Switch Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2
Switch Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2
- Bảng thông số sản phẩm:
- Hãng sản xuất: Ruijie
- Dòng sản phẩm: Switch quản lý Layer 2 RG-NBS3100
- Mã sản phẩm: RG-NBS3100-24GT4SFP-V2
- Số cổng Ethernet: 24 ports
- Số cổng SFP: 4 ports
- Nhà cung cấp: Thiết Bị Mạng
- Tình trạng: Mới 100%
- Bảo hành: Chính hãng
- Trạng thái: Còn hàng
- Giao hàng: Toàn quốc
| Thương hiệu | Ruijie – dòng Reyee |
|---|---|
| Model | RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 |
| Phân loại | Switch quản lý lớp 2 (Layer 2), loại non-PoE |
| Cổng đồng | 24 cổng RJ45 Gigabit (10/100/1000BASE-T) |
| Cổng quang | 4 cổng SFP 1GE; không có combo, không có SFP+ |
| Băng thông chuyển mạch | 56 Gbps |
| Chuyển tiếp gói | 41,66 Mpps |
| Địa chỉ MAC | 8.000 |
| VLAN | 4.094 (802.1Q); VLAN thoại; VLAN khách |
| STP, ERPS, cảnh báo vòng lặp | STP/RSTP/MSTP; ERPS; loop alarm |
| Gom cổng | LACP và gom tĩnh |
| IGMP | IGMPv1, IGMPv2 snooping; IGMPv3 snooping cơ bản; bộ lọc IGMP |
| QoS, giới hạn tốc độ | Phân loại theo 802.1p, DSCP; hàng đợi SP / WRR / SP+WRR; giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng |
| An ninh | 802.1X theo cổng hoặc MAC, RADIUS, DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP, ràng buộc IP+MAC+cổng, cô lập cổng, khống chế bão gói, chính sách bảo vệ CPU |
| ACL | Chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6; 1.200 ACE chiều vào mỗi cổng |
| IP Routing (datasheet) | Route tĩnh IPv4/IPv6: No; OSPFv2/OSPFv3: No; DHCP server/relay: No; DHCP client: Yes |
| Jumbo frame | Tới 9.216 byte |
| Giao diện quản trị | SNMP v1/2c/3, eWeb HTTP/HTTPS, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud; Syslog; SSH: No |
| Giới hạn camera khuyến nghị | 200W H.265: 120 camera; 400W H.265: 60 camera |
| RAM / flash | 256 MB / 16 MB |
| Điện vào | Nguồn cố định; danh định 100–240 V AC 50/60 Hz; tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz |
| Tiêu thụ tối đa | 21 W |
| Làm mát | Không quạt, làm mát tự nhiên |
| Vỏ, kích thước, cân nặng | Kim loại; 440 mm × 165 mm × 44 mm; 1,88 kg |
| Lắp | Rack (kèm 2 tai bắt rack) |
| Nhiệt độ, độ ẩm | 0 °C – 50 °C; 10 % – 90 % không đọng sương |
| Chống xung, ESD | Cổng dịch vụ ±6 kV (common mode); đầu nguồn ±6 kV (common và differential mode); ESD 6 kV tiếp xúc / 8 kV không khí |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Chứng nhận | CE, FCC |
Thông số theo hãng sản xuất. Tài liệu đầy đủ: datasheet Switch Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
Ruijie RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 là loại switch nào?
Đây là switch Layer 2 có quản lý, 28 cổng, không cấp nguồn PoE (datasheet gọi là “Non-PoE Switch”), nằm trong dòng RG-NBS3100 thuộc nhãn Reyee của Ruijie. Máy có 24 cổng RJ45 tốc độ Gigabit và 4 cổng SFP 1GE làm uplink. Switch cấu hình được trên nền tảng đám mây Ruijie Cloud, qua app Ruijie Reyee hoặc trang eWeb; nơi dùng hãng liệt kê là doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, trường học và nhà bán lẻ.

