Mạng điểm–đa điểm Ruijie AirMetro: trạm gốc AirMetro550G-B, ăng-ten 90°, 120°, 360° và CPE AirMetro460F, 460G

Mạng điểm–đa điểm Ruijie AirMetro: trạm gốc AirMetro550G-B, ăng-ten 90°, 120°, 360° và CPE AirMetro460F, 460G

Bên cạnh dòng EST cắm và chạy, Ruijie Reyee có dòng cầu nối vô tuyến AirMetro gồm sáu mẫu, được trang giới thiệu cầu nối của hãng nhắm tới CCTV ngoài trời, Wi-Fi và WISP, có ghép nối một chạm, TDMA và công cụ quản lý trên đám mây. Trang hãng xếp sáu mẫu này vào hai nhóm: PTMP Basestation gồm trạm gốc AirMetro550G-B và ba ăng-ten, và PTP/PTMP CPE gồm hai CPE AirMetro460F, AirMetro460G. Bài viết đi qua từng thiết bị theo datasheet để ghép đúng bộ cho tuyến cần dựng.

CPE Ruijie RG-AirMetro460F, ăng-ten chảo định hướng 23 dBi băng 5 GHz
RG-AirMetro460F: CPE của dòng AirMetro, ăng-ten định hướng 23 dBi, góc 9° × 9°.

Sáu thiết bị, ba vai trò

Thiết bịVai trò trên trang hãngĐiểm chính theo datasheet
RG-AirMetro550G-BTrạm gốc, nhóm PTMP Basestation2 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 32 liên kết PTMP, cự ly 2 km, 5 km hoặc 10 km tuỳ ăng-ten lắp kèm
RG-ANT13-360Ăng-ten đa hướng 360°, nhóm PTMP Basestation5 GHz 2×2, 13 dBi, góc ngang 360°, dọc 7°
RG-ANT16S-120Ăng-ten góc 120°, nhóm PTMP Basestation5 GHz 2×2, 16 dBi, góc ngang 120°, dọc 10°
RG-ANT20S-90Ăng-ten góc 90°, nhóm PTMP Basestation5 GHz 2×2, 20 dBi, góc ngang 90°, dọc 7°
RG-AirMetro460FCPE, nhóm PTP/PTMP CPE1 cổng 10/100BASE-T, ăng-ten 23 dBi, cự ly PTP tối đa 15 km
RG-AirMetro460GCPE, nhóm PTP/PTMP CPE1 cổng 10/100/1000BASE-T, ăng-ten 23 dBi, cự ly PTP tối đa 15 km

Trang sản phẩm của cả sáu mã đều ghi nơi dùng là WISP, CCTV, thị trấn, đường phố, nhà máy. Mục Applicable Scenarios trong datasheet ghi CCTV/WISP cho trạm gốc và hai CPE, ghi WISP cho ba ăng-ten.

Trạm gốc AirMetro550G-B: phải lắp ăng-ten ngoài

Chú thích mục ăng-ten trong datasheet RG-AirMetro550G-B ghi: ăng-ten 2,4 GHz tích hợp (1×1, đa hướng, 3 dBi) dùng để quản lý thiết bị, còn việc truyền dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten ngoài. Datasheet ghi trạm gốc dùng được ăng-ten bên thứ ba (Third-party antenna: Yes), và ghi cự ly, thông lượng cụ thể khi lắp trên ba ăng-ten RG-ANT của hãng.

  • Vô tuyến: hai radio, 3 luồng; 5 GHz 2×2 MIMO chuẩn Wi-Fi 5 (802.11ac) 866 Mbps, 2,4 GHz 1×1 chuẩn Wi-Fi 4 300 Mbps; tốc độ tối đa ghi 1166 Mbps.
  • Cổng và xử lý: 2 cổng 10/100/1000BASE-T, CPU hai nhân 880 MHz mỗi nhân, RAM 128 MB DDR3, flash 16 MB.
  • Nguồn: adapter PoE thụ động 24 V (có trong hộp) hoặc jack DC 12 V 1 A; công suất tối đa 12 W.
  • Lắp đặt, môi trường: lắp cột, IP55, chạy từ −40 °C đến +80 °C; ESD 24 kV tiếp xúc và 24 kV không khí; chống sét cổng mạng ±6 kV common mode, cổng nguồn ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode.
Trạm gốc Ruijie RG-AirMetro550G-B hai cổng GE, truyền dữ liệu cần ăng-ten ngoài
RG-AirMetro550G-B: băng 2,4 GHz tích hợp dùng để quản lý; truyền dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten ngoài.

