Juniper EX4600 và EX4650: switch gom 10G, 25G, thông số và ứng dụng trong phòng máy

Juniper EX4600 và EX4650: switch gom 10G, 25G, thông số và ứng dụng trong phòng máy

EX4600EX4650 là hai dòng switch gom (aggregation) và lõi nhỏ của Juniper: mật độ cổng quang cao, không có cổng đồng cho người dùng, dùng để gom uplink từ các switch tầng và nối máy chủ tốc độ cao.

Switch Juniper EX4600-40F-AFO 24 cổng 10G SFP+ và 4 cổng 40G QSFP+ cho phòng máy
EX4600-40F-AFO: 24 x 10G SFP+, 4 x 40G QSFP+, switch lớp 3 dùng làm lớp gom.

Các model tại Thiết Bị Mạng

ModelCổngNguồn và chiều gióGiá
EX4600-40F-AFO24 x 10G SFP+ + 4 x 40G QSFP+AC, gió thổi ra phía cổng190.558.060 đ
EX4600-40F-AFI24 x 10G SFP+ + 4 x 40G QSFP+AC, gió thổi vào phía cổngBáo giá
EX4600-40F-DC-AFI24 x 10G SFP+ + 4 x 40G QSFP+Nguồn DC, AFIBáo giá
EX4600-40F-DC-AFO24 x 10G SFP+ + 4 x 40G QSFP+Nguồn DC, AFOBáo giá
EX4650-48Y-AFO48 x 25G SFP28, 2 TbpsAC, AFOBáo giá
EX4650-48Y-AFI48 x 25G SFP28AC, AFIBáo giá
EX4650-48Y-DC-AFI48 x 25G SFP28Nguồn DC, AFIBáo giá

Thông số theo tab kỹ thuật

  • EX4600-40F-AFO: switch lớp 3, 24 khe SFP+ 10 Gigabit và 4 khe QSFP+ 40 Gigabit, tổng 30 cổng, công nghệ 10GBase-X và 40GBase-X, giá 190.558.060 đ.
  • EX4650-48Y-AFO: CPU Intel lõi tứ 2,3 GHz, RAM 16 GB, SSD 64 GB, dung lượng chuyển mạch 2 Tbps / 1,49 Bpps, nặng 10,75 kg, kích thước 4,37 x 44,09 x 52 cm (1U), tiêu thụ tải tối đa 450 W và tải điển hình 260 W, tuỳ chọn giao diện 1GbE SFP tới 48 cổng, quạt dự phòng N+1 thay được, bộ gá bốn trụ linh hoạt.

AFO và AFI: chiều gió khác nhau

Ký hiệuChiều gióDùng khi
AFO (Airflow Out)Gió thổi từ phía nguồn ra phía cổngKhi mặt cổng quay về hành lang nóng
AFI (Airflow In)Gió thổi từ phía cổng vào phía nguồnKhi mặt cổng quay về hành lang lạnh

Chọn sai chiều gió làm switch hút khí nóng từ hành lang nóng, nhiệt độ tăng và tuổi thọ giảm. Nguyên tắc: mọi thiết bị trong cùng một tủ nên cùng chiều gió, và chiều gió phải khớp với bố trí hành lang nóng - lạnh của phòng máy; xem bài bố trí hành lang nóng lạnh trong phòng máy.

Switch Juniper EX4650-48Y-AFO 48 cổng 25G SFP28 dung lượng 2 Tbps trong phòng máy
EX4650-48Y: 48 cổng 25G, 2 Tbps / 1,49 Bpps, quạt dự phòng N+1, tải điển hình 260 W.

Ứng dụng trong phòng máy

  1. Gom uplink tầng: mỗi switch tầng nối hai đường 10G lên hai EX4600, gộp LAG.
  2. Kết nối máy chủ: máy chủ 10G nối trực tiếp vào EX4600; máy chủ 25G nối vào EX4650.
  3. Liên kết giữa hai thiết bị lõi: dùng cổng 40G (EX4600) hoặc 100G (EX4650 theo cấu hình) để nối hai thiết bị với nhau.
  4. Kết nối tường lửa và Internet: tường lửa nối vào lớp gom, xem nhóm tường lửa Juniper.
  5. Dự phòng: hai thiết bị lõi, mỗi thiết bị hai nguồn, quạt dự phòng N+1.

