Cầu nối không dây Ruijie dòng EST: chọn EST100-E, EST310 V2, EST330F-P hay EST350 V2 theo khoảng cách và số camera

Ruijie liệt kê các ứng dụng của cầu nối vô tuyến Reyee gồm thang máy, CCTV đường phố, WISP thị trấn và sự kiện tạm thời, theo hai kiểu kết nối PTP và PTMP. Trong đó dòng EST được trang giới thiệu cầu nối của hãng gọi là dòng cầu nối cắm và chạy cho camera giám sát (CCTV) trong nhà và ngoài trời như thang máy, đường phố, ở cự ly ngắn đến trung bình. Thiết Bị Mạng đang có bốn mã thuộc dòng này là RG-EST100-E, RG-EST310 V2, RG-EST330F-P và RG-EST350 V2. Bài viết đặt bốn datasheet cạnh nhau để trả lời hai câu hỏi khi chọn cầu nối: tuyến dài bao nhiêu, và cần chuyển bao nhiêu luồng camera qua tuyến đó.

Bốn mã EST xếp theo cự ly
Trên trang cầu nối vô tuyến, Ruijie chia dòng EST theo khoảng cách làm việc: 500 m PTP cho RG-EST100-E, 1 km PTP/PTMP cho RG-EST310 V2, 3 km PTP/PTMP cho RG-EST330F-P và 5 km PTP/PTMP cho RG-EST350 V2. Bảng dưới gom các thông số phần cứng chính từ datasheet của từng mã.
| Mã | Băng tần, luồng | Tốc độ vô tuyến tối đa | Cự ly cầu nối tối đa | Ăng-ten tích hợp | Cổng mạng | Thiết bị trong hộp |
|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-EST100-E | 2,4 GHz, 2×2 MIMO (Wi-Fi 4) | 300 Mbps | 0,5 km | Định hướng 8 dBi, góc ngang 70°, dọc 70° | 2 × 10/100BASE-T | 2 |
| RG-EST310 V2 | 5 GHz, 2×2 MIMO (Wi-Fi 5) | 866 Mbps | 1 km | Định hướng 10 dBi, ngang 60°, dọc 30° | 1 × 10/100BASE-T | 2 |
| RG-EST330F-P | 5 GHz 2×2 MIMO và 2,4 GHz 1×1 | 866 Mbps (5 GHz), 300 Mbps (2,4 GHz) | 3 km | 5 GHz định hướng 13 dBi, ngang 30°, dọc 30° | 3 × 10/100BASE-T, trong đó 2 cổng PoE Out | 1 |
| RG-EST350 V2 | 5 GHz, 2×2 MIMO (Wi-Fi 5) | 866 Mbps | 5 km | Định hướng 15 dBi, ngang 31°, dọc 14° | 2 × 10/100/1000BASE-T | 2 |
Ba mã 5 GHz được trang sản phẩm ghi 867 Mbps, còn bảng thông số trong datasheet ghi 866 Mbps; bài này dùng số của datasheet. Xếp theo nhóm cự ly từ 500 m đến 5 km, độ lợi ăng-ten của bốn mã lần lượt là 8, 10, 13 và 15 dBi.
Hiệu năng cầu nối theo khoảng cách
Con số 300 hay 866 Mbps ở bảng trên là tốc độ vô tuyến tối đa (Maximum wireless data rate). Bên cạnh đó, datasheet có mục Bridge performance: hãng ghi thông lượng cầu nối ở từng mốc khoảng cách, đi kèm mức tín hiệu RSSI đo được ở mốc đó.
| Khoảng cách | RG-EST100-E | RG-EST310 V2 | RG-EST330F-P | RG-EST350 V2 |
|---|---|---|---|---|
| 100 m | 60 Mbps, −58 dBm | 90 Mbps, −52 dBm | – | – |
| 500 m | 30 Mbps, −68 dBm | 80 Mbps, −65 dBm | 90 Mbps, −53 dBm | – |
| 1 km | – | 80 Mbps, −68 dBm | 80 Mbps, −59 dBm | 230 Mbps, −58 dBm |
| 2 km | – | 40 Mbps, −75 dBm | 60 Mbps, −65 dBm | – |
| 3 km | – | – | 40 Mbps, −70 dBm | 200 Mbps, −66 dBm |
| 5 km | – | – | – | 150 Mbps, −70 dBm |
Các số của RG-EST100-E được datasheet ghi kèm HT20, ba mã còn lại ghi kèm HT40. Với RG-EST310 V2, dòng cự ly tối đa ghi 1 km nhưng bảng hiệu năng vẫn có thêm mốc 2 km ở 40 Mbps; trang sản phẩm của mã này cũng có dòng "Không giới hạn ở 1KM".
