng thông số)YesNo
Danh sách chặn/cho phép theo MAC mỗi SSID25630
Số thiết bị quản lý tối đa300150
Chứng nhậnCE, FCC, CB, ISED, cTUVusCE, CB
Khối lượng cả thùng≤ 0,69 kg≤ 0,76 kg

Trang sản phẩm ghi 1267 Mbps cho cả hai mã, còn tiêu đề và bảng thông số datasheet ghi 1266 Mbps; Thiết Bị Mạng dùng số của datasheet. Bảng Models trên trang hãng mô tả (F) là "2* FE Port", (E) là "2* GE Port", khớp số cổng trong datasheet. Datasheet bản (E) có thêm mục công suất phát EIRP cho Hoa Kỳ; datasheet bản (F) không có mục này.

Mặt lưng access point dòng RG-RAP2200, ảnh hãng dùng chung cho bản (E) và (F)
Trang hãng dùng chung bộ ảnh cho RG-RAP2200(E) và RG-RAP2200(F); theo datasheet, bản (F) có hai cổng 10/100BASE-T, bản (E) có hai cổng 10/100/1000BASE-T.

Cổng Fast Ethernet trên RG-RAP2200(F)

Bản (F) dùng hai cổng 10/100BASE-T, còn bản (E) dùng hai cổng 10/100/1000BASE-T. Tốc độ vô tuyến tối đa của hai bản giống nhau (866 Mbps ở 5 GHz, 400 Mbps ở 2,4 GHz). Datasheet không công bố thông lượng đi qua cổng có dây của AP, nên bài không ước tính con số này.

Mesh, chuyển vùng và xác thực

RG-RAP2200(E) ghi Yes cho AP Mesh, quản lý Mesh, repeater, 802.11k/v, 802.11r và AI roaming. RG-RAP2200(F) ghi No cho toàn bộ các mục đó và chỉ giữ chuyển vùng Layer 2, Layer 3. Xác thực 802.1X, portal trên AP, IPv6 và cô lập Layer 2 cũng chỉ có ở bản (E). Phần giống nhau còn lại gồm mã hoá WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK, danh sách đen/trắng tĩnh, ARP binding, giới hạn máy khách theo radio, chỉnh công suất phát cho khung beacon và probe; ô OWE/WPA3-SAE ghi No ở cả hai.

Một chỗ vênh nằm ở bản (F): phần giới thiệu nổi bật của datasheet và của trang sản phẩm đều có câu hỗ trợ tối ưu toàn bộ mạng không dây chỉ với một cú nhấp, nhưng bảng thông số của (F) ghi One-Click Network Optimization: No. Bản (E) ghi Yes ở cả hai chỗ. Thiết Bị Mạng theo bảng thông số.

Quản lý giống nhau

Cả hai bản đều có chế độ AP và chế độ định tuyến (Routing mode); chế độ truy cập Internet gồm IP tĩnh, IP động, PPPoE; có NAT tĩnh và động, DHCP server, VLAN 802.1Q, quản lý qua app Ruijie Reyee, eWeb và Ruijie Cloud với cấu hình đồng bộ giữa ba nơi; SNMP ghi No. Trang hãng của hai mã cùng ghi dựng mạng Wi-Fi bằng app Ruijie Cloud trong 3 phút và bảo trì mạng từ xa qua Ruijie Cloud. Trần số thiết bị quản lý khác nhau: 300 với (E), 150 với (F).

Chọn (E) hay (F) (gợi ý của Thiết Bị Mạng)

  1. Nhiều AP cần mesh hoặc chuyển vùng nhanh: RG-RAP2200(E), vì bản (F) ghi No cho AP Mesh, 802.11k/v, 802.11r và AI roaming.
  2. Cần 802.1X, portal trên AP hoặc IPv6: chỉ RG-RAP2200(E) có.
  3. Vài AP đứng riêng, cấp nguồn từ switch cổng 10/100: RG-RAP2200(F) vẫn có Wi-Fi 5 hai băng, VLAN, chuyển vùng Layer 2/Layer 3 và quản lý qua Ruijie Cloud.

Cả hai mã đều có trong danh sách tương thích của PoE injector RG-POE-AF15 và RG-POE-AT30 trên trang hãng, xem bài cấp nguồn PoE cho access point Ruijie. Muốn lên Wi-Fi 6 cùng kiểu ốp trần, xem bài so sánh sáu AP Wi-Fi 6 ốp trần Ruijie; toàn bộ thiết bị nằm trong nhóm Wifi Ruijie.