Datasheet (bản 09/12/2025) tóm tắt sản phẩm qua năm ý: switch Layer 2 có quản lý 28 cổng Gigabit, không PoE, 4 uplink SFP; chất lượng cấp doanh nghiệp bảo đảm hiệu năng cao; nhận diện camera IP cho mạng CCTV; nhiều chính sách bảo mật; quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud, mọi lúc mọi nơi.
Năng lực chuyển mạch
Băng thông chuyển mạch của máy là 56 Gbps, chuyển tiếp 41,66 triệu gói mỗi giây (Mpps) – trang giới thiệu của hãng ghi 42 Mpps, còn số liệu ở đây theo datasheet. Switch nhớ được 8.000 địa chỉ MAC, nhận khung jumbo dài tới 9.216 byte, datasheet ghi Yes cho Ethernet tiết kiệm điện (EEE), kiểm tra cáp (cable test) và điều khiển luồng trên cổng.
Các tính năng Layer 2
VLAN: tối đa 4.094 VLAN theo chuẩn 802.1Q, kèm VLAN thoại (voice VLAN) và VLAN khách (guest VLAN). Giao thức cây: STP 802.1d, RSTP 802.1w, MSTP 802.1s; mục độ tin cậy có ERPS, mục giám sát có cảnh báo vòng lặp (loop alarm). Gom cổng: LACP và gom tĩnh. Multicast: snooping IGMP phiên bản 1 và 2, IGMPv3 mức cơ bản, cùng bộ lọc IGMP. Thêm vào đó là LLDP/LLDP-MED, khai báo MAC tĩnh, lọc MAC, giới hạn tốc độ vào/ra theo lưu lượng cổng, phân loại lưu lượng theo ưu tiên 802.1p hoặc DSCP, hàng đợi SP, WRR và SP+WRR, cùng port mirroring.

Datasheet xếp máy vào Product Category “Layer 2”. Mục IP Routing ghi “No” cho route tĩnh IPv4, route tĩnh IPv6, OSPFv2 và OSPFv3; mục IP Service ghi “No” cho máy chủ DHCP và DHCP relay, “Yes” cho DHCP client.
An ninh mạng
Danh sách bảo mật trong datasheet: kiểm soát truy cập 802.1X dựa trên cổng hoặc trên MAC, RADIUS; DHCP snooping, IP source guard, chống giả mạo ARP, ràng buộc IP + MAC + cổng; bốn loại ACL (chuẩn, MAC mở rộng, IP mở rộng, IPv6) với 1.200 mục ACE cho chiều vào của mỗi cổng; cô lập cổng; khống chế bão gói broadcast, multicast và unicast lạ; chính sách bảo vệ CPU.
Hệ thống camera giám sát
Ruijie đưa tính năng nhận diện camera IP lên nhóm điểm nổi bật cho mạng CCTV. Trong mục giám sát của datasheet có phát hiện camera, báo xung đột dải địa chỉ IP và cảnh báo vòng lặp; giới hạn camera khuyến nghị cho mẫu này là 120 camera loại 200W H.265 hoặc 60 camera loại 400W H.265.
Cách quản trị switch
Quản trị qua giao diện web eWeb (cả HTTP lẫn HTTPS), qua đám mây Ruijie Cloud, qua app Ruijie Reyee hoặc bằng giao thức SNMP phiên bản 1, 2c và 3; có nhật ký Syslog, RLOG, cơ chế tự tổ chức mạng SON, tự phát hiện máy khách (client auto-discovery) và nâng cấp trực tuyến. SSH ghi “No”. Trang sản phẩm của hãng nêu bốn ý cho phần Cloud: SON cấu hình tự động hoàn toàn cho Cloud; giám sát số liệu switch mọi lúc mọi nơi; cấu hình VLAN trên ứng dụng Ruijie Cloud; dễ bảo trì, tiết kiệm thời gian và chi phí tại cơ sở.