Một tuyến kéo được bao nhiêu camera
Datasheet EST có bốn dòng "số camera khuyến nghị" theo bitrate của camera: 3 Mbps, 4–5 Mbps, 6–7 Mbps và 7–8 Mbps. Bảng dưới trích hai dòng: camera luồng 3 Mbps và camera luồng 6–7 Mbps.
| Mã | Camera luồng 3 Mbps | Camera luồng 6–7 Mbps |
|---|---|---|
| RG-EST100-E | 10 camera ở 100 m · 5 camera ở 500 m | 3 camera ở 100 m · 1 camera ở 500 m |
| RG-EST310 V2 | 16 camera ở 100 m, 500 m và 1 km · 6 camera ở 2 km | 7 camera ở 100 m, 500 m và 1 km · 3 camera ở 2 km |
| RG-EST330F-P | 18 ở 0,5 km · 16 ở 1 km · 12 ở 2 km · 8 ở 3 km | 8 ở 0,5 km · 7 ở 1 km · 5 ở 2 km · 3 ở 3 km |
| RG-EST350 V2 | 50 ở 1 km · 45 ở 3 km · 20 ở 5 km | 20 ở 1 km · 13 ở 3 km · 8 ở 5 km |
Trang sản phẩm thì viết theo độ phân giải camera: RG-EST100-E hỗ trợ tối đa 10 camera 3MP ở 100 m và 5 camera 3MP ở 500 m; RG-EST350 V2 tối đa 45 camera 2MP ở 3 km và 20 camera 2MP ở 5 km, khối tính năng của trang này chú thích camera H.265, 2MP, 3 Mbps. Datasheet còn có các dòng camera 4–5 Mbps và 7–8 Mbps chưa đưa vào bảng trên.

Hãng nhắm từng mã vào tình huống nào
- RG-EST100-E: nhóm 500 m, băng 2,4 GHz. Trang hãng liệt kê nơi dùng là thang máy, khuôn viên, tòa nhà; phần nổi bật ghi cấu hình đơn giản, không cần căn chỉnh phức tạp, chuẩn IP55 và chạy được từ −30 °C đến 60 °C ở môi trường ngoài trời hoặc thang máy.
- RG-EST310 V2: nhóm 1 km, băng 5 GHz. Hãng ghi cặp máy được ghép sẵn tại nhà máy, tự kết nối lại khi có điện trở lại, và gọi đây là giải pháp vô tuyến tiết kiệm chi phí cho camera thang máy để tránh đứt cáp.
- RG-EST330F-P: nhóm 3 km, nơi dùng ghi đường phố, tòa nhà, khuôn viên, trang trại, nhà máy. Đây là mã duy nhất trong bốn mã có ba cổng mạng, hai cổng cấp nguồn PoE ra, hỗ trợ TDMA, và mỗi hộp chỉ có một thiết bị.
- RG-EST350 V2: nhóm 5 km, nơi dùng ghi nhà máy, giám sát, giao thông vận tải. Hãng ghi cầu nối ghép sẵn từ nhà máy cho lắp đặt khoảng cách xa, không cần căn chỉnh phức tạp, và là mã duy nhất trong bốn mã có cổng Gigabit.
Mục Applicable Scenarios trong datasheet cả bốn mã đều ghi CCTV.
Ghép cặp, chế độ trạm gốc và PTMP
Cả bốn mã đều có ghép nối một chạm (One-touch pairing) và chuyển được giữa chế độ trạm gốc (BaseStation) và CPE. Khoảng cách hiệu dụng khi ghép một chạm là 20 m với RG-EST100-E, RG-EST310 V2, RG-EST330F-P và 50 m với RG-EST350 V2. Các điểm khác nhau nằm ở phần mềm WLAN:
| Mục trong datasheet | RG-EST100-E | RG-EST310 V2 | RG-EST330F-P | RG-EST350 V2 |
|---|---|---|---|---|
| Số liên kết PTMP khuyến nghị | 1 | 5 | 5 | 3 |
| Truyền một-nhiều tăng cường (TDMA) | No | No | Yes | No |
| 5 MHz offset | No | No | Yes | No |
| Kênh chính/dự phòng (Active/Standby channel) | No | Yes | Yes | Yes |
| AI heatmap | No | No | Yes | No |
| Mã hoá cầu nối | WPA2-PSK | WPA2-PSK | WPA2-PSK | WPA2-PSK |
Trang RG-EST330F-P còn ghi EST và AirMetro mới có thể kết hợp để kết nối khi TDMA được kích hoạt; trong bốn mã ở đây, chỉ RG-EST330F-P có dòng TDMA là Yes. Nếu tuyến cần một trạm gốc phát cho nhiều điểm thu ở xa hơn, xem bài trạm gốc AirMetro550G-B và ăng-ten 90°, 120°, 360°.
