Bảng giá cáp điều khiển LS-SAHAKO 2026 theo mét và cách tính khối lượng cho công trình

Giá cáp điều khiển LS-SAHAKO tại Thiết Bị Mạng tháng 9/2026, tính theo mét, chưa VAT, đóng gói 500 m mỗi cuộn gỗ. Cáp sản xuất tại Việt Nam theo BS EN 50288-7:2005, có CO/CQ cho hồ sơ dự án.
Bản thường (PVC xám)
| Mã | Tiết diện (mm²) | Giá/m |
|---|---|---|
| LS-UDC-02-075-VV | 2 x 0,75 | 9.000 đ |
| LS-UDC-02-100-VV | 2 x 1,0 | 11.400 đ |
| LS-UDC-02-150-VV | 2 x 1,5 | 14.600 đ |
| LS-UDC-02-250-VV | 2 x 2,5 | 25.200 đ |
Bản chống nhiễu (băng nhôm + dây thoát)
| Mã | Tiết diện (mm²) | Giá/m |
|---|---|---|
| LS-SDC-02-075-VV | 2 x 0,75 | 13.500 đ |
| LS-SDC-02-100-VV | 2 x 1,0 | 16.400 đ |
| LS-SDC-02-150-VV | 2 x 1,5 | 19.500 đ |
| LS-SDC-02-250-VV | 2 x 2,5 | 28.600 đ |
Bản chậm cháy FR-PVC (cam)
| Mã | Tiết diện (mm²) | Chống nhiễu | Giá/m |
|---|---|---|---|
| LS-UFRT-02-075-VF | 2 x 0,75 | Không | 10.620 đ |
| LS-UFRT-02-100-VF | 2 x 1,0 | Không | 13.320 đ |
| LS-UFRT-02-150-VF | 2 x 1,5 | Không | 18.680 đ |
| LS-UFRT-02-250-VF | 2 x 2,5 | Không | 28.570 đ |
| LS-SFRT-02-075-VF | 2 x 0,75 | Có | 14.480 đ |
| LS-SFRT-02-100-VF | 2 x 1,0 | Có | 17.260 đ |
| LS-SFRT-02-150-VF | 2 x 1,5 | Có | 22.820 đ |
| LS-SFRT-02-250-VF | 2 x 2,5 | Có | 32.720 đ |

Bản chống cháy silicone (LSZH đỏ)
| Mã | Tiết diện (mm²) | Chống nhiễu | Giá/m |
|---|---|---|---|
| LS-UFRS-02-075S-SZ-C | 2 x 0,75 | Không | 11.900 đ |
| LS-UFRS-02-100S-SZ-C | 2 x 1,0 | Không | 15.500 đ |
| LS-UFRS-02-150S-SZ-C | 2 x 1,5 | Không | 20.300 đ |
| LS-UFRS-02-250S-SZ-C | 2 x 2,5 | Không | 30.500 đ |
| LS-SFRS-02-075S-SZ-C | 2 x 0,75 | Có | 13.300 đ |
| LS-SFRS-02-100S-SZ-C | 2 x 1,0 | Có | 16.700 đ |
| LS-SFRS-02-150S-SZ-C | 2 x 1,5 | Có | 21.000 đ |
| LS-SFRS-02-250S-SZ-C | 2 x 2,5 | Có | 32.000 đ |
Bản chống cháy Mica (FR-PVC đỏ, 600/1000 V)
| Mã | Tiết diện (mm²) | Chống nhiễu | Giá/m |
|---|---|---|---|
| LS-UFRS-02-075-XF-CWZ-H | 2 x 0,75 | Không | 14.600 đ |
| LS-UFRS-02-100-XF-CWZ-H | 2 x 1,0 | Không | 18.000 đ |
| LS-UFRS-02-150-XF-CWZ-H | 2 x 1,5 | Không | 23.800 đ |
| LS-UFRS-02-250-XF-CWZ-H | 2 x 2,5 | Không | 35.200 đ |
| LS-SFRS-02-075-XF-CWZ-H | 2 x 0,75 | Có | 18.400 đ |
| LS-SFRS-02-100-XF-CWZ-H | 2 x 1,0 | Có | 21.700 đ |
| LS-SFRS-02-150-XF-CWZ-H | 2 x 1,5 | Có | 27.800 đ |
| LS-SFRS-02-250-XF-CWZ-H | 2 x 2,5 | Có | 39.200 đ |
Cáp đồng trục
Cáp đồng trục RG6 LS Korea cuộn 300 m giá 1.250.000 đ; thông số và ứng dụng xem bài cáp đồng trục RG6.
Cách tính khối lượng cáp
- Đếm số tuyến tín hiệu: mỗi cảm biến, van, thiết bị đo là một tuyến.
- Đo chiều dài từng tuyến theo đường cáp thực tế (không đo đường chim bay), cộng 10% cho đi vòng và đấu nối trong tủ.
- Cộng 2–3 m mỗi đầu để dự phòng đấu lại.
- Tổng lại theo từng loại cáp (thường, chống nhiễu, chống cháy) rồi làm tròn lên bội số 100 m; đặt theo cuộn 500 m nếu tổng trên 400 m để có giá tốt.
Ví dụ tủ điều khiển có 12 cảm biến 4–20 mA trung bình 60 m, 6 van on/off trung bình 40 m: 12 x 66 + 6 x 44 = 1.056 m cáp chống nhiễu 2 x 0,75 (dùng LS-SDC-02-075-VV) và cáp thường 2 x 0,75; đặt 2 cuộn 500 m cộng phần lẻ.
Lưu ý khi đặt hàng
- Ghi rõ nhóm cáp theo hồ sơ PCCC: chậm cháy hay chống cháy, có chống nhiễu hay không.
- Các mã 4, 6, 8, 12 lõi đặt theo lô, thời gian về 2–3 tuần.
- Cáp chống cháy Mica có điện áp 600/1000 V, dùng được cho cả mạch điều khiển điện áp cao hơn.
- Mua từ 1.000 m hoặc theo dự án có giá riêng.
Xem cách chọn tiết diện ở bài chọn tiết diện cáp điều khiển, chọn nhóm cháy ở bài chậm cháy và chống cháy; sản phẩm ở nhóm cáp điều khiển. Gọi 0522 388 688 để nhận báo giá theo khối lượng.
Sản phẩm liên quan
Bài viết liên quan
Tại sao bạn nên mua hàng từ THIETBIMANG.COM ?
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
Câu hỏi thường gặp
✓ Trả lời: Bản thường 2x0,75 mm² 9.000 đ/m, chống nhiễu 13.500 đ/m, chậm cháy 10.620 đ/m, chống cháy silicone 11.900 đ/m, chống cháy Mica 14.600 đ/m; chưa VAT.
✓ Trả lời: Cuộn gỗ 500 m mỗi cuộn; cáp đồng trục RG6 cuộn 300 m.
✓ Trả lời: Đo chiều dài từng tuyến theo đường cáp thực tế, cộng 10% đi vòng và 2–3 m mỗi đầu, tổng theo từng loại rồi làm tròn lên bội số 100 m.
✓ Trả lời: Các mã sẵn hàng là 2 lõi; bản 4, 6, 8, 12 lõi đặt theo lô, về sau 2–3 tuần.
✓ Trả lời: Có, từ 1.000 m hoặc theo dự án Thiết Bị Mạng báo giá riêng, kèm CO/CQ.
↑





