Điện, làm mát, lắp đặt
Nguồn cố định (fixed power supply), điện vào danh định 100–240 V xoay chiều tần số 50/60 Hz, điện vào tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; tiêu thụ cao nhất 21 W. Vỏ kim loại kích thước 440 mm × 165 mm × 44 mm, nặng 1,88 kg, kiểu lắp rack. Datasheet ghi thiết kế không quạt, làm mát tự nhiên; nhiệt độ làm việc 0 °C – 50 °C, độ ẩm 10 % – 90 % không đọng sương, độ cao -500 m đến 5.000 m.
Chống xung (surge): ±6 kV trên cổng dịch vụ (common mode) và ±6 kV trên đầu nguồn (common và differential mode); chống tĩnh điện ESD 6 kV tiếp xúc, 8 kV không khí; MTBF 400.000 giờ; chứng nhận CE và FCC. Phụ kiện kèm theo: hai tai bắt rack, sáu vít M4 × 8 mm, bốn chân đệm cao su, một dây nguồn dài 1,5 m, một kẹp giữ dây nguồn, dây nối đất dài 1 m và tài liệu hướng dẫn.
Các mã RG-NBS3100 trong khối Model của trang hãng
| Model | Cổng 10/100/1000BASE-T | Cổng SFP 1GE | PoE theo datasheet |
|---|---|---|---|
| RG-NBS3100-8GT2SFP | 8 | 2 | Non-PoE |
| RG-NBS3100-8GT2SFP-P-V2 | 8 | 2 | 8 cổng PoE/PoE+ Out, PoE budget 125 W |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 | 24 | 4 | Non-PoE |
| RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2 | 24 | 4 | 24 cổng PoE/PoE+ Out, PoE budget 370 W |
| RG-NBS3100-48GT4SFP-P | 48 | 4 | 48 cổng PoE/PoE+ Out, PoE budget 370 W |
Danh sách mã lấy từ khối Model trên trang hãng; số trong bảng lấy từ datasheet riêng của từng mã (bản 09/12/2025); bấm vào mã để xem trang sản phẩm. Khối Model còn có RG-NBS3100-48GT4SFP-P-V2; trang này chưa có datasheet của mã đó để đối chiếu nên không đưa số vào bảng.
Cần lưu ý khi đọc trang tiếng Việt của mã này: khối “Nhiều kịch bản sử dụng PoE – 370 W, tối đa 30 W mỗi cổng” không khớp datasheet – tiêu đề và phần Highlights của datasheet RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 ghi máy là non-PoE, phần cổng không có mục cổng PoE Out hay PoE budget.
Mua switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2 tại Thiết Bị Mạng
Giá bán hiển thị ở đầu trang; số lượng dự án xin gọi hotline hoặc gửi email. Ruijie cho biết module quang của hãng tương thích dòng RG-NBS – module 1G có ở mục module SFP 1Gb. Switch cùng nhóm nằm ở mục switch Ruijie Layer 2, toàn bộ switch Ruijie ở danh mục thiết bị mạng Ruijie.
Downloads datasheets specs sản phẩm

Bài viết liên quan
Sản phẩm khác dòng Switch Ruijie Layer 2
Những câu hỏi thường gặp khi mua hàng
Sản phẩm chính hãng
Đầy đủ giấy tờ CO,CQ
Bảo hành chính hãng
Giá bán cạnh tranh nhất
Dịch vụ chuyên nghiệp
Giao hàng toàn Quốc
Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
THIẾT BỊ MẠNG CHÍNH HÃNG
188 Phố Yên Bình, P. Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Tel: 0522 388 688 - Email: info@thietbimang.com
THIẾT BỊ MẠNG HỒ CHÍ MINH
2/1/14 Đường 10, Phường 9, Gò Vấp, HCMC
Tel: 0568 388 688 - Email: info@thietbimang.com




