Nguồn điện và cổng PoE Out
- RG-EST100-E: cấp bằng adapter DC 12 V 1 A hoặc qua PoE injector thụ động; hộp có 2 adapter 12 V/1 A và 2 PoE injector; công suất tối đa 5 W.
- RG-EST310 V2: adapter PoE thụ động 24 V (hộp có 2 cái), máy còn một jack DC 12 V 1 A; công suất tối đa 7 W.
- RG-EST350 V2: adapter PoE thụ động 24 V (hộp có 2 cái) cùng jack DC 12 V 1 A; công suất tối đa 9 W.
- RG-EST330F-P: ba cách cấp điện là adapter DC, PoE thụ động và PoE/PoE+ 802.3af/at; khi có cả DC lẫn PoE thì DC được ưu tiên. Hai cổng PoE Out theo chuẩn 802.3af, tổng ngân sách 15,4 W cho hai cổng, và chỉ cấp nguồn ra được khi máy nhận điện từ PoE thụ động 24 V hoặc 802.3at; nhận 12 V DC hoặc 802.3af thì không cấp PoE ra. Công suất tối đa 9 W khi không dùng PoE Out, 24,4 W khi có PoE Out.

Độ bền ngoài trời và lắp đặt
| Mã | Cấp bảo vệ | Nhiệt độ hoạt động | Chống sét cổng mạng | Kiểu lắp | Khối lượng máy |
|---|---|---|---|---|---|
| RG-EST100-E | IP55 | −30 °C đến +60 °C | ±6 kV common mode | Tường, cột | 0,14 kg |
| RG-EST310 V2 | IP54 | −30 °C đến +55 °C | ±4 kV common mode | Tường, cột | 0,20 kg |
| RG-EST330F-P | IP55 | −30 °C đến +55 °C | ±4 kV common mode | Tường, cột | 0,37 kg |
| RG-EST350 V2 | IP54 | −30 °C đến +65 °C | ±4 kV common mode | Tường, cột | 0,49 kg |
Cổng nguồn của cả bốn mã chịu ±4 kV common mode và ±2 kV differential mode; MTBF ghi 400.000 giờ. Ở trang RG-EST350 V2, hãng lưu ý môi trường nên được giữ càng mở càng tốt để giảm nhiễu, và chỉnh thiết bị theo góc tốt nhất dựa vào đèn báo cường độ tín hiệu hoặc ứng dụng Ruijie Cloud.
Quản lý từ xa
Datasheet cả bốn mã đều ghi quản lý qua Ruijie Cloud, khởi động lại thiết bị qua app Ruijie Reyee, đăng nhập eWeb bằng tên và mật khẩu, đo tốc độ cầu nối (Bridge speed test), xem cường độ tín hiệu theo thời gian thực, SON với tối đa 200 thiết bị, và công cụ chẩn đoán (ping, traceroute, nslookup, cảnh báo lỗi). SNMP và nhận diện camera (Camera detection) đều ghi No.
Đọc bảng để chọn mã (gợi ý của Thiết Bị Mạng)
Cách đọc nhanh nhất là lấy khoảng cách thật của tuyến, dò sang bảng camera khuyến nghị ở đúng bitrate camera đang dùng, rồi chọn mã đầu tiên có số camera lớn hơn số camera cần kéo:
- Tuyến đến 500 m, ít camera: RG-EST100-E được khuyến nghị 5 camera 3 Mbps ở 500 m; RG-EST310 V2 ở cùng khoảng cách là 16 camera.
- Tuyến 1–2 km: bảng hiệu năng của RG-EST310 V2 và RG-EST330F-P đều có mốc 1 km và 2 km (RG-EST310 V2 ghi cự ly tối đa 1 km, RG-EST330F-P ghi 3 km); RG-EST330F-P có thêm hai cổng PoE Out để cấp nguồn cho thiết bị khác qua PoE.
- Tuyến 3–5 km hoặc nhiều camera: RG-EST350 V2 có thông lượng 200 Mbps ở 3 km và 150 Mbps ở 5 km, cổng Gigabit.
Xem thêm các thiết bị cùng hãng ở nhóm Wifi Ruijie và danh mục bộ phát Wifi.
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
Câu hỏi thường gặp
↑

















