Bảng kích thước tủ mạng 6U đến 42U theo D400–D1000 và cách tính số U, độ sâu cần mua

Bảng dưới gom kích thước ngoài, tải trọng và độ dày thép của mọi cỡ tủ mạng Unirack đang bán tại Thiết Bị Mạng, lấy từ tab Thông số kỹ thuật từng sản phẩm, để anh chị đối chiếu với chỗ đặt và thiết bị sẽ lắp. Chiều cao ngoài luôn lớn hơn số U nhân 44,45 mm khoảng 60–230 mm vì cộng nóc, đáy, chân hoặc bánh xe.
Bảng kích thước tủ mạng Unirack
| Tủ | Cao x rộng x sâu (mm) | Tải trọng | Thép | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 6U D400 | 320 x 550 x 400 | 250 kg | 1,0–1,2 mm | Treo tường |
| 9U D500 | 515 x 550 x 500 | 100–150 kg | 1,2 mm | Treo tường |
| 10U D500 | 625 x 550 x 500 | 250 kg | 1,0–1,2 mm | Treo tường, có quạt |
| 12U D600 | 665 x 600 x 600 | 100–150 kg | 1,2 mm | Treo tường / đặt sàn |
| 15U D600 | 845 x 550 x 600 | 350–500 kg | 1,0–1,5 mm | Đặt sàn, có bánh xe |
| 15U D800 | 845 x 600 x 800 | 350–500 kg | 1,0–1,5 mm | Đặt sàn |
| 20U D600 | 1120 x 600 x 600 | 400 kg | 1,5 mm | Đặt sàn, 2 cửa hông |
| 20U D1000 | 1120 x 600 x 1000 | 400 kg | 1,5 mm | Đặt sàn |
| 27U D600 | 1420 x 600 x 600 | 500 kg | 1,5 mm | Đặt sàn |
| 27U D1000 | 1420 x 600 x 1000 | 500 kg | 1,5 mm | Đặt sàn |
| 32U D600 | 1620 x 600 x 600 | 300–500 kg | 1,2–2,0 mm | 4 cửa |
| 36U D600 | 1820 x 600 x 600 | 500 kg | 1,8 mm | Đặt sàn, 4 quạt |
| 36U D1000 | 1820 x 600 x 1000 | 500 kg | 1,8 mm | Máy chủ |
| 42U D600 | 2100 x 600 x 600 | 500 kg | 1,8 mm | Đặt sàn |
| 42U D1000 | 2100 x 600 x 1000 | 500 kg | 1,8 mm | Máy chủ, lưu trữ |
Rộng ngoài 550 mm cho tủ nhỏ, 600 mm cho tủ đứng; các cỡ 15U, 20U, 27U, 36U, 42U đều có D600, D800, D1000, riêng 32U có D600/D800/D1000 và 12U chỉ D600. Màu đen hoặc trắng theo đơn hàng.

Cách tính số U
Cộng chiều cao thiết bị: switch, patch panel, router, thanh quản lý cáp đều 1U; UPS 1–3 kVA 2–3U; máy chủ 1U hoặc 2U; khay 1U; PDU ngang 1U. Nhân 1,3–1,4 để chừa thông gió giữa thiết bị nóng và chỗ mở rộng. Ví dụ: 2 switch + 2 patch panel + 2 thanh cáp + router + UPS 2U + PDU = 10U, nhân 1,4 = 14U, chọn 15U. Phòng máy 3 máy chủ 2U, NAS 2U, 2 switch, 2 patch panel, UPS 3U, PDU, khay: 16U, nhân 1,4 = 22U, chọn 27U để còn chỗ 5 năm tới.
Cách chọn độ sâu
| Độ sâu | Thiết bị lắp được | Cỡ tủ có |
|---|---|---|
| D400 | Switch, patch panel, router nhỏ (< 250 mm) | 6U treo tường |
| D500 | Switch 24 cổng, đầu ghi, converter (< 350 mm) | 9U, 10U treo tường |
| D600 | Switch PoE, tường lửa, UPS 1–3 kVA, Catalyst 9300 (< 450 mm) | 12U–42U tủ tầng |
| D800 | Máy chủ ngắn, NAS, thiết bị sâu tới 600 mm, thanh nguồn dọc | 15U–42U phòng máy |
| D1000 | Máy chủ rack 700–750 mm, lưu trữ, cần lối cáp phía sau | 20U–42U máy chủ |
Quy tắc: độ sâu tủ = độ sâu thiết bị sâu nhất + 150–200 mm cho cáp và luồng gió phía sau. Máy chủ rack tiêu chuẩn 700–750 mm bắt buộc D1000; switch lõi Catalyst 9300 sâu 450–500 mm cả nguồn dùng D600 được nhưng D800 thoải mái đi cáp hơn.
Tải trọng và độ dày thép
Tủ 6U–10U công bố tải 250 kg nhưng khi treo tường chỉ nên đặt dưới 40–50 kg. Tủ 20U tải 400 kg thép 1,5 mm; 27U–42U tải 500 kg, thép 1,5–1,8 mm. Một tủ 42U đầy máy chủ 2U (mỗi máy 20–30 kg) nặng 400–500 kg, nên chọn bản thép 1,8 mm, dùng chân tăng chỉnh thay bánh xe và sàn chịu được 500 kg/m².
Kích thước chỗ đặt
Chừa phía trước tối thiểu 800 mm để mở cửa và kéo máy chủ, phía sau 600 mm để đi cáp, hai bên 100 mm; trần cao hơn nóc tủ 300 mm cho quạt thổi. Tủ 42U cao 2.100 mm cần cửa phòng cao trên 2.150 mm hoặc vận chuyển nằm rồi dựng tại chỗ. Tủ treo tường cần tường gạch đặc, đáy cao 1,6–1,8 m.
Chưa chắc cỡ nào? Gửi danh sách thiết bị qua Zalo 0522 388 688, Thiết Bị Mạng tính U và độ sâu rồi báo giá trong ngày; xem thêm tủ mạng, tủ rack treo tường và phụ kiện tủ rack.
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
Câu hỏi thường gặp
↑
























