Cisco · CBS220-48T-4X-EU
Switch Cisco CBS220-48T-4X-EU 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G
48 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-24S-ASẵn sàng đặt hàng
Switch quang Cisco Catalyst C9300-24S-A: 24 cổng SFP 1G, uplink lắp network module, giấy phép Network Advantage, 208 Gbps, nguồn 715 W.
C9300-24S-A là bản quang của dòng Cisco Catalyst 9300: thay vì cổng đồng RJ-45, 24 cổng downlink của máy là khe SFP 1G. Bảng đặt hàng ghi "Catalyst 9300 24-port 1G SFP with modular uplinks, Network Advantage", tức uplink lắp bằng network module và giấy phép mạng là Network Advantage. Theo datasheet, máy chuyển mạch 208 Gbps, chuyển tiếp 154,76 Mpps, nguồn mặc định 715 W AC và không cấp PoE.
Hướng dẫn lắp đặt phần cứng của Cisco mô tả C9300-24S là switch stack được, có 24 cổng SFP 10/100/1000 Mbps, hai khe nguồn với nguồn 715 WAC lắp sẵn, hỗ trợ StackWise-480 và StackPower. Bảng đầu nối (Table 19) của datasheet ghi module SFP dùng đầu LC cho cáp quang đơn mode hoặc đa mode, còn cổng 1000BASE-T trên nền SFP dùng đầu RJ-45 với cáp Cat 5E UTP 4 đôi.
Dòng quang 1G (các mã C9300-xxS) chạy Cisco IOS XE 16.11.1a trở lên, trong khi phần lớn model Catalyst 9300 khác chạy từ 16.5.1a. Module SFP của Cisco có ở danh mục module quang Cisco; danh sách module tương thích với từng switch do Cisco công bố riêng, trang này không tự liệt kê.
Hậu tố -A cho biết máy đi kèm Network Advantage, gói giấy phép vĩnh viễn gắn với phần cứng. Cisco ghi Network Advantage đã bao gồm tính năng của Network Essentials. Những nhóm Table 16 đánh dấu chỉ có ở Network Advantage gồm:
Về kết hợp với subscription (Table 14), Network Advantage đi với Cisco Catalyst và Cisco DNA Advantage; chú thích của bảng cho biết đến lúc gia hạn subscription thì có thể mua bản Essentials để dùng với Network Advantage.
Table 23 của datasheet không có dòng C9300-24S chạy không module; năm dòng đo của model này đều có network module lắp ở khe uplink (nguồn 715 W, 115 VAC):
| Network module | Trung bình có trọng số | Không link | Nửa số cổng, 100 % lưu lượng | Mọi cổng, 100 % lưu lượng |
|---|---|---|---|---|
| C9300-NM-4G | 117,76 W | 91,70 W | 102,50 W | 119,80 W |
| C9300-NM-2Q | 120,47 W | 85,40 W | 106,10 W | 123,10 W |
| C9300-NM-8X | 124,05 W | 85,90 W | 109,10 W | 126,40 W |
| C9300-NM-4M | 119,64 W | 82,10 W | 103,30 W | 122,20 W |
| C9300-NM-2Y | 118,98 W | 85,02 W | 105,42 W | 121,31 W |

Theo chương lắp network module, C9300-NM-4G có bốn khe SFP 1 GE và nhận mọi tổ hợp module SFP chuẩn; NM-2Q có hai khe QSFP+ 40 GE, NM-8X tám khe SFP+ 10 GE, NM-2Y hai khe SFP28 25 GE, NM-4M bốn cổng mGig. Switch vẫn chạy khi không có network module, nhưng Cisco ghi khe uplink lúc nào cũng phải có module, nếu không cần cổng uplink thì lắp module trống (blank). Module 4 khe SFP 1G có trang riêng: C9300-NM-4G.
Datasheet ghi mọi tổ hợp model Catalyst 9300 đều tạo được stack, trừ các model higher-scale (C9300-24UB, C9300-24UXB, C9300-48UB) chỉ stack với nhau. Table 5 thêm điều kiện cùng mức giấy phép, nên C9300-24S-A stack với các C9300 khác cũng mang Network Advantage qua StackWise-480 (480 Gbps, tối đa 8 switch, cáp 0,5 m, 1 m hoặc 3 m). Khi stack, Table 9 ghi C9300-24S đạt 688 Gbps và 511,90 Mpps. StackPower nối tối đa bốn switch, tám switch khