FortiGate FG-30E, 40F, 60E, 60F, 100F, 200E, 300E: thông số và cách chọn theo quy mô

FortiGate FG-30E, 40F, 60E, 60F, 100F, 200E, 300E: thông số và cách chọn theo quy mô

FortiGate là dòng tường lửa của Fortinet, phổ biến ở doanh nghiệp Việt Nam nhờ tích hợp nhiều tính năng bảo mật trong một thiết bị. Chọn model chủ yếu dựa vào thông lượng khi bật đủ tính năng bảo mật, không phải thông lượng tường lửa thuần.

Tường lửa FortiGate FG-100F cho doanh nghiệp vừa
FortiGate FG-100F: ngăn xâm nhập 2,6 Gbps, tường lửa thế hệ mới 1,6 Gbps, IPsec VPN 11,5 Gbps.

Bảng thông số các model chính

ModelThông lượng tường lửaIPsec VPNPhiên đồng thờiSố luậtCổng
FG-30E950 Mbps75 Mbps900.0005.0004 GE + 1 WAN
FG-40F5 / 5 / 5 Gbps4,4 Gbps700.0002.000Theo datasheet
FG-50E2,5 GbpsTheo datasheetTheo datasheet5.000Theo datasheet
FG-60E4 / 4 / 4 Gbps2,5 Gbps1,3 triệu5.00012 GE RJ45
FG-60F20 / 18 / 10 GbpsTheo datasheet1,5 triệu10.00012 GE RJ45
FG-100ETheo datasheet4 Gbps2 triệu10.00014 GE RJ45
FG-100FTheo datasheet11,5 Gbps1,5 triệu10.00012 GE RJ45
FG-200E20 / 20 / 9 Gbps9 Gbps2 triệu10.000Theo datasheet
FG-300E32 / 32 / 30 GbpsTheo datasheetTheo datasheet10.00016 SFP + 16 RJ45

Đọc các chỉ số này thế nào

  • Thông lượng tường lửa: tốc độ khi chỉ lọc theo địa chỉ và cổng, chưa bật kiểm tra sâu. Đây là con số cao nhất trên datasheet và ít phản ánh thực tế nhất.
  • Thông lượng bảo vệ mối đe doạ: tốc độ khi bật các tính năng kiểm tra nội dung. Đây mới là con số cần đối chiếu với đường Internet của công ty.
  • Thông lượng IPsec VPN: quan trọng khi có nhiều chi nhánh kết nối về trụ sở.
  • Số phiên đồng thời: mỗi kết nối của người dùng là một phiên; một máy tính duyệt web có thể tạo hàng chục phiên.
  • Số luật tường lửa: giới hạn số chính sách cấu hình được; hệ thống lớn nhiều phân vùng cần con số cao.
Tường lửa FortiGate FG-30E cho văn phòng nhỏ với 4 cổng LAN và 1 cổng WAN
FG-30E: 4 cổng GE RJ45 switch, 1 cổng WAN, thông lượng tường lửa 950 Mbps, 900.000 phiên đồng thời.

Thông số chi tiết một số model

  • FG-30E: 4 cổng GE RJ45 switch, 1 cổng GE RJ45 WAN, 1 cổng USB, 1 cổng console RJ45; thông lượng tường lửa 950 Mbps, độ trễ 130 μs, 180 Kpps, 900.000 phiên đồng thời, 15.000 phiên mới mỗi giây, 5.000 luật, IPsec VPN 75 Mbps, SSL-VPN 135 Mbps với 80 người dùng đồng thời, kiểm tra ứng dụng 400 Mbps.
  • FG-40F: thông lượng tường lửa IPv4 5/5/5 Gbps, độ trễ 2,97 μs, 7,5 Mpps, ngăn xâm nhập 1 Gbps, tường lửa thế hệ mới 800 Mbps, bảo vệ mối đe doạ 600 Mbps, 700.000 phiên đồng thời, 35.000 phiên mới mỗi giây, 2.000 luật, IPsec VPN 4,4 Gbps, SSL-VPN 490 Mbps với 200 người dùng, kiểm tra lưu lượng mã hoá 310 Mbps.
  • FG-60E: 12 cổng GE RJ45, thông lượng tường lửa 4/4/4 Gbps, ngăn xâm nhập 1,5 Gbps, tường lửa thế hệ mới 360 Mbps, bảo vệ mối đe doạ 250 Mbps, IPsec VPN 2,5 Gbps, 1,3 triệu phiên đồng thời, 5.000 luật.
  • FG-200E: thông lượng tường lửa 20/20/9 Gbps, 13,5 Mpps, 2 triệu phiên đồng thời, 135.000 phiên mới mỗi giây, 10.000 luật, IPsec VPN 9 Gbps, ngăn xâm nhập 6 Gbps với lưu lượng HTTP và 2,2 Gbps với lưu lượng hỗn hợp doanh nghiệp, kiểm tra lưu lượng mã hoá 1 Gbps, kiểm tra ứng dụng 3,5 Gbps.
  • FG-300E: 16 khe GE SFP và 16 cổng GE RJ45 tăng tốc phần cứng, 2 cổng quản trị/HA, kèm 2 module SFP SX 1 GE; thông lượng tường lửa IPv4 32/32/30 Gbps, 30 Mpps, ngăn xâm nhập 6,8 Gbps, 10.000 luật.

