Cisco · CBS110-8T-D-EU
Switch Cisco CBS110-8T-D-EU 8 cổng Gigabit để bàn, không quản lý
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-24UX-ASẵn sàng đặt hàng
Cisco C9300-24UX-A: switch Catalyst 9300 có 24 cổng Multigigabit tới 10G cấp Cisco UPOE, uplink dạng module, Network Advantage, 640 Gbps.
C9300-24UX-A thuộc nhóm Multigigabit của Cisco Catalyst 9300: 24 cổng đồng chạy 10G/5G/2,5G/1G/100M, mọi cổng cấp nguồn Cisco UPOE, uplink thêm bằng network module. Hậu tố -A cho biết máy được đặt kèm gói Network Advantage; mô tả đặt hàng của hãng là "Catalyst 9300 24-port 10G/mGig copper with modular uplink, UPOE, Network Advantage". Với nguồn PWR-C1-1100WAC-P mặc định, datasheet ghi PoE khả dụng 560 W.
| Ô trong datasheet | Giá trị C9300-24UX | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Switching capacity | 640 Gbps | 1120 Gbps khi stack (Table 9) |
| Forwarding rate | 476,19 Mpps | 833,33 Mpps khi stack |
| Packet buffer | 32 MB | Table 8: "32-MB buffer for 24- and 48-port Multigigabit" |
| FNF entries | 128.000 luồng | Table 8: "128,000 flows on 24-port Multigigabit" |
| Multigigabit density (dòng Catalyst 9300) | 48x 5G và 24x 10G | Table 1 |
| MTBF | 214.760 giờ | Table 18 |
Theo phần giới thiệu công nghệ của datasheet, Multigigabit cho tốc độ từ 1 Gbps tới 10 Gbps trên hạ tầng cáp Category 5e/6 trở lên, đáp ứng nhu cầu băng thông của 802.11ac Wave 2 và Wi-Fi 6 mà không phải thay hệ thống cáp hiện có.
Hai gói Network Essentials và Network Advantage là giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng; Cisco ghi Network Advantage đã bao gồm mọi tính năng của Network Essentials. Phần chỉ có ở Network Advantage, theo Table 16, gồm định tuyến nâng cao và quy mô lớn (BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, PIM-BIDIR, IP SLA, OSPF), phân đoạn mạng (VRF, VXLAN, LISP, Cisco TrustSec, SGT, MPLS, mVPN), tự động hóa (NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, PnP Agent, ZTP/Open PnP, GuestShell), nhóm sẵn sàng cao (NSF, GIR, xFSU, vá phần mềm qua CLI), tích hợp IoT (AVB, PTP, CoAP) và MACsec-256.
Ở phần MPLS, datasheet liệt kê MPLS Layer 3 VPN, VPLS, EoMPLS và MPLS over GRE. Về subscription đi kèm, Table 14 cho thấy Network Advantage ghép với Cisco Catalyst/Cisco DNA Advantage; chú thích ghi chỉ khi gia hạn mới được mua bản Essentials để dùng cùng Network Advantage.
Switch có hai khe nguồn. Table 4 của datasheet tính lượng PoE khả dụng cho C9300-24UX như sau:
| Nguồn chính | Loại | Chỉ nguồn chính | + nguồn phụ 350 W | + 715 W | + 1100 W | + 1900 W |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PWR-C1-1100WAC-P | Mặc định | 560 W | 910 W | 1275 W | 1440 W* | 1440 W* |
| PWR-C1-1900WAC-P / PWR-C1-1900WHV-T | Nâng cấp | 1360 W | 1440 W* | 1440 W* | 1440 W* | 1440 W* |
Dấu * là giới hạn theo số cổng và định mức cổng. Để cấp Cisco UPOE 60 W kèm IEEE 802.3bt Type 3 trên toàn bộ cổng của switch 24 cổng, Table 11 ghi cột switch Multigigabit 24 và 48 cổng cần hai nguồn PWR-C1-1100WAC hoặc PWR-C1-1100WAC-P. Datasheet cũng ghi C9300-24UX có bản nguồn PWR-C1-1100WAC-P đạt chuẩn Platinum, hiệu suất cao hơn nên giảm chi phí điện vận hành.

Cổng UPOE của dòng này nhận thiết bị Type 1 (802.3af), Type 2 (802.3at), Type 3 (802.3bt) và thiết bị Cisco UPOE tới 60 W mỗi cổng. Hai tính năng Perpetual PoE (giữ nguồn PoE khi switch khởi động lại) và Fast PoE (cấp nguồn ngay khi có điện, không chờ hệ điều hành nạp xong) cũng có trong datasheet.
C9300-24UX-A dùng StackWise-480 với tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép, tức là các thành viên cùng mang Network Advantage. Model higher-scale như C9300-24UXB chỉ stack với model higher-scale khác. StackPower gom nguồn của tối đa 4 switch để dự phòng hoặc cộng thêm công suất.

| Mã | Cổng đồng | Switching capacity | PoE (nguồn mặc định) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|
| C9300-24UX | 24 cổng 10G/5G/2,5G/1G/100M | 640 Gbps | 560 W | 8,25 kg |
| C9300-24U | 24 cổng 1G Cisco UPOE | 208 Gbps | 830 W | 7,54 kg |
| C9300-48UN | 48 cổng 5G/2,5G/1G/100M | 640 Gbps | 645 W | 9,09 kg |
| C9300-48UXM | 36 cổng 2,5G + 12 cổng 10G | 580 Gbps | 490 W | 9,34 kg |
Phần cứng y hệt nhưng đặt kèm Network Essentials là C9300-24UX-E.
Danh mục switch Cisco có các dòng Catalyst khác; các switch cấp nguồn qua cổng mạng ở danh mục switch PoE. Network module uplink cho Catalyst 9300 thuộc nhóm module và phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-24UX-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng Multigigabit 100M/1G/2,5G/5G/10G Cisco UPOE (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | PoE/PoE+/Cisco UPOE |
| PoE budget | 560 W với nguồn 1100 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | Type 1 (IEEE 802.3af), Type 2 (IEEE 802.3at), Type 3 (IEEE 802.3bt) và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 640 Gbps; 1120 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 476,19 Mpps; 833,33 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 10G/mGig copper with modular uplink, UPOE, Network Advantage |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 32 MB |
| Flexible NetFlow | 128.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng Multigigabit: RJ-45, cáp UTP 4 đôi Cat 5E, Cat 6, Cat 6A; 10 Gbps trên Cat 6 tới 55 m, trên Cat 6A tới 100 m |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 223,8 W; không link 168,6 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 232,0 W (lắp C9300-NM-8X, nguồn 1100 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 364,2 W ở 25 %; 521,6 W ở 50 %; 784,3 W ở 90 %; 851,4 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 45 dB điển hình, 48 dB tối đa (nguồn AC, 24 cổng PoE+ có tải, 25 °C) |
| MTBF | 214.760 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 43,4 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 51,3 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 8,25 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-24UX-A 24 cổng Multigigabit 10G UPOE, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Cisco · CBS220-16P-2G-EU
16 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
7.350.000đ
Cisco · C9200-24P-A
24 cổng PoE+ · PoE 370/740 W · Advantage
57.375.360đ
Cisco · C1200-48P-4X
48 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · 3 MB
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-16T-2G
16 cổng Gigabit + 2 SFP · 36 Gbps · nguồn trong
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24T-4X
24 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4X-A
24 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 208 Gbps stack · Advantage
60.650.000đ
Cisco · C9300L-24T-4X-A
24 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
74.900.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.