Chọn ăng-ten theo khoảng cách và góc phủ

Ba ăng-ten đều là loại 5 GHz 2×2, chuẩn IP55, lắp cột, chạy từ −40 °C đến +80 °C và đi kèm hai cáp RF. Khác nhau ở góc phủ, độ lợi và cự ly mà datasheet trạm gốc ghi cho từng tổ hợp:

Ăng-tenKiểu, góc phủĐộ lợiCự ly tối đa khi lắp AirMetro550G-BHiệu năng cầu nối (HT40)Khối lượng
RG-ANT13-360Đa hướng, ngang 360°, dọc 7°13 dBi2 km179 Mbps ở 1 km · 111 Mbps ở 2 km1,06 kg
RG-ANT16S-120Panel góc, ngang 120°, dọc 10°16 dBi5 km204 Mbps ở 1 km · 153 Mbps ở 3 km · 94 Mbps ở 5 km0,79 kg
RG-ANT20S-90Panel góc, ngang 90°, dọc 7°20 dBi10 km204 Mbps ở 3 km · 153 Mbps ở 5 km · 77 Mbps ở 10 km1,82 kg

Mức tín hiệu RSSI trong cùng bảng: với RG-ANT13-360 là −64 dBm ở 1 km và −70 dBm ở 2 km; với RG-ANT16S-120 là −58, −66 và −72 dBm ở 1, 3 và 5 km; với RG-ANT20S-90 là −60, −66 và −73 dBm ở 3, 5 và 10 km. Riêng RG-ANT20S-90 có trong hộp một giá chỉnh ngửa (uptilt) và một giá chỉnh chúc (downtilt), cùng hai giá cột và hai kẹp cột.

Ăng-ten góc 90° Ruijie RG-ANT20S-90 độ lợi 20 dBi cho trạm gốc AirMetro
RG-ANT20S-90: 20 dBi, góc ngang 90°; datasheet trạm gốc ghi cự ly tới 10 km khi lắp ăng-ten này.

Một trạm gốc nhận bao nhiêu CPE

Phần nổi bật của datasheet AirMetro550G-B ghi tối đa 1:32 liên kết PTMP và ghép nối trong 30 giây; trong bảng phần mềm, mục số liên kết PTMP khuyến nghị (Recommended PTMP connections) ghi 16. Trang sản phẩm diễn đạt là "tối đa 1 đến 32 liên kết PTMP" khi ghép với CPE.

  • TDMA: trạm gốc và hai CPE đều ghi Enhanced one-to-many transmission (TDMA): Yes.
  • Ghép một chạm: có ở cả ba thiết bị; khoảng cách hiệu dụng khi ghép là 5 m với trạm gốc, 20 m với CPE.
  • Bảo mật cầu nối: WPA2-PSK; đặt được khoá chung cho toàn mạng cầu nối, cho từng nhóm hoặc từng cầu nối.
  • Kênh: có kênh chính và kênh dự phòng (Active/Standby channel), tự trở về kênh chính, và tuỳ chọn 5 MHz offset ở trạm gốc và CPE 460F.

