Danh mục này có gì?
Cáp điều khiển (cáp tín hiệu đo lường – điều khiển) ở đây chủ yếu là bộ cáp tín hiệu 2 lõi LS-SAHAKO do LS Cable & System Vietnam (nhà máy Nhơn Trạch, Đồng Nai) sản xuất theo BS EN 50288-7: 8 dòng × 4 tiết diện 0,75 – 1,0 – 1,5 – 2,5 mm², chia theo hai tiêu chí là có / không có lớp chống nhiễu và cấp chịu cháy (thường – chậm cháy – chống cháy). Ngoài ra còn cáp đồng trục RG6 LS dùng cho camera đồng trục, truyền hình cáp.
Tất cả cáp LS-SAHAKO đều là hàng chính hãng, đủ CO CQ, đóng cuộn gỗ 500 m, bán lẻ theo mét, xuất hoá đơn VAT.
Bảng chọn nhanh 8 dòng cáp tín hiệu LS-SAHAKO
| Dòng cáp (2 lõi) | Chống nhiễu | Cấp cháy | Cách điện / vỏ | Giá tham khảo (đ/m, 0,75 – 2,5 mm²) |
| LS-UDC-02-…-VV | Không | Thường (PVC/PVC) | PVC / PVC, vỏ xám | 9.000 – 25.200 |
| LS-SDC-02-…-VV | Có | Thường (PVC/PVC) | PVC / PVC, vỏ xám | 13.500 – 28.600 |
| LS-UFRT-02-…-VF | Không | Chậm cháy IEC 60332 | PVC / FR-PVC, vỏ cam | 10.620 – 28.570 |
| LS-SFRT-02-…-VF | Có | Chậm cháy IEC 60332 | PVC / FR-PVC, vỏ cam | 14.480 – 32.720 |
| LS-UFRS-02-…S-SZ-C | Không | Chống cháy IEC 60331-21, BS 6387 Cat. C | Silicone gốm hoá / LSZH, vỏ đỏ | 11.900 – 30.500 |
| LS-SFRS-02-…S-SZ-C | Có | Chống cháy IEC 60331-21, BS 6387 Cat. C | Silicone gốm hoá / LSZH, vỏ đỏ | 13.300 – 32.000 |
| LS-UFRS-02-…-XF-CWZ-H | Không | Chống cháy IEC 60331-21, BS 6387 Cat. CWZ | Băng Mica + XLPE / FR-PVC, vỏ đỏ | 14.600 – 35.200 |
| LS-SFRS-02-…-XF-CWZ-H | Có | Chống cháy IEC 60331-21, BS 6387 Cat. CWZ | Băng Mica + XLPE / FR-PVC, vỏ đỏ | 18.400 – 39.200 |
Cách đọc mã: U = không chống nhiễu, S = chống nhiễu; DC = cáp tín hiệu thường, FRT = chậm cháy (Flame Retardant), FRS = chống cháy / chịu lửa (Fire Resistant); 02 = 2 lõi; 075 / 100 / 150 / 250 = tiết diện 0,75 / 1,0 / 1,5 / 2,5 mm²; hai chữ cuối là cách điện + vỏ (VV PVC/PVC, VF PVC/FR-PVC, SZ Silicone/LSZH, XF XLPE/FR-PVC). Ví dụ LS-SFRT-02-150-VF là cáp chống nhiễu, chậm cháy, 2 × 1,5 mm².
Chọn cáp có chống nhiễu hay không?
- Không chống nhiễu (LS-UDC, UFRT, UFRS): hai lõi xoắn đôi, dùng cho tín hiệu on/off, tiếp điểm khô, nút nhấn, chuông, đèn báo, loa PA, vòng báo cháy quy ước – tuyến ngắn và không đi chung máng với cáp động lực.
- Chống nhiễu (LS-SDC, SFRT, SFRS): thêm băng nhôm Mylar bọc toàn bộ và dây thoát nhiễu đồng mạ thiếc. Bắt buộc với tín hiệu tương tự 4–20 mA / 0–10 V, cảm biến nhiệt độ – áp suất, RS-485 (BMS, Modbus), báo cháy địa chỉ, tuyến đi gần biến tần, động cơ, cáp điện. Chỉ nối dây thoát nhiễu xuống đất ở một đầu (thường tại tủ điều khiển) để tránh vòng đất.
