Cấp nguồn PoE cho access point Ruijie: bảng công suất 18 AP, khi nào cần PoE+ và chọn injector RG-POE-AF15, AT30 hay 50-60W-MG

Cả 18 access point Ruijie Reyee đang bán tại Thiết Bị Mạng đều nhận nguồn PoE, nhưng mỗi mã ghi một mức nguồn khác nhau: có mã nhận 802.3af mà datasheet không ghi giới hạn, có mã nhận 802.3af nhưng datasheet ghi giới hạn thu phát, có mã chỉ nhận PoE+ 802.3at trở lên. Bài này gom mục Power Supply and Consumption trong datasheet của 18 mã đó, rồi đối chiếu với ba bộ cấp nguồn PoE injector của hãng là RG-POE-AF15, RG-POE-AT30 và RG-POE-50-60W-MG.

Bảng nguồn của 18 access point Ruijie
Cột "PoE vào" ghi đúng chuẩn mà datasheet liệt kê ở mục PoE In standard (riêng dòng PoE thụ động của RG-RAP52-OD lấy từ mục Passive PoE power supply); cột "Jack DC" cho biết máy có cổng cắm adapter hay không; công suất là mức tối đa (Maximum power consumption).
| Access point | Nhóm (trang hãng) | PoE vào | Jack DC | Công suất tối đa | Ghi chú trong datasheet |
|---|---|---|---|---|---|
| RG-RAP1200(F) | Gắn tường | 802.3af, 802.3at | Không | 8 W | – |
| RG-RAP1200(P) | Gắn tường | 802.3af, 802.3at | Không | 8 W, chưa tính PoE Out | 1 cổng PoE Out: 4 W khi nguồn vào 802.3af, 15,4 W khi nguồn vào 802.3at |
| RG-RAP1201 | Gắn tường | 802.3af, 802.3at | Không | 9 W | – |
| RG-RAP72-Wall | Gắn tường | 802.3af, 802.3at | Không | 15 W, chưa tính PoE Out | Nguồn 802.3af không hỗ trợ PoE Out; PoE Out 10 W khi nguồn vào 802.3at |
| RG-RAP2200(E) | Ốp trần | 802.3af, 802.3at | 12 V, 1,5 A | 12,95 W | – |
| RG-RAP2200(F) | Ốp trần | 802.3af, 802.3at | 12 V, 1,5 A | 12,95 W | – |
| RG-RAP62 | Ốp trần | 802.3af, 802.3at | 12 V, 1,5 A | 12,95 W | – |
| RG-RAP72 | Ốp trần | 802.3af, 802.3at | 12 V, 1,5 A | 14 W | – |
| RG-RAP2260(G) | Ốp trần | 802.3af, 802.3at | 12 V, 1,5 A | 15,5 W | – |
| RG-RAP2260 | Ốp trần | 802.3af, 802.3at | 12 V, 2 A | 18 W | Với 802.3af: thu phát giới hạn 2T2R ở 2,4 GHz và 5 GHz, tốc độ 5 GHz còn 60 % |
| RG-RAP2266 | Ốp trần | 802.3af, 802.3at | 12 V, 2 A | 18 W | Với 802.3af: giới hạn 2T2R ở hai băng, tốc độ 5 GHz còn 60 % |
| RG-RAP2260(E) | Ốp trần | Chỉ 802.3at | 12 V, 2,5 A | 25,4 W | – |
| RG-RAP72Pro | Ốp trần | 802.3af, 802.3at | 12 V, 2,5 A | 30 W | Với 802.3af: thu phát giới hạn 1T1R ở 2,4 GHz và 5 GHz |
| RG-RAP2260(H) | Ốp trần | 802.3at, 802.3bt | 48 V, 1 A | 40 W | Với 802.3at: thu phát giới hạn 2T2R ở 2,4 GHz và 5 GHz |
| RG-RAP52-OD | Ngoài trời | 802.3af, 802.3at; PoE thụ động 24 V qua injector | Không | 13,5 W | – |
| RG-RAP6260(G) | Ngoài trời | Chỉ 802.3at | Không | 18 W | – |
| RG-RAP6262(G) | Ngoài trời | Chỉ 802.3at | 12 V, 2 A | 18 W | – |
| RG-RAP72Pro-OD | Ngoài trời | 802.3af, 802.3at | Không | 21 W | Với 802.3af: giới hạn 1T1R ở 2,4 GHz và 2T2R ở 5 GHz |
Ba nhóm theo yêu cầu nguồn
Nhóm 1: nhận cả 802.3af và 802.3at, datasheet không ghi giới hạn
RG-RAP1200(F), RG-RAP1201, RG-RAP2200(E), RG-RAP2200(F), RG-RAP62, RG-RAP72, RG-RAP2260(G) và RG-RAP52-OD. Công suất tối đa của nhóm này nằm trong khoảng 8–15,5 W. Riêng RG-RAP52-OD còn nhận được PoE thụ động 24 V qua injector, theo dòng Passive PoE power supply trong datasheet.