CPE AirMetro460F và AirMetro460G

Hai CPE dùng chung kiểu ăng-ten 5 GHz định hướng gắn ngoài, có nguồn cấp sóng (feed) tích hợp, độ lợi 23 dBi, góc 9° × 9°; kèm ăng-ten 2,4 GHz đa hướng 3 dBi, chuẩn IP65, chạy từ −40 °C đến +70 °C, chịu gió 220,32 km/h theo phần nổi bật, và chỉ nhận điện qua adapter PoE thụ động 24 V có sẵn trong hộp. Phần khác nhau:

MụcRG-AirMetro460FRG-AirMetro460G
Cổng mạng1 × 10/100BASE-T1 × 10/100/1000BASE-T
CPUMột nhân 575/580 MHzHai nhân, 880 MHz mỗi nhân
Công suất tối đa9 W12 W
Thông lượng cầu nối (HT40)80 Mbps ở 1 km và 3 km · 70 Mbps ở 5 km · 50 Mbps ở 10 km230 Mbps ở 1 km · 200 Mbps ở 3 km · 150 Mbps ở 5 km · 80 Mbps ở 10 km
Camera luồng 3 Mbps khuyến nghị12 ở 1 km và 3 km · 10 ở 5 km · 6 ở 10 km50 ở 1 km · 45 ở 3 km · 20 ở 5 km · 16 ở 10 km
SNMPNoYes
Màu vỏTrắngXám

Cả hai mã đều có RAM 128 MB DDR3, flash 16 MB, cự ly cầu nối tối đa 15 km và khối lượng máy 0,20 kg theo datasheet. Ở dòng camera luồng 3 Mbps, mốc 1 km, RG-AirMetro460F ghi 12 camera còn RG-AirMetro460G ghi 50 camera.

CPE Ruijie RG-AirMetro460G cổng Gigabit, ăng-ten 23 dBi
RG-AirMetro460G: bản cổng 10/100/1000BASE-T, CPU hai nhân, thông lượng 230 Mbps ở 1 km theo datasheet.

Khảo sát, căn chỉnh và giám sát

Trang AirMetro550G-B liệt kê các công cụ hỗ trợ lắp đặt: công cụ căn chỉnh có giọng nói lớn (Big-Voice), quét phổ và tối ưu liên kết, quét nhiễu kênh cho tất cả các điểm bằng một cú nhấp, đề xuất tối ưu tự động, có trên ứng dụng Ruijie Cloud và Ruijie Reyee. Trang cầu nối của hãng còn giới thiệu AI Heatmap tích hợp Google Maps với báo cáo theo thời gian thực. Trong datasheet, AI heatmap ghi Yes ở cả trạm gốc lẫn hai CPE; trạm gốc và 460G ghi thêm nhắc nguyên nhân mất kết nối và cảnh báo trên cloud khi phát hiện tín hiệu DFS.

Ghép một bộ AirMetro (gợi ý của Thiết Bị Mạng)

  1. Phủ quanh trạm theo mọi hướng, bán kính gần: AirMetro550G-B lắp RG-ANT13-360; datasheet ghi cự ly 2 km.
  2. Phủ một góc rộng tới tầm trung: AirMetro550G-B lắp RG-ANT16S-120; cự ly 5 km, 94 Mbps ở mốc 5 km.
  3. Phủ một góc hẹp đi xa: AirMetro550G-B lắp RG-ANT20S-90; cự ly 10 km, 77 Mbps ở mốc 10 km.
  4. Điểm thu: RG-AirMetro460G khi cần cổng Gigabit và nhiều camera; RG-AirMetro460F khi điểm thu chỉ cần cổng 10/100.

Với tuyến chỉ có hai điểm, xem thêm bài so sánh bốn cầu nối không dây Ruijie EST. Các thiết bị khác của hãng nằm trong nhóm Wifi Ruijie.

Bài viết liên quan
Giấy phép Cisco DNA cho Catalyst 9200L và 9300L khác gì bản thường? Cách chọn đúng mã
Giấy phép Cisco DNA cho Catalyst 9200L và 9300L khác gì bản thường? Cách chọn đúng mã
Hướng dẫn lắp phụ kiện và cách bắt ODF vào trong tủ rack
Hướng dẫn lắp phụ kiện và cách bắt ODF vào trong tủ rack
Cáp quang giải pháp hoàn hảo mạng cáp quang cho doanh nghiệp
Cáp quang giải pháp hoàn hảo mạng cáp quang cho doanh nghiệp
MikroTik có khe SIM: Chateau 5G, LTE18 và wAP R dùng khi nào là hợp lý
MikroTik có khe SIM: Chateau 5G, LTE18 và wAP R dùng khi nào là hợp lý
Bảo mật cổng trên switch Ruijie: DHCP Snooping, chống giả mạo ARP, IP Source Guard, 802.1X
Bảo mật cổng trên switch Ruijie: DHCP Snooping, chống giả mạo ARP, IP Source Guard, 802.1X
Tủ rack outdoor cho cột camera và trạm BTS: kiểm soát nhiệt độ, làm mát, chống ẩm và chống sét
Tủ rack outdoor cho cột camera và trạm BTS: kiểm soát nhiệt độ, làm mát, chống ẩm và chống sét

