Access point Juniper Mist: AP12, AP21, AP24, AP32, AP33, AP34, AP43, AP61, AP63 và cách chọn

Access point Juniper Mist: AP12, AP21, AP24, AP32, AP33, AP34, AP43, AP61, AP63 và cách chọn

Access point của Juniper đi cùng nền tảng Mist: quản lý trên đám mây, cấu hình theo site và phân tích trải nghiệm người dùng. Mười model tại Thiết Bị Mạng khác nhau ở cấu hình MIMO, số băng tần và loại sóng vô tuyến chuyên dụng.

Access point Juniper Mist AP43 Wi-Fi 6 4x4 hai băng với sóng vô tuyến thứ tư chuyên dụng
AP43: 4x4:4 cả hai băng, tổng hợp 3,5 Gbps, sóng vô tuyến thứ tư chuyên dụng cho WIDS/WIPS và phân tích vị trí.

Bảng mười model

ModelChuẩn Wi-FiCấu hình và tốc độSóng chuyên dụngDùng cho
AP12-WW802.11ax (Wi-Fi 6)Theo datasheetBluetooth năng lượng thấpGiá đỡ đa năng, bên ngoài
AP21-WW802.11ac wave 22x2:2 hai băng, tổng hợp 1,3 GbpsTrong nhà, cơ bản
AP41-WW802.11ac wave 24x4:4, tổng hợp 2,5 GbpsTrong nhà, mật độ vừa
AP32-WW802.11ax (Wi-Fi 6)5 GHz 4x4:4 tới 2.400 MbpsSóng thứ ba chuyên dụngTrong nhà
AP33-WW802.11ax (Wi-Fi 6)5 GHz 4x4, 2,4 GHz 2x2, tổng hợp 3,0 Gb/sSóng thứ ba chuyên dụngTrong nhà
AP43-WW802.11ax (Wi-Fi 6)4x4:4 hai băng, tổng hợp 3,5 GbpsSóng thứ tư chuyên dụngMật độ cao
AP34-WW802.11ax ba băng2x2 mỗi băng, 6 GHz tới 2.400 MbpsSóng thứ tư ba băngCần băng 6 GHz
AP24-WW802.11ax (Wi-Fi 6E)2x2 ba băng, 5/6 GHz 3,6 GbpsSóng thứ ba ba băng, IoT BLE 5.3Wi-Fi 6E
AP61-WW802.11ac wave 24x4:4, tổng hợp 2,5 GbpsSóng thứ ba chuyên dụngĂng ten trong hoặc ngoài
AP63-WW802.11ax (Wi-Fi 6)5 GHz 4x4:4 tới 2.400 MbpsSóng thứ ba 2x2:2Ăng ten nội bộ

Thông số nổi bật theo datasheet

  • AP43-WW: Wi-Fi 6, 4x4:4 ở cả 2,4 GHz (tới 1.148 Mbps) và 5 GHz (tới 2.400 Mbps), tốc độ tổng hợp 3,5 Gbps, có sóng vô tuyến thứ tư chuyên dụng cho WIDS/WIPS hai băng, phân tích phổ và phân tích vị trí; bốn ăng ten đa hướng 2,4 GHz độ lợi đỉnh 4 dBi; Bluetooth 5.0 với mảng ăng ten định hướng 16 phần tử.
  • AP33-WW: Wi-Fi 6, 5 GHz 4x4:4 tới 2.400 Mbps và 2,4 GHz 2x2:2 tới 575 Mbps, tốc độ tổng hợp 3,0 Gb/s, hai ăng ten đa hướng 2,4 GHz độ lợi đỉnh 5 dBi, có sóng vô tuyến thứ ba chuyên dụng.
  • AP34-WW: Wi-Fi 6 ba băng tần, 2,4 GHz 2x2 tới 575 Mbps, 5 GHz 2x2 tới 1.200 Mbps, 6 GHz 2x2 tới 2.400 Mbps; tốc độ tổng hợp 1,8 Gbps cho 2,4/5 GHz cộng 4,2 Gbps cho 6 GHz; sóng vô tuyến thứ tư chuyên dụng quét cả ba băng.
  • AP24-WW: Wi-Fi 6E với 6 GHz, 2x2 trên cả ba băng, tốc độ 2,4/5 GHz 1,8 Gbps và 5/6 GHz 3,6 Gbps, sóng vô tuyến thứ ba chuyên dụng ba băng, sóng IoT đa tính năng với BLE 5.3 và ăng ten đa hướng.
  • AP32-WW: Wi-Fi 6, 5 GHz 4x4:4 tới 2.400 Mbps, có sóng vô tuyến thứ ba chuyên dụng 2x2:2 cho WIDS/WIPS hai băng, phân tích phổ và phân tích vị trí; bốn ăng ten đa hướng 2,4 GHz độ lợi 4 dBi, Bluetooth 5.0 mảng 16 phần tử.
  • AP61-WW: Wi-Fi 5 wave 2, 4x4:4 cả hai băng, 2,4 GHz tới 800 Mbps và 5 GHz tới 1.733 Mbps, tổng hợp 2,5 Gbps, tuỳ chọn ăng ten trong và ngoài, Bluetooth 16 ăng ten định hướng cộng một ăng ten đa hướng.
Access point Juniper Mist AP34 ba băng tần với 6 GHz tốc độ 2.400 Mbps
AP34: ba băng tần, 6 GHz 2x2 tới 2.400 Mbps, sóng vô tuyến thứ tư quét cả ba băng.