Chọn EX4600 hay EX4650

Nhu cầuNên chọnLý do
Gom 10–20 switch tầng uplink 10GEX460024 cổng 10G đủ, có 40G để nối hai thiết bị lõi
Máy chủ và lưu trữ 25GEX465048 cổng 25G, 2 Tbps
Cần mật độ cao trong 1UEX465048 cổng trong 1U
Ngân sách vừa, chưa cần 25GEX4600Chi phí thấp hơn
Tủ dùng nguồn DCBản DC của cả hai dòngPhù hợp hạ tầng viễn thông

Xem thêm chọn switch tầng hay switch gom, bảng giá switch Juniper và nhóm Juniper EX4600, Juniper EX4400.

Bài viết liên quan
Chuẩn T568A hay T568B: chọn chuẩn nào cho hệ thống cáp mạng toà nhà doanh nghiệp
Chuẩn T568A hay T568B: chọn chuẩn nào cho hệ thống cáp mạng toà nhà doanh nghiệp
NIM là gì? Network Interface Module trên router Cisco ISR 4000 và Catalyst 8300
NIM là gì? Network Interface Module trên router Cisco ISR 4000 và Catalyst 8300
So sánh cáp mạng Cat6 Panduit và AMP CommScope: nên chọn loại nào?
So sánh cáp mạng Cat6 Panduit và AMP CommScope: nên chọn loại nào?
Đặc điểm nổi bật của bộ chuyển mạch Switch Cisco 2960X
Đặc điểm nổi bật của bộ chuyển mạch Switch Cisco 2960X
Hướng dẫn chi tiết sử dụng giao diện dòng lệnh của Cisco IOS Phần 1
Hướng dẫn chi tiết sử dụng giao diện dòng lệnh của Cisco IOS Phần 1
Bảng báo giá Switch Cisco 2960X mới nhất năm 2023
Bảng báo giá Switch Cisco 2960X mới nhất năm 2023

Thiết Bị Mạng phân phối Thiết Bị Mạng chính hãng
Tại sao bạn nên mua hàng từ THIETBIMANG.COM ?
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
HOTLINE BÁO GIÁ 24/7 E MAIL NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM
Thiết bị mạng giao hàng vận chuyển tận nơi
Dây nhảy quang Single mode OS2, multimode OM2, OM3, OM4 chất lượng giá tốt
Dây cáp quang OM2 OM3 OM4 Multimode 4FO, 8FO, 12FO, 24FO
sản phẩm hộp phối quang, hộp ODF trong nhà, hộp ODF ngoài trời, ODF treo tường và ODF lắp rack chất lượng tốt
Converter quang, bộ chuyển đổi quang điện chất lượng tốt, bảo hành 24 tháng
Thiết bị mạng Cisco - Phân phối Cisco chính hãng, giá tốt uy tín chuyên nghiệp
Phân phối Juniper - thiết bị mạng Juniper network chính hãng
Phân phối Router Cisco ISR4221 ISR4321 ISR4331 ISR4351 ISR4431 ISR4451 chính hãng Cisco
Tủ rack, tủ mạng chất lượng cao, tủ rack giá tốt
Để tránh mua phải sản phẩm thiết bị mạng kém chất lượng, Hãy mua sản phẩm tại nhà phân phối chính hãng uy tín, để đảm bảo chất lượng sản phẩm là chính hãng.
download datasheet catalogue tài liệu từ hãng

Câu hỏi thường gặp

✓ Trả lời: 24 khe SFP+ 10 Gigabit và 4 khe QSFP+ 40 Gigabit, tổng 30 cổng theo thông số sản phẩm.
✓ Trả lời: 48 cổng 25G SFP28, dung lượng 2 Tbps / 1,49 Bpps, CPU Intel lõi tứ 2,3 GHz, 16 GB RAM, SSD 64 GB.
✓ Trả lời: AFO gió thổi ra phía cổng, AFI gió thổi vào phía cổng; chọn theo bố trí hành lang nóng lạnh của phòng máy.
✓ Trả lời: Tải tối đa 450 W, tải điển hình 260 W theo thông số sản phẩm.
✓ Trả lời: EX4600 khi gom uplink 10G và ngân sách vừa; EX4650 khi cần mật độ 25G cho máy chủ, lưu trữ.