Chọn model theo quy mô

Quy môModel gợi ýLý do
Văn phòng dưới 20 người, đường Internet 100–200 MbpsFG-30EThông lượng tường lửa 950 Mbps, đủ cho nhu cầu cơ bản
Văn phòng 20–50 ngườiFG-40F, FG-60EBảo vệ mối đe doạ 250–600 Mbps
Doanh nghiệp 50–100 ngườiFG-60F, FG-100FThông lượng và số phiên cao hơn
Doanh nghiệp 100–300 người, nhiều chi nhánhFG-200EIPsec VPN 9 Gbps, 2 triệu phiên
Doanh nghiệp lớn, nhiều máy chủ công khaiFG-300E16 khe SFP, 32 Gbps
Chi nhánh nhỏ nối về trụ sởFG-30E, FG-50EĐủ cho VPN một đường

Ba điều hay bị bỏ sót khi chọn

  1. Đối chiếu với đường Internet: đường 1 Gbps mà chọn thiết bị có thông lượng bảo vệ mối đe doạ 250 Mbps thì tường lửa thành nút thắt khi bật đủ tính năng.
  2. Tính cả VPN chi nhánh: nhiều chi nhánh kết nối về trụ sở thì thông lượng IPsec VPN của thiết bị ở trụ sở phải đủ.
  3. Giấy phép dịch vụ: phần cứng và giấy phép mua riêng; xem bài giấy phép FortiGate.

Xem nhóm Firewall Fortinet, Firewall Cisco và các bài đọc thông lượng tường lửa cho đúng, triển khai FortiGate cho văn phòng nhỏ.

Bài viết liên quan
Nhân mạng là gì? Cấu tạo keystone jack Cat5e, Cat6, Cat6A và khác hạt mạng ở đâu
Nhân mạng là gì? Cấu tạo keystone jack Cat5e, Cat6, Cat6A và khác hạt mạng ở đâu
Cáp mạng Cat5e giá bao nhiêu 1 mét, 1 thùng 305 m? Bảng giá LS, AMP, Vinacap, CommScope
Cáp mạng Cat5e giá bao nhiêu 1 mét, 1 thùng 305 m? Bảng giá LS, AMP, Vinacap, CommScope
Juniper EX2300 là gì? Các model 24T, 24P, 48T, 48P, C-12T: thông số và cách chọn
Juniper EX2300 là gì? Các model 24T, 24P, 48T, 48P, C-12T: thông số và cách chọn
Tính năng bảo mật của Switch C2960-L
Tính năng bảo mật của Switch C2960-L
Chọn EX9204, EX9208 hay EX9214: số khe, dung lượng và không gian tủ cần tính trước
Chọn EX9204, EX9208 hay EX9214: số khe, dung lượng và không gian tủ cần tính trước
MikroTik RB951, RB952, RB941: dòng cũ còn dùng được không và khi nào nên thay
MikroTik RB951, RB952, RB941: dòng cũ còn dùng được không và khi nào nên thay

Thiết Bị Mạng phân phối Thiết Bị Mạng chính hãng
Tại sao bạn nên mua hàng từ THIETBIMANG.COM ?
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
HOTLINE BÁO GIÁ 24/7 E MAIL NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM
Thiết bị mạng giao hàng vận chuyển tận nơi
Dây nhảy quang Single mode OS2, multimode OM2, OM3, OM4 chất lượng giá tốt
Dây cáp quang OM2 OM3 OM4 Multimode 4FO, 8FO, 12FO, 24FO
sản phẩm hộp phối quang, hộp ODF trong nhà, hộp ODF ngoài trời, ODF treo tường và ODF lắp rack chất lượng tốt
Converter quang, bộ chuyển đổi quang điện chất lượng tốt, bảo hành 24 tháng
Thiết bị mạng Cisco - Phân phối Cisco chính hãng, giá tốt uy tín chuyên nghiệp
Phân phối Juniper - thiết bị mạng Juniper network chính hãng
Phân phối Router Cisco ISR4221 ISR4321 ISR4331 ISR4351 ISR4431 ISR4451 chính hãng Cisco
Tủ rack, tủ mạng chất lượng cao, tủ rack giá tốt
Để tránh mua phải sản phẩm thiết bị mạng kém chất lượng, Hãy mua sản phẩm tại nhà phân phối chính hãng uy tín, để đảm bảo chất lượng sản phẩm là chính hãng.
download datasheet catalogue tài liệu từ hãng

Câu hỏi thường gặp

✓ Trả lời: Thông lượng tường lửa 950 Mbps, 180 Kpps, 900.000 phiên đồng thời, 5.000 luật, IPsec VPN 75 Mbps, 4 cổng GE RJ45 switch và 1 cổng WAN.
✓ Trả lời: Thông lượng tường lửa IPv4 5/5/5 Gbps, ngăn xâm nhập 1 Gbps, bảo vệ mối đe doạ 600 Mbps và IPsec VPN 4,4 Gbps.
✓ Trả lời: Thông lượng bảo vệ mối đe doạ, vì đó là tốc độ khi bật đủ tính năng kiểm tra nội dung.
✓ Trả lời: 2 triệu phiên đồng thời, 135.000 phiên mới mỗi giây, 10.000 luật tường lửa.
✓ Trả lời: FG-60F hoặc FG-100F, tuỳ đường Internet và số chi nhánh kết nối VPN về trụ sở.