Nhân mạng Cat6 CommScope, Panduit NetKey hay LS: so sánh thông số, giá và nên chọn cho công trình nào

Chọn nhân mạng Cat6 trước hết theo hãng cáp và patch panel để được bảo hành hệ thống, sau đó mới tới giá. Ba lựa chọn tại Thiết Bị Mạng: CommScope 1375055-1 giá 100.000 đ, Panduit NK688MBU giá 88.000 đ và LS LS-MJ-UC6-WH-ERI (báo giá theo số lượng). Bảng dưới lấy từ tab Thông số kỹ thuật.

Bảng so sánh
| Tiêu chí | CommScope 1375055-1 | Panduit NK688MBU | LS LS-MJ-UC6-WH-ERI |
|---|---|---|---|
| Chuẩn | TIA-568.2-D Cat6, ISO Class D/E, cULus | TIA-568.2-D Cat6, ISO Class E, RoHS | TIA-568-C.2 Cat6, ISO 11801, EN 50173 |
| PoE | 802.3bt 90 W, 3.000 lần cắm rút | Không công bố | 1,5 A định mức |
| Cắm rút | Chịu PoE 3.000 lần | Không công bố | 750 lần |
| Tiếp điểm | Đồng phosphor | Đồng phosphor mạ | Mạ vàng 1,27 µm trên niken |
| Nhiệt độ | Không công bố | -10 đến 75 °C | -40 đến 68 °C |
| Lõi IDC | Đặc, bện | Đặc | 23–26 AWG đặc |
| Chống cháy | UL 94 V-0 | Polycarbonate | ABS+PC V-0 |
| Màu | Hạnh nhân nhạt | Xanh dương (nhiều màu) | Trắng (đen, đỏ, xanh) |
| Đóng gói | Cái; hộp 24 (9-1375055-2) | Cái | Cái |
| Giá | 100.000 đ | 88.000 đ | Báo giá |
CommScope 1375055-1: PoE 90 W và hộp 24
Nhân NETCONNECT SL Series, không chống nhiễu, lõi đặc và bện, chịu PoE 802.3bt Type 4 trên 3.000 lần cắm rút, dòng 1,5 A, chịu 1.000 Vac, thân V-0, nhấn tool 110/JTT với tối thiểu 20 lần nhấn lại. Có bản hộp 24 (9-1375055-2) để lắp đầy patch panel keystone. Chọn khi cáp là CommScope hoặc AMP để được bảo hành 25 năm.

Panduit NetKey NK688MBU: rẻ, nhiều màu, nhiệt độ rộng
Nhân keystone Cat6 nhấn IDC, thân polycarbonate, tiếp điểm đồng phosphor mạ, -10 đến 75 °C vận hành, kích thước 29,5 x 16,5 x 22,9 mm, màu xanh dương (có màu khác), đạt TIA-568.2-D và ISO Class E. Giá thấp nhất trong ba, đi cùng cáp Cat6 Panduit và patch panel NetKey để đồng bộ hệ Panduit; hợp trường học, văn phòng thi công nhiều điểm.
LS LS-MJ-UC6-WH-ERI: mạ vàng 50 µin, chuẩn ISO
Nhân Cat6 LS đạt TIA-568-C.2 250 MHz, ISO 11801, EN 50173; tiếp điểm mạ vàng cứng 1,27 µm trên niken, 750 lần cắm rút, lực giữ phích 89 N, -40 đến 68 °C, IDC cho 23–26 AWG lõi đặc, vỏ ABS+PC V-0, PCB FR4; màu trắng, có đen, đỏ, xanh. Chọn khi cáp là cáp LS Cat6 và muốn đồng bộ LS với giá tốt.
Nên chọn loại nào
- Cáp CommScope/AMP, cần bảo hành hệ thống, tuyến PoE lớn: CommScope 1375055-1.
- Cáp Panduit hoặc ngân sách thấp, nhiều màu phân biệt: Panduit NetKey.
- Cáp LS, công trình trong nước, số lượng lớn: LS.
- Cần 10 Gbps: lên nhân Cat6A CommScope 2153449-1 hoặc Panduit NK6X88MBU.
Cả ba sẵn hàng tại Thiết Bị Mạng, giao Hà Nội, TP.HCM trong ngày; xem nhân mạng và bài nhân mạng là gì.
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
Câu hỏi thường gặp
↑

