Chậm cháy khác chống cháy thế nào?
- Cáp thường (VV): vỏ PVC, dùng trong tủ điện, ống luồn, khu vực không yêu cầu phòng cháy.
- Chậm cháy – FRT (VF): vỏ FR-PVC đạt IEC 60332-1-2 (đơn sợi) và IEC 60332-3 (bó cáp): cáp không lan lửa dọc máng khi có cháy, nhưng tín hiệu sẽ mất khi lửa chạm cáp. Dùng cho hành lang, trục kỹ thuật, trần giả của toà nhà.
- Chống cháy / chịu lửa – FRS: cáp vẫn dẫn tín hiệu khi đang cháy theo IEC 60331-21 và BS 6387. Bản Silicone (SZ-C) dùng cách điện silicone gốm hoá và vỏ LSZH ít khói không halogen, ruột đồng mềm Class 5, đạt BS 6387 Cat. C; bản Mica (XF-CWZ-H) quấn băng mica quanh ruột dẫn, cách điện XLPE, điện áp 600/1000 V, đạt BS 6387 Cat. CWZ (chịu lửa + phun nước + rung). Đây là loại dùng cho báo cháy, hút khói, thang máy chữa cháy, chiếu sáng thoát hiểm theo yêu cầu PCCC.
Thông số chung của cáp tín hiệu LS-SAHAKO
- Ruột dẫn đồng bện Class 2 theo IEC 60228 (dòng Silicone dùng đồng mềm Class 5); cách điện PVC theo EN 50290-2-21 hoặc XLPE, silicone tuỳ dòng.
- Điện áp làm việc 300/500 V (dòng Mica 600/1000 V), điện áp thử 2000 V; cáp tín hiệu, không dùng để cấp nguồn.
- Trở kháng 60 Ω, điện dung tương hỗ C/C < 100 pF/m, điện cảm < 0,3 mH/km, điện trở cách điện > 5000 MΩ·km.
- Nhiệt độ làm việc −20 °C đến +90 °C, bán kính uốn tối thiểu 7,5 lần đường kính cáp khi lắp cố định.
- Thử cháy theo IEC 60332, IEC 60754, IEC 61034 (dòng FRT/FRS); chịu dầu IEC 60811-404; dùng được trong khu vực dễ nổ theo IEC 60079-14.
- Đóng gói 500 m/cuộn gỗ; nhà máy đạt ISO 9001, ISO 14001, sản phẩm RoHS.
Ứng dụng thường gặp
- BMS – tự động hoá toà nhà: tín hiệu cảm biến, van, quạt, chiller; dùng dòng chống nhiễu SDC/SFRT.
- Tủ PLC, dây chuyền sản xuất: tín hiệu 4–20 mA, encoder, nút nhấn, đèn báo.
- Báo cháy, hút khói, PCCC: dòng chống cháy UFRS/SFRS Silicone hoặc Mica theo thiết kế được thẩm duyệt.
- Âm thanh công cộng (PA), chuông, intercom trong khách sạn, chung cư, nhà xưởng.
- Camera analog và truyền hình cáp: dùng cáp đồng trục RG6 LS Korea (cuộn 300 m).
Lưu ý khi thi công
- Tách cáp tín hiệu khỏi cáp động lực, đi máng riêng hoặc cách tối thiểu theo thiết kế; nếu phải giao cắt thì cắt vuông góc.
- Chọn tiết diện theo chiều dài tuyến và dòng tín hiệu: 0,75 mm² cho tuyến ngắn trong tủ, 1,5 – 2,5 mm² cho tuyến dài, tín hiệu chuông/loa hoặc yêu cầu cơ học cao.
- Không kéo căng quá lực cho phép, không uốn gấp dưới 7,5 × D; đầu cáp bấm cos hoặc đấu domino, không xoắn tay.
- Với cáp chống cháy dùng cho PCCC, giữ nguyên nhãn cuộn và chứng chỉ CO CQ để nộp hồ sơ nghiệm thu.
Sản phẩm liên quan
Hệ thống cáp đồng đi kèm: cáp mạng Cat5e, cáp mạng Cat6, patch panel, dụng cụ thi công mạng.