Thiết Bị Mạng phân phối Thiết Bị Mạng chính hãng
Tại sao bạn nên mua hàng từ THIETBIMANG.COM ?
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
HOTLINE BÁO GIÁ 24/7 E MAIL NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM
Thiết bị mạng giao hàng vận chuyển tận nơi
Dây nhảy quang Single mode OS2, multimode OM2, OM3, OM4 chất lượng giá tốt
Dây cáp quang OM2 OM3 OM4 Multimode 4FO, 8FO, 12FO, 24FO
sản phẩm hộp phối quang, hộp ODF trong nhà, hộp ODF ngoài trời, ODF treo tường và ODF lắp rack chất lượng tốt
Converter quang, bộ chuyển đổi quang điện chất lượng tốt, bảo hành 24 tháng
Thiết bị mạng Cisco - Phân phối Cisco chính hãng, giá tốt uy tín chuyên nghiệp
Phân phối Juniper - thiết bị mạng Juniper network chính hãng
Phân phối Router Cisco ISR4221 ISR4321 ISR4331 ISR4351 ISR4431 ISR4451 chính hãng Cisco
Tủ rack, tủ mạng chất lượng cao, tủ rack giá tốt
Để tránh mua phải sản phẩm thiết bị mạng kém chất lượng, Hãy mua sản phẩm tại nhà phân phối chính hãng uy tín, để đảm bảo chất lượng sản phẩm là chính hãng.
download datasheet catalogue tài liệu từ hãng

Câu hỏi thường gặp

✓ Trả lời: Datasheet ghi băng 2,4 GHz tích hợp của trạm gốc dùng để quản lý thiết bị, còn truyền dữ liệu giữa các cầu nối cần ăng-ten ngoài. Hãng ghi cự ly 2 km, 5 km, 10 km khi lắp lần lượt RG-ANT13-360, RG-ANT16S-120, RG-ANT20S-90 và cho phép dùng ăng-ten bên thứ ba.
✓ Trả lời: Phần nổi bật của datasheet ghi tối đa 1:32 liên kết PTMP, ghép nối trong 30 giây; mục số liên kết PTMP khuyến nghị trong bảng phần mềm ghi 16.
✓ Trả lời: Theo datasheet trạm gốc, RG-ANT20S-90 (20 dBi, góc ngang 90°) cho cự ly tới 10 km và 77 Mbps ở mốc 10 km; RG-ANT16S-120 (16 dBi, góc ngang 120°) cho cự ly tới 5 km và 94 Mbps ở mốc 5 km.
✓ Trả lời: 460F có một cổng 10/100BASE-T, CPU một nhân, công suất tối đa 9 W, 80 Mbps ở 1 km. 460G có một cổng 10/100/1000BASE-T, CPU hai nhân 880 MHz, công suất tối đa 12 W, 230 Mbps ở 1 km và có SNMP. Hai mã cùng ăng-ten 23 dBi, IP65 và cự ly tối đa 15 km.
✓ Trả lời: Trang sản phẩm RG-EST330F-P ghi EST và AirMetro mới có thể kết hợp để kết nối khi TDMA được kích hoạt. Datasheet trạm gốc AirMetro550G-B, hai CPE AirMetro và RG-EST330F-P đều ghi TDMA: Yes. Trong bốn mã EST đang bán, RG-EST100-E, RG-EST310 V2 và RG-EST350 V2 ghi TDMA: No.

↑