Cisco · CBS110-16T-EU
Switch Cisco CBS110-16T-EU 16 cổng Gigabit không quản lý
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-24T-ASẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst C9300-24T-A: 24 cổng 1G đồng chỉ truyền dữ liệu, uplink dạng module, giấy phép Network Advantage, 208 Gbps, nguồn 350 W.
C9300-24T-A là switch Cisco Catalyst 9300 có 24 cổng đồng 1G chỉ truyền dữ liệu (không cấp PoE), uplink lắp bằng network module và đi kèm giấy phép Network Advantage. Bảng đặt hàng của Cisco ghi đúng mô tả: "Catalyst 9300 24-port 1G copper with modular uplinks, data only, Network Advantage". Máy chuyển mạch 208 Gbps, chuyển tiếp 154,76 Mpps và xuất xưởng với một nguồn PWR-C1-350WAC-P.
Datasheet Catalyst 9300 chia giấy phép mạng thành hai gói vĩnh viễn gắn với phần cứng. Mã kết thúc bằng -A mang gói Network Advantage; Cisco ghi Network Advantage bao gồm toàn bộ tính năng của Network Essentials. Theo Table 16, các nhóm chỉ có ở Network Advantage là:
| Nhóm trong Table 16 | Tính năng hãng liệt kê |
|---|---|
| Advanced switch capabilities and scale | BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, PIM-BIDIR, IP SLA, OSPF |
| Network segmentation | VRF, VXLAN, LISP, Cisco TrustSec, SGT, MPLS, mVPN |
| Automation | NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, PnP Agent, ZTP/Open PnP, GuestShell (On-Box Python) |
| High availability and resiliency | NSF, GIR, Extended Fast Software Upgrade (xFSU), Software Patching |
| IoT integration | AVB, PTP, CoAP |
| Security | MACsec-256 |
Cisco cũng ghi: với switch đặt kèm Network Essentials hoặc Network Advantage, giấy phép subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA là bắt buộc khi cấu hình đơn hàng, và với đơn mới phải cùng mức với giấy phép mạng. Subscription có kỳ hạn 3, 5 hoặc 7 năm; còn Network Advantage không có ngày hết hạn.
Cấu hình mặc định của switch không kèm network module; khi mua, người dùng chọn module trong Table 3 của datasheet. Datasheet ghi network module của Catalyst 3850 và Catalyst 9300 đều dùng được trên các model Catalyst 9300, còn module C9300X chỉ dùng trên model 9300X. Bảng đo công suất (Table 23, nguồn 350 W, điện áp 115 VAC) của chính C9300-24T cho thấy mức tiêu thụ thay đổi theo module lắp vào:
| Uplink lắp trên C9300-24T | Mô tả module (Table 3) | Công suất trung bình có trọng số | 100 % lưu lượng mọi cổng |
|---|---|---|---|
| Không lắp | — | 89,8 W | 92,5 W |
| C9300-NM-4G | 4x 1G Network Module | 95,4 W | 100,0 W |
| C9300-NM-4M | 4x Multigigabit Network Module | 102,6 W | 105,9 W |
| C9300-NM-2Q | 2x 40G Network Module | 99,9 W | 103,0 W |
| C9300-NM-8X | 8x 10G/1G Network Module | 102,8 W | 106,1 W |

Module 4 khe SFP 1G có trang riêng: C9300-NM-4G. Theo hướng dẫn lắp đặt phần cứng, network module cắm nóng được và switch ghi log khi lắp hoặc rút module có cổng SFP/SFP+/SFP28.
C9300-24T-A dùng nguồn mặc định PWR-C1-350WAC-P, đầu vào 100 đến 240 VAC, ổ cắm IEC 320-C14. Table 4 có chú thích có sẵn lựa chọn nâng lên nguồn 715 W và 1100 W. Máy có hai khe nguồn cho cấu hình dự phòng kép; nếu chỉ lắp một nguồn thì phải lắp ở khe nguồn đầu tiên (bay #1). Ba quạt thay tại chỗ dự phòng N+1, mã FAN-T2=.
Về stack, model C9300 dùng StackWise-480, băng thông 480 Gbps, tối đa 8 switch, với điều kiện các thành viên cùng mức giấy phép, nghĩa là C9300-24T-A stack với các C9300 cũng mang Network Advantage. Khi stack, băng thông chuyển mạch của C9300-24T ghi 688 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 511,90 Mpps. StackPower nối tối đa 4 switch (8 switch khi dùng XPS-2200).

| Model | Cổng (Table 2) | Nguồn mặc định | PoE khả dụng với nguồn mặc định | Switching capacity | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| C9300-24T | 24 ports data | 350W AC | No PoE | 208 Gbps | 7,27 kg |
| C9300-24P | 24 ports PoE+ | 715W AC | 445 W | 208 Gbps | 7,4 kg |
| C9300-24U | 24 ports Cisco UPOE | 1100W AC | 830 W | 208 Gbps | 7,54 kg |
| C9300-24UX | 24 ports Multigigabit Cisco UPOE | 1100W AC | 560 W | 640 Gbps | 8,25 kg |
| C9300-24S | 24 ports 1G SFP | 715W AC | No PoE | 208 Gbps | 7,64 kg |
Bản 48 cổng dữ liệu là C9300-48T-A với 256 Gbps. Cùng phần cứng 24 cổng nhưng mang gói Network Essentials là C9300-24T-E.
Các switch Cisco khác ở danh mục switch Cisco. Module SFP, SFP+ của Cisco để cắm vào network module uplink có ở danh mục module quang Cisco; datasheet ghi module SFP và SFP+ dùng đầu nối LC cho cáp quang đơn mode hoặc đa mode.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-24T-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 208 Gbps; 688 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 154,76 Mpps; 511,90 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 1G copper with modular uplinks, data only, Network Advantage |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-350WAC-P (350 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi; tối đa 100 m |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 89,8 W; không link 78,1 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 92,5 W (không lắp network module, nguồn 350 W, 115 VAC) |
| MTBF | 314.790 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,27 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-24T-A 24 cổng Gigabit, uplink dạng module, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-16T-EU
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Cisco · C9300-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Essentials
61.200.000đ
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · C1300-24XS
20 SFP+ 10G + 4 combo 10G · 480 Gbps · 8 MB
55.550.000đ
Cisco · C9200L-24PXG-4X-A
8 mGig + 16 x 1G PoE+ · 4 SFP+ 10G · 272 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4X-A
24 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
79.779.840đ
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · C9300-24T-E
24 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
51.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.