Bài viết liên quan
Nhân mạng giá bao nhiêu? Bảng giá nhân mạng CommScope, Panduit, LS Cat5e, Cat6, Cat6A 2026
Nhân mạng giá bao nhiêu? Bảng giá nhân mạng CommScope, Panduit, LS Cat5e, Cat6, Cat6A 2026
Tìm hiểu về thiết bị tường lửa firewall Palo Alto Networks PA-410
Tìm hiểu về thiết bị tường lửa firewall Palo Alto Networks PA-410
Tổng hợp những điều cần biết về hộp phối quang
Tổng hợp những điều cần biết về hộp phối quang
Tìm hiểu về bộ chuyển mạch Switch Cisco 2960-L
Tìm hiểu về bộ chuyển mạch Switch Cisco 2960-L
Hướng dẫn kết nối và cài đặt cơ bản PC tới Switch 2960L
Hướng dẫn kết nối và cài đặt cơ bản PC tới Switch 2960L
Đọc đèn led kết nối của switch cisco catalyst 2960X, 2960L
Đọc đèn led kết nối của switch cisco catalyst 2960X, 2960L

Thiết Bị Mạng phân phối Thiết Bị Mạng chính hãng
Tại sao bạn nên mua hàng từ THIETBIMANG.COM ?
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
HOTLINE BÁO GIÁ 24/7 E MAIL NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM
Thiết bị mạng giao hàng vận chuyển tận nơi
Dây nhảy quang Single mode OS2, multimode OM2, OM3, OM4 chất lượng giá tốt
Dây cáp quang OM2 OM3 OM4 Multimode 4FO, 8FO, 12FO, 24FO
sản phẩm hộp phối quang, hộp ODF trong nhà, hộp ODF ngoài trời, ODF treo tường và ODF lắp rack chất lượng tốt
Converter quang, bộ chuyển đổi quang điện chất lượng tốt, bảo hành 24 tháng
Thiết bị mạng Cisco - Phân phối Cisco chính hãng, giá tốt uy tín chuyên nghiệp
Phân phối Juniper - thiết bị mạng Juniper network chính hãng
Phân phối Router Cisco ISR4221 ISR4321 ISR4331 ISR4351 ISR4431 ISR4451 chính hãng Cisco
Tủ rack, tủ mạng chất lượng cao, tủ rack giá tốt
Để tránh mua phải sản phẩm thiết bị mạng kém chất lượng, Hãy mua sản phẩm tại nhà phân phối chính hãng uy tín, để đảm bảo chất lượng sản phẩm là chính hãng.
download datasheet catalogue tài liệu từ hãng

Câu hỏi thường gặp

✓ Trả lời: Theo datasheet, hai mã cùng Wi-Fi 5 hai băng 1266 Mbps (866 Mbps ở 5 GHz, 400 Mbps ở 2,4 GHz), 2×2 MIMO mỗi băng, vùng phủ 115 m², tối đa 110 máy khách, vỏ 194 × 194 × 35 mm, nguồn PoE 802.3af/at hoặc DC 12 V 1,5 A, công suất tối đa 12,95 W.
✓ Trả lời: Không. Datasheet RG-RAP2200(F) ghi AP Mesh, quản lý Mesh và chế độ repeater đều là No. RG-RAP2200(E) ghi Yes cho cả ba mục này.
✓ Trả lời: RG-RAP2200(E) có hai cổng 10/100/1000BASE-T, RG-RAP2200(F) có hai cổng 10/100BASE-T. Trang hãng mô tả (E) là 2* GE Port và (F) là 2* FE Port.
✓ Trả lời: Có chuyển vùng Layer 2 và Layer 3. Các mục 802.11k/v, 802.11r (Fast transition) và AI roaming của RG-RAP2200(F) đều ghi No; RG-RAP2200(E) ghi Yes cho cả ba.
✓ Trả lời: Datasheet RG-RAP2200(E) ghi tối đa 300 thiết bị được quản lý; RG-RAP2200(F) ghi 150. Cả hai quản lý qua app Ruijie Reyee, eWeb và Ruijie Cloud với cấu hình đồng bộ.

↑