Nhóm 2: chạy được với 802.3af nhưng có điều kiện
- RG-RAP2260 và RG-RAP2266: datasheet ghi khi cấp 802.3af, thu phát giới hạn 2T2R ở 2,4 GHz và 5 GHz, tốc độ vô tuyến ở 5 GHz còn 60 % so với tốc độ gốc.
- RG-RAP72Pro: cấp 802.3af thì thu phát giới hạn 1T1R ở cả 2,4 GHz và 5 GHz.
- RG-RAP72Pro-OD: cấp 802.3af thì còn 1T1R ở 2,4 GHz và 2T2R ở 5 GHz.
- RG-RAP1200(P) và RG-RAP72-Wall: datasheet không ghi giới hạn thu phát khi cấp 802.3af, nhưng cổng PoE Out chỉ còn 4 W (RAP1200(P)) hoặc không cấp được (RAP72-Wall); với 802.3at thì PoE Out lên 15,4 W và 10 W.
Nhóm 3: chỉ nhận PoE+ 802.3at trở lên
- RG-RAP2260(E): PoE In chỉ ghi 802.3at, công suất tối đa 25,4 W, có thêm jack DC 12 V 2,5 A.
- RG-RAP6260(G): nguồn duy nhất là PoE+ 802.3at, không có jack DC, tối đa 18 W.
- RG-RAP6262(G): PoE+ 802.3at hoặc adapter DC 12 V 2 A, tối đa 18 W.
- RG-RAP2260(H): nhận PoE+ 802.3at (thu phát giới hạn 2T2R ở hai băng) hoặc PoE++ 802.3bt, hoặc adapter DC 48 V 1 A; công suất tối đa 40 W.

Adapter DC: mã nào có jack, ưu tiên nguồn nào
Mười AP ốp trần và RG-RAP6262(G) có jack DC 5,5 mm, mức adapter ghi ở bảng trên. Datasheet các mã này đều có cùng một chú thích: khi có cả adapter DC và PoE thì máy ưu tiên dùng adapter DC. Bốn AP gắn tường, RG-RAP52-OD, RG-RAP6260(G) và RG-RAP72Pro-OD ghi Local power supply: No, mục Power supply chỉ liệt kê PoE. Mục phụ kiện trong datasheet của cả 18 mã đều ghi Power adapter: No, và danh mục trong hộp (Package Contents) của các mã này cũng không có PoE injector.
Ba PoE injector Reyee
Datasheet chung "Reyee Passive PoE Adapters" ghi ba mã injector với các thông số sau:
| Mục | RG-POE-AF15 | RG-POE-AT30 | RG-POE-50-60W-MG |
|---|---|---|---|
| Chuẩn PoE (ghi trong datasheet) | Passive PoE, 52 V, 15,6 W | Passive PoE, 52 V, 31,2 W | Passive PoE, 56 V, 60 W |
| Điện áp ra | 52 V DC, 0,3 A | 52 V ±5 %, 0,6 A | 56 V DC, 1,08 A |
| Cổng LAN | 1G | 1G | 2.5G |
| Cấp nguồn qua | 2 cặp: chân 4, 5 (+), 7, 8 (−) | 2 cặp: chân 4, 5 (+), 7, 8 (−) | 4 cặp: chân 1, 2, 4, 5 (+), 3, 6, 7, 8 (−) |
| Điện vào | 100–240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 0,5 A | 100–240 V AC, 50/60 Hz, tối đa 0,7 A | 100–240 V AC; 1,5 A ở 120 V, 1,2 A ở 240 V |
| Hiệu suất | 84,32 % | 87,06 % | 80+ % |
| Nhiệt độ làm việc | −10 °C đến 45 °C | −10 °C đến 45 °C | 0 °C đến 40 °C |
| Đầu cắm điện AC | IEC-320 C8 | IEC-320 C6 | Loại C6, 3 cực |
| Kích thước, khối lượng | 92 × 46,5 × 29,5 mm (±1 mm), 95 g (±5 g) | 95,2 × 52,2 × 33,2 mm (±1 mm), 145 g (±5 g) | 137,4 × 62,3 × 32,6 mm, 225 g |
Cả ba có cổng Data IN và PoE dạng RJ45 Shielded Socket, chống sét cả difference mode lẫn common mode, và không có reset từ xa (Remote Reset Capability: No). Ở phần giới thiệu của RG-POE-50-60W-MG, datasheet ghi điện áp ra "52V+5% DC@1.08A", còn bảng thông số ghi 56 V DC; bài dùng số của bảng thông số.

