NIM là gì? Network Interface Module trên router Cisco ISR 4000 và Catalyst 8300

NIM (Network Interface Module) là module cắm vào khe phía trước của router Cisco ISR 4000 và Catalyst 8300 để thêm giao tiếp mà bo mạch chính không có: cổng serial, T1/E1, thoại analog, 4G LTE, VDSL2/ADSL2+, hoặc cổng switch Ethernet. Router giữ nguyên, chỉ đổi module theo nhu cầu chi nhánh, đó là điểm mạnh của kiến trúc modular.

Ba họ module trên ISR 4000
| Họ module | Vị trí lắp | Chức năng | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| NIM | Khe nhỏ phía trước router | Serial, T1/E1, LTE, DSL, thoại, switch 4–8 cổng | NIM-1T, NIM-4G-LTE-GA |
| SM-X | Khe lớn (service module) | Switch nhiều cổng, máy chủ UCS-E, T3/E3 | SM-X-6X1G, SM-X-ES3-16-P |
| PVDM | Khe DSP trên bo mạch hoặc NIM | Xử lý tín hiệu thoại, hội nghị, chuyển mã | PVDM4-32, PVDM4-256 |
Các nhóm NIM đang bán tại Thiết Bị Mạng
| Nhóm | Mã tiêu biểu | Dùng cho |
|---|---|---|
| Serial WAN | NIM-1T, NIM-2T, NIM-4T | 1, 2, 4 cổng serial, tối đa 8 Mbps |
| T1/E1 và thoại số | NIM-1MFT-T1/E1 tới NIM-8CE1T1-PRI | Kết nối tổng đài số, luồng E1 |
| Thoại analog | NIM-2FXS, NIM-4FXO, NIM-2FXS/4FXOP, NIM-4E/M | Máy lẻ, trung kế analog |
| 4G LTE | NIM-4G-LTE-GA/NA/VZ/ST/LA, NIM-LTEA-EA/LA | Dự phòng WAN qua di động |
| DSL | NIM-VA-B, NIM-VAB-A, NIM-VAB-M | VDSL2/ADSL2+ theo Annex |
| Switch LAN | NIM-ES2-8, NIM-ES2-8-P | 8 cổng Gigabit, bản có PoE |
| Bất đồng bộ | NIM-16A | 16 cổng console, quản trị thiết bị |
Chọn theo nhu cầu chi nhánh
- Chi nhánh cần đường dự phòng 4G: NIM-4G-LTE-GA hoặc bản theo vùng (NA, VZ, ST, LA), lắp SIM Mini-SIM, công suất 4 W khi không tải.
- Chi nhánh dùng đường DSL của nhà mạng: NIM-VAB-A (VDSL2/ADSL2+ Annex A) hoặc bản Annex B/M.
- Kết nối thiết bị cũ qua cổng serial: NIM-1T (1 cổng) tới NIM-4T (4 cổng), tốc độ đồng bộ tối đa 8 Mbps, hỗ trợ EIA-232, EIA-449, EIA-530, V.35, X.21.
- Chi nhánh nhỏ cần vài cổng LAN ngay trên router: NIM-ES2-8-P, module switch 8 cổng Gigabit có PoE.
- Quản trị nhiều thiết bị qua console: NIM-16A, module 16 cổng bất đồng bộ, dùng cáp CAB-HD8-ASYNC.
- Thoại analog, tổng đài: nhóm NIM-FXS/FXO và PVDM cho xử lý tín hiệu thoại.

Lưu ý khi lắp NIM
- Số khe NIM khác nhau theo model router (4221, 4321, 4331, 4351, 4431, 4451); kiểm tra tài liệu nền tảng trước khi mua.
- Một số module chiếm khe đơn (single-wide), một số chiếm khe đôi; ví dụ module NIM-1T là loại single-wide không giới hạn khe.
- Nhiệt độ hoạt động 0–40 °C theo datasheet; router đặt trong tủ cần thông gió, xem bài tính nhiệt tủ rack.
- Kiểm tra phiên bản IOS XE tối thiểu hỗ trợ module.
Xem thêm router Cisco, modules & cards và nhóm network modules; Thiết Bị Mạng báo giá module theo mã và kiểm tra tương thích với model router đang dùng.
Sản phẩm liên quan
Bài viết liên quan
Tại sao bạn nên mua hàng từ THIETBIMANG.COM ?
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
Câu hỏi thường gặp
✓ Trả lời: Network Interface Module: module cắm vào khe phía trước router ISR 4000 và Catalyst 8300 để thêm cổng serial, T1/E1, LTE, DSL, thoại hoặc switch.
✓ Trả lời: NIM là khe nhỏ cho giao tiếp WAN và thoại; SM-X là khe lớn cho switch nhiều cổng, máy chủ UCS-E, T3/E3.
✓ Trả lời: Khác nhau theo model 4221, 4321, 4331, 4351, 4431, 4451; cần tra tài liệu nền tảng trước khi mua module.
✓ Trả lời: Mini-SIM theo datasheet, tiêu thụ 4 W khi không tải, hỗ trợ GPS qua ăng-ten SMA riêng.
✓ Trả lời: 8 Mbps đồng bộ, hỗ trợ EIA-232, EIA-449, EIA-530, EIA-530A, V.35, X.21.
↑



















