Bảng giá cáp mạng Cat5e, Cat6, Cat6A thùng 305 m tháng 9/2026

Bảng giá cáp mạng Cat5e, Cat6, Cat6A thùng 305 m tháng 9/2026

Giá cáp mạng tại Thiết Bị Mạng tháng 9/2026, tính theo thùng 305 m (một số hãng ghi 304,8 m), chưa VAT. Đây là đơn vị bán tiêu chuẩn của cáp mạng; mua lẻ theo mét có đơn giá cao hơn.

Cáp mạng Cat6 UTP CommScope 24AWG thùng 305 m
Cáp mạng bán theo thùng 305 m; giá mỗi mét tính bằng cách chia giá thùng cho 305.

Cáp Cat5e

Sản phẩmHãngCấu trúcCấp chống cháyGiá thùng 305 m
Cáp mạng Cat5e LS UTPLS Cable & SystemU/UTP, 24 AWGPVC chống cháy hoặc LSZH2.860.000 đ
Cáp mạng Cat5e AMP UTPCommScope (AMP NETCONNECT)U/UTP, 4 đôiCM2.970.000 đ
Cáp mạng Cat5e Vinacap UTPVinacap (VNPT)U/UTP, 24 AWGTheo datasheet3.000.000 đ
Cáp mạng Cat5e FTP CommScopeCommScopeF/UTP chống nhiễuTheo datasheet4.070.000 đ
Cáp mạng Cat5e UTP LS CMX xanhLS Cable & SystemU/UTP, 24 AWGCMXBáo giá
Cáp mạng Cat5e F/UTP LS 24AWG CM xámLS Cable & SystemF/UTP chống nhiễuCMBáo giá
Cáp mạng Cat5e UTP LS 25 đôi 24AWGLS Cable & SystemU/UTP, 25 đôiTheo datasheetBáo giá

Cáp Cat6

Sản phẩmHãngCấu trúcCấp chống cháyGiá thùng 305 m
Cáp mạng Cat6 PanduitPanduitU/UTPCM (Eca)3.050.000 đ
Cáp mạng LS Cat6LS Cable & SystemU/UTP, 23~24 AWGPVC chống cháy hoặc LSZH3.330.000 đ
Cáp mạng Cat6 UTP CommScope 24AWG CMCommScopeU/UTPCM3.400.000 đ
Cáp mạng Cat6 UTP AMPCommScope (AMP)U/UTPTheo datasheet3.495.000 đ
Cáp mạng Cat6 UTP CommScope 24AWG LSZHCommScopeU/UTPLSZH4.000.000 đ
Cáp mạng Cat6 F/UTP LS 24AWG CM xanhLS Cable & SystemF/UTP chống nhiễuCMBáo giá
Cáp mạng Cat6 UTP LS CM màu đenLS Cable & SystemU/UTPCMBáo giá
Cáp mạng Cat6 VinacapVinacap (VNPT)U/UTP, 23 AWGTheo datasheetBáo giá

Cáp Cat6A

Sản phẩmHãngCấu trúcCấp chống cháyGiá thùng 305 m
Cáp mạng Cat6A UTP Panduit NetKey LSZHPanduitU/UTPLSZH (Dca)4.400.000 đ
Cáp mạng Cat6 FTP AMPCommScope (AMP)F/UTP, cấp 6ATheo datasheet4.850.000 đ
Cáp mạng Cat6A F/UTP LS 23AWG CM trắngLS Cable & SystemF/UTP, 23 AWGCMBáo giá
Cáp mạng Cat6A UTP Panduit NetKey LSZH thùng 305 m
Cat6A UTP Panduit NetKey: vỏ LSZH, đường kính ngoài 6,7 mm, dùng cho tuyến 10G.

Quy đổi ra giá mỗi mét

Lấy giá thùng chia 305. Ví dụ Cáp mạng Cat5e LS UTP giá 2.860.000 đ, tương đương khoảng 11.150 đ mỗi mét; Cáp mạng Cat6A UTP Panduit giá 4.400.000 đ, khoảng 14.430 đ mỗi mét. Con số này dùng để ước tính nhanh vật tư khi lập dự toán, nhưng khi mua vẫn nên mua theo thùng vì rẻ hơn và tránh nối giữa tuyến.

Vì sao giá chênh nhau

  • Cấp hiệu năng: Cat5e, Cat6, Cat6A theo thứ tự tăng dần về băng thông và giá.
  • Cấu trúc cáp: bản U/UTP không chống nhiễu rẻ hơn bản F/UTP có lá nhôm chống nhiễu.
  • Cấp chống cháy: bản LSZH ít khói, không halogen đắt hơn bản CM thông thường.
  • Tiết diện lõi: lõi 23 AWG dày hơn 24 AWG, dùng nhiều đồng hơn.
  • Hãng và xuất xứ: khác nhau về kiểm định và bảo hành hệ thống.