Injector nào đi với AP nào
Danh sách sản phẩm tương thích nằm trên trang sản phẩm của từng injector (Các sản phẩm tương thích). Đối chiếu với các mã đang bán:
| Injector | AP tương thích theo trang hãng | Trong đó đang bán tại Thiết Bị Mạng |
|---|---|---|
| RG-POE-AF15 | AP gắn tường RG-RAP1200(F), RG-RAP1201, RG-RAP1200(P); ốp trần RG-RAP2200(F), RG-RAP2200(E); ngoài trời RG-RAP6202(G) | RAP1200(F), RAP1201, RAP1200(P), RAP2200(F), RAP2200(E) |
| RG-POE-AT30 | Gắn tường RG-RAP1200(F), RG-RAP1201, RG-RAP1200(P), RG-RAP1261, RG-RAP1260; ốp trần RG-RAP2200(F), RG-RAP2200(E), RG-RAP2260(G), RG-RAP2260, RG-RAP2266, RG-RAP2260(E); ngoài trời RG-RAP6202(G), RG-RAP6262(G), RG-RAP6262, RG-RAP6260(G) | RAP1200(F), RAP1201, RAP1200(P), RAP2200(F), RAP2200(E), RAP2260(G), RAP2260, RAP2266, RAP2260(E), RAP6262(G), RAP6260(G) |
| RG-POE-50-60W-MG | Ốp trần RG-RAP2260(H); ngoài trời RG-RAP6260(H), RG-RAP6260(H)-D | RAP2260(H) |
Các mã RG-RAP62, RG-RAP72, RG-RAP72Pro, RG-RAP72-Wall, RG-RAP72Pro-OD và RG-RAP52-OD không nằm trong danh sách tương thích của ba injector trên trang hãng.
Năm bước kiểm trước khi cấp nguồn (gợi ý của Thiết Bị Mạng)
- Tra cột "PoE vào" ở bảng trên: mã ghi "Chỉ 802.3at" thì cổng cấp nguồn phải đạt PoE+.
- Nếu dự định cấp 802.3af cho RG-RAP2260, RG-RAP2266, RG-RAP72Pro hoặc RG-RAP72Pro-OD, đọc trước dòng giới hạn luồng thu phát ở cột ghi chú.
- Với AP có PoE Out (RG-RAP1200(P), RG-RAP72-Wall), mức PoE ra phụ thuộc chuẩn PoE vào của chính AP.
- Dùng injector thì chọn trong danh sách tương thích của trang hãng; RG-RAP2260(H) nằm trong danh sách của RG-POE-50-60W-MG. Mã không có trong danh sách nào thì cấp nguồn theo chuẩn PoE In và adapter ghi trong datasheet của mã đó.
- Hộp AP không có adapter: mã có jack DC mà muốn chạy bằng adapter thì mua adapter đúng điện áp, dòng ghi trong datasheet.
Các AP và injector trong bài đều nằm trong nhóm Wifi Ruijie. Với AP Wi-Fi 7, xem thêm bài so sánh bốn AP Wi-Fi 7 Ruijie; nếu cấp nguồn từ switch PoE Ruijie có công tắc DIP, xem bài công tắc DIP trên switch PoE Ruijie.
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
Câu hỏi thường gặp
↑





