Chọn theo khu vực

Khu vựcModelLý do
Văn phòng phổ thôngAP32-WW, AP33-WW4x4 ở 5 GHz, đủ cho phần lớn nhu cầu
Khu vực đông thiết bịAP43-WW4x4 cả hai băng, tổng hợp 3,5 Gbps
Thiết bị đời mới, cần 6 GHzAP34-WW, AP24-WWBăng 6 GHz ít nhiễu
Nhu cầu cơ bản, ngân sách vừaAP21-WW, AP41-WWWi-Fi 5 wave 2
Cần ăng ten ngoài cho khu vực đặc thùAP61-WWTuỳ chọn ăng ten trong và ngoài
Khu vực bên ngoài toà nhàAP12-WW, AP63-WWThiết kế cho vị trí bên ngoài

Điểm chung của dòng AP Juniper

  1. Sóng vô tuyến chuyên dụng: hầu hết model có một sóng riêng chỉ để quét và phân tích, không lấy tài nguyên của sóng phục vụ người dùng; xem bài sóng vô tuyến chuyên dụng làm gì.
  2. Bluetooth và định vị: mảng ăng ten định hướng vBLE dùng cho định vị trong nhà, xem bài định vị trong nhà bằng vBLE.
  3. Quản lý trên đám mây: toàn bộ dòng quản lý bằng nền tảng Mist, xem bài quản lý Wi-Fi trên đám mây.
  4. Hỗ trợ 802.11ax đầy đủ: OFDMA, 1024-QAM, MU-MIMO, TWT và tái sử dụng tần số không gian (BSS Color).

Xem nhóm Wifi JuniperJuniper EX4100.

Bài viết liên quan
Cần bao nhiêu access point cho văn phòng? Tính theo diện tích phủ sóng và số thiết bị
Cần bao nhiêu access point cho văn phòng? Tính theo diện tích phủ sóng và số thiết bị
AP24 và AP34: Wi-Fi 6E băng 6 GHz trên access point Juniper có gì khác
AP24 và AP34: Wi-Fi 6E băng 6 GHz trên access point Juniper có gì khác
Bộ chuyển đổi nguồn DC-DC 220VDC/48VDC là gì và dùng ở đâu?
Bộ chuyển đổi nguồn DC-DC 220VDC/48VDC là gì và dùng ở đâu?
Cisco IOS trên thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst
Cisco IOS trên thiết bị chuyển mạch Cisco Catalyst
Những tính năng nổi bật của dòng thiết bị Switch Cisco 2960L
Những tính năng nổi bật của dòng thiết bị Switch Cisco 2960L
Tường Lửa Cisco Firewall bảo mật tiên tiến cho doanh nghiệp của bạn
Tường Lửa Cisco Firewall bảo mật tiên tiến cho doanh nghiệp của bạn

Thiết Bị Mạng phân phối Thiết Bị Mạng chính hãng
Tại sao bạn nên mua hàng từ THIETBIMANG.COM ?
Thietbimang.com nhà phân phối thiết bị mạng chính hãng, uy tín tại Việt Nam. Sản phẩm được chúng tôi phân phối là sản phẩm chính hãng, có đầy đủ giấy tờ CO,CQ từ hãng tại Viêt Nam cấp. Vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi nếu bạn cần trợ giúp thông tin về sản phẩm Thiết bị mạng Cisco, Juniper, Thiết bị quang chính hãng
HOTLINE BÁO GIÁ 24/7 E MAIL NHẬN BÁO GIÁ SẢN PHẨM
Thiết bị mạng giao hàng vận chuyển tận nơi
Dây nhảy quang Single mode OS2, multimode OM2, OM3, OM4 chất lượng giá tốt
Dây cáp quang OM2 OM3 OM4 Multimode 4FO, 8FO, 12FO, 24FO
sản phẩm hộp phối quang, hộp ODF trong nhà, hộp ODF ngoài trời, ODF treo tường và ODF lắp rack chất lượng tốt
Converter quang, bộ chuyển đổi quang điện chất lượng tốt, bảo hành 24 tháng
Thiết bị mạng Cisco - Phân phối Cisco chính hãng, giá tốt uy tín chuyên nghiệp
Phân phối Juniper - thiết bị mạng Juniper network chính hãng
Phân phối Router Cisco ISR4221 ISR4321 ISR4331 ISR4351 ISR4431 ISR4451 chính hãng Cisco
Tủ rack, tủ mạng chất lượng cao, tủ rack giá tốt
Để tránh mua phải sản phẩm thiết bị mạng kém chất lượng, Hãy mua sản phẩm tại nhà phân phối chính hãng uy tín, để đảm bảo chất lượng sản phẩm là chính hãng.
download datasheet catalogue tài liệu từ hãng

Câu hỏi thường gặp

✓ Trả lời: Mười model tại Thiết Bị Mạng: AP12, AP21, AP24, AP32, AP33, AP34, AP41, AP43, AP61 và AP63.
✓ Trả lời: Wi-Fi 6, 4x4:4 cả hai băng, 2,4 GHz tới 1.148 Mbps và 5 GHz tới 2.400 Mbps, tổng hợp 3,5 Gbps, sóng vô tuyến thứ tư chuyên dụng.
✓ Trả lời: AP34 (2x2 mỗi băng, 6 GHz tới 2.400 Mbps) và AP24 Wi-Fi 6E (5/6 GHz tổng 3,6 Gbps).
✓ Trả lời: Quét WIDS/WIPS, phân tích phổ và phân tích vị trí mà không lấy tài nguyên của sóng phục vụ người dùng.
✓ Trả lời: Nền tảng đám mây Juniper Mist, cấu hình theo site và phân tích trải nghiệm người dùng.