Chọn tiết diện cáp điều khiển 0,75; 1,0; 1,5 hay 2,5 mm² theo dòng tải và chiều dài tuyến

Cáp điều khiển LS-SAHAKO có bốn tiết diện: 0,75; 1,0; 1,5 và 2,5 mm². Với tín hiệu, dòng rất nhỏ nên tiết diện hiếm khi bị giới hạn bởi phát nhiệt; điều quyết định là sụt áp trên tuyến dài, độ bền cơ học và yêu cầu của thiết bị đầu cuối.

Bốn tiết diện và giá
| Tiết diện | Dùng cho | Giá bản thường | Giá bản chống nhiễu |
|---|---|---|---|
| 2 x 0,75 mm² | Tín hiệu ngắn dưới 50 m, tủ điều khiển | 9.000 đ/m | 13.500 đ/m |
| 2 x 1,0 mm² | Tuyến 50–200 m, analog, RS-485 | 11.400 đ/m | 16.400 đ/m |
| 2 x 1,5 mm² | Tuyến 200–500 m, có cấp nguồn cảm biến | 14.600 đ/m | 19.500 đ/m |
| 2 x 2,5 mm² | Trên 500 m, cấp nguồn nhiều thiết bị | 25.200 đ/m | 28.600 đ/m |
Chọn theo loại tín hiệu
| Loại tín hiệu | Tiết diện nên dùng | Ghi chú |
|---|---|---|
| 4–20 mA (analog dòng) | 0,75–1,0 mm² | Mạch dòng ít nhạy sụt áp; chú ý tổng trở tuyến trong giới hạn bộ phát |
| 0–10 V (analog áp) | 1,0–1,5 mm² | Rất nhạy sụt áp, tuyến dài nên tăng tiết diện |
| RS-485 / Modbus RTU | 0,75–1,0 mm², bắt buộc xoắn đôi | Ưu tiên chống nhiễu, nối đất một đầu |
| On/off 24 V DC | 0,75 mm² | Đủ cho rơ le, van điện từ nhỏ |
| Cấp nguồn 24 V cho cảm biến ở xa | 1,5–2,5 mm² | Tính sụt áp theo dòng tiêu thụ thực tế |
Chọn theo chiều dài tuyến
- Dưới 50 m: 0,75 mm² đủ cho mọi tín hiệu điều khiển thông thường.
- 50–200 m: 1,0 mm² cho tín hiệu analog và RS-485 để giảm sụt áp và tăng độ bền khi kéo.
- 200–500 m: 1,5 mm², đặc biệt khi cáp còn cấp nguồn 24 V cho cảm biến ở đầu xa.
- Trên 500 m hoặc cấp nguồn cho nhiều thiết bị: 2,5 mm², hoặc tách riêng cáp nguồn và cáp tín hiệu.
Với tín hiệu dòng 4–20 mA, sụt áp trên dây ít ảnh hưởng vì mạch dòng tự bù, nhưng tổng trở tuyến phải nằm trong giới hạn tải của bộ phát (thường 250–600 Ω); tuyến 500 m cáp 0,75 mm² có điện trở khoảng 2 x 12 Ω, vẫn trong giới hạn. Ngược lại tín hiệu áp 0–10 V rất nhạy với sụt áp, nên tuyến dài cần tiết diện lớn hơn hoặc chuyển sang truyền dòng.

Độ bền cơ học và thi công
Ruột đồng bện Class 2 mềm, dễ đi trong máng và ống; tuy nhiên tiết diện 0,75 mm² dễ đứt ngầm nếu kéo mạnh qua ống dài hoặc bị siết dây rút quá chặt. Nhà xưởng có rung động (gần máy nén, băng tải) nên chọn từ 1,0 mm² trở lên. Bán kính uốn tối thiểu 7,5 lần đường kính cáp khi lắp cố định; không kéo căng, không xoắn cáp.
Số lõi
Các mã LS-SAHAKO tại Thiết Bị Mạng là bản 2 lõi (1 đôi xoắn), đủ cho tín hiệu 4–20 mA, RS-485 hai dây, tín hiệu on/off. Cần 4, 6, 8, 12 lõi cho nhiều tín hiệu trong cùng tuyến thì đặt theo lô; gửi yêu cầu số lõi và tiết diện để Thiết Bị Mạng báo giá.
Xem bảng giá đầy đủ ở bài bảng giá cáp điều khiển LS-SAHAKO, cách chọn chống nhiễu ở bài khi nào cần cáp chống nhiễu; sản phẩm ở nhóm cáp điều khiển.
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
Câu hỏi thường gặp
↑



