Tính số thùng cần mua

Quy môChiều dài cầnSố thùngGhi chú
Văn phòng 30 điểm mạng, trung bình 25 m mỗi điểm750 m3 thùngCộng 10–15% hao hụt
Văn phòng 50 điểm, trung bình 30 m1.500 m5–6 thùngTuyến dài nên hao nhiều hơn
Toà nhà 100 điểm, trung bình 40 m4.000 m14 thùngNên mua cùng lô để đồng màu
Camera 20 vị trí, trung bình 50 m1.000 m4 thùngTuyến camera thường dài hơn

Hạng mục đi kèm cần tính

Ngoài cáp còn phải tính: hạt mạng, nhân mạng, mặt nạ ổ cắm, patch panel, dây nhảy, máng cáp, dây rút và nhãn. Xem nhóm hạt mạng, nhân mạng, mặt mạng, dây nhảy mạng, patch panel.

Giá trên có thể thay đổi theo tỉ giá và thời điểm nhập; gọi 0522 388 688 để xác nhận giá và tình trạng hàng.

Xem thêm chọn Cat5e, Cat6 hay Cat6A, tính vật tư và dự toán hệ thống cáp mạng.

Bài viết liên quan
OM2, OM3, OM4 và OS2 khác nhau thế nào? Chọn loại sợi quang cho toà nhà
OM2, OM3, OM4 và OS2 khác nhau thế nào? Chọn loại sợi quang cho toà nhà
Juniper Mist và vBLE: định vị trong nhà bằng mảng ăng ten 16 phần tử
Juniper Mist và vBLE: định vị trong nhà bằng mảng ăng ten 16 phần tử
Mặt mạng có nắp che bụi và không nắp: khi nào cần, tem nhãn, màu mặt và cách chọn cho từng khu vực
Mặt mạng có nắp che bụi và không nắp: khi nào cần, tem nhãn, màu mặt và cách chọn cho từng khu vực
NIM 4G LTE và NIM VDSL2/ADSL2+ cho chi nhánh: chọn theo nhà mạng và đường truyền dự phòng
NIM 4G LTE và NIM VDSL2/ADSL2+ cho chi nhánh: chọn theo nhà mạng và đường truyền dự phòng
Cisco 9300 giải pháp hoàn hảo cho doanh nghiệp
Cisco 9300 giải pháp hoàn hảo cho doanh nghiệp
Cat5e, Cat6 hay Cat6A: chọn cáp mạng nào cho văn phòng và chênh lệch chi phí
Cat5e, Cat6 hay Cat6A: chọn cáp mạng nào cho văn phòng và chênh lệch chi phí

Thiết Bị Mạng phân phối Thiết Bị Mạng chính hãng
Tại sao bạn nên mua hàng từ THIETBIMANG.COM ?
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
HOTLINE BÁO GIÁ 24/7 E MAIL NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM
Thiết bị mạng giao hàng vận chuyển tận nơi
Dây nhảy quang Single mode OS2, multimode OM2, OM3, OM4 chất lượng giá tốt
Dây cáp quang OM2 OM3 OM4 Multimode 4FO, 8FO, 12FO, 24FO
sản phẩm hộp phối quang, hộp ODF trong nhà, hộp ODF ngoài trời, ODF treo tường và ODF lắp rack chất lượng tốt
Converter quang, bộ chuyển đổi quang điện chất lượng tốt, bảo hành 24 tháng
Thiết bị mạng Cisco - Phân phối Cisco chính hãng, giá tốt uy tín chuyên nghiệp
Phân phối Juniper - thiết bị mạng Juniper network chính hãng
Phân phối Router Cisco ISR4221 ISR4321 ISR4331 ISR4351 ISR4431 ISR4451 chính hãng Cisco
Tủ rack, tủ mạng chất lượng cao, tủ rack giá tốt
Để tránh mua phải sản phẩm thiết bị mạng kém chất lượng, Hãy mua sản phẩm tại nhà phân phối chính hãng uy tín, để đảm bảo chất lượng sản phẩm là chính hãng.
download datasheet catalogue tài liệu từ hãng

Câu hỏi thường gặp

✓ Trả lời: Theo thùng 305 m (một số hãng ghi 304,8 m); mua lẻ theo mét có đơn giá cao hơn.
✓ Trả lời: Từ 2.860.000 đ với bản LS UTP, 2.970.000 đ với AMP UTP và 3.000.000 đ với Vinacap, chưa VAT.
✓ Trả lời: Từ 3.050.000 đ với Panduit, 3.330.000 đ với LS, 3.400.000 đ với CommScope CM và 4.000.000 đ với bản LSZH.
✓ Trả lời: Cat6A UTP Panduit NetKey LSZH 4.400.000 đ; bản Cat6 FTP AMP cấp 6A 4.850.000 đ.
✓ Trả lời: Khoảng 5–6 thùng nếu trung bình 30 m mỗi điểm, đã tính hao hụt.