Cáp mạng Cat6 Vinacap: thông số theo VNPT, giá, so với LS và AMP – dùng cho văn phòng được không?

Cáp mạng Cat6 Vinacap là sản phẩm của Công ty cổ phần Vật liệu Viễn thông Vinacap thuộc VNPT, đang giữ vị trí Top 10 Google cho từ khoá "dây mạng Vinacap Cat6" và được nhiều đơn vị thi công chọn cho công trình cần hàng sản xuất trong nước. Cáp là loại U/UTP 4 đôi, lõi đồng đặc 23 AWG (0,57–0,58 mm), băng thông 250 MHz, đóng hộp 305 m. Bài này đọc bảng chỉ tiêu kỹ thuật Vinacap công bố và so với hai đối thủ trực tiếp là LS và AMP.

Thông số Cat6 Vinacap theo bảng chỉ tiêu của hãng
| Chỉ tiêu | Giá trị Vinacap công bố |
|---|---|
| Chủng loại | Category 6 UTP, 4 đôi, lõi đặc |
| Lõi dẫn | Đồng độ tinh khiết ≥ 99,95%, ủ mềm, đường kính 0,57–0,58 mm (23 AWG) |
| Cách điện | Polyethylene, đường kính 1,02–1,05 mm |
| Vỏ | PVC dày 0,60–0,70 mm, màu trắng hoặc theo yêu cầu |
| Băng thông | 1–250 MHz |
| Trở kháng | 100 ± 15% Ω |
| Điện trở một chiều | ≤ 9,38 Ω/100 m |
| Suy hao truyền dẫn | ≤ 19,8 dB/100 m tại 100 MHz; ≤ 32,8 dB tại 250 MHz |
| NEXT | ≥ 44,3 dB tại 100 MHz; ≥ 38,3 dB tại 250 MHz |
| Lệch trễ | ≤ 25 ns/100 m |
| Độ bền điện môi | ≥ 5 kV DC trong 3 giây |
| Lực kéo đứt | ≥ 400 N |
| Bán kính uốn | ≥ 25,4 mm |
| Chống cháy | TCVN 6613-1:2000 |
| Tiêu chuẩn | EIA/TIA-568-B.2, C.2; in nhãn ANSI/TIA-568.2-D, ISO/IEC 11801 |
| Đóng gói | Hộp carton 305 m |
Điểm khác thường so với cáp nhập khẩu: Vinacap công bố đầy đủ số đo ở 100 MHz và 250 MHz (suy hao, NEXT, PSNEXT, ELFEXT) trong tài liệu kỹ thuật, và ghi rõ đường kính lõi 0,57–0,58 mm, tức cỡ 23 AWG như các mã Cat6 cao cấp. Vỏ PVC dày 0,60–0,70 mm, hơi dày hơn LS (0,45 mm) nên cáp cứng và bền cơ hơn, nhưng cũng nặng hơn.
Vinacap so với LS Cat6 và AMP Cat6
| Vinacap Cat6 | LS Cat6 | AMP 1427254-6 | |
|---|---|---|---|
| Lõi | 23 AWG (0,57–0,58 mm) | 23~24 AWG (≥ 0,485 mm) | 23 AWG |
| Cách điện | PE 1,02–1,05 mm | HDPE ~0,95 mm | Polyolefin 1,029 mm |
| Vỏ | PVC 0,60–0,70 mm | PVC 0,45 mm, CM/CMX | PVC cấp CM |
| Đường kính ngoài | Theo lô (khoảng 6 mm) | 6,0 ± 0,2 mm | 6,401 mm |
| Chứng nhận nêu trong tài liệu | TCVN 6613, TIA-568 | ETL Verified, UL Listed | UL, EN 50575 Eca |
| Xuất xứ | Việt Nam (VNPT) | Việt Nam (LS Hải Phòng) | CommScope |
| Giá thùng 305 m | Liên hệ | 3.330.000 đ | 3.495.000 đ |
Cả ba đều đạt Category 6. Vinacap và AMP cùng lõi 23 AWG; LS ghi 23~24 AWG với đường kính tối thiểu 0,485 mm. Về giá, Vinacap Cat6 hiện là hàng "liên hệ" theo lô, thường nằm giữa LS (3.330.000 đ) và AMP (3.495.000 đ). Xem chi tiết từng mã ở cáp mạng LS Cat6 và cáp mạng Cat6 UTP AMP.
Dùng Vinacap cho văn phòng, camera được không?
Được, và đây là mã hợp lý cho ba trường hợp: công trình vốn nhà nước cần hàng Việt Nam trong hồ sơ; công trình nhiều điểm mạng muốn tiết kiệm so với cáp nhập khẩu mà vẫn đủ chuẩn Cat6; hệ thống camera IP PoE 6–12 W tuyến dưới 90 m, lõi 23 AWG cho sụt áp thấp. Không nên dùng khi chủ đầu tư yêu cầu bảo hành hệ thống 25 năm của hãng quốc tế (chỉ CommScope, Panduit có), hoặc tuyến đi gần đường điện, nhà xưởng cần cáp mạng chống nhiễu. Cách nhận biết hàng chính hãng: vỏ cáp in liên tục "VINACAP VNPT CAT 6 4Pr UTP (23AWG) ANSI/TIA-568.2-D ISO/IEC 11801" cùng số mét từ 0 tới 305; thùng carton in logo Vinacap; đầu lõi cạo ra màu đồng suốt tiết diện.
Lưu ý thi công với cáp Vinacap
Lõi 23 AWG cần hạt mạng RJ45 ghi rõ hỗ trợ 23 AWG (đa số hạt Cat6 chính hãng đều hỗ trợ); bấm hạt Cat5e lên lõi này dễ hở tiếp xúc. Bán kính uốn tối thiểu 25,4 mm, không bẻ gập 90 độ ở góc máng. Đấu vào patch panel 24 cổng hoặc nhân mạng Cat6 theo chuẩn T568B thống nhất toàn công trình. Sau thi công nên đo chứng nhận kênh truyền để tận dụng đúng băng thông 250 MHz.
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
Câu hỏi thường gặp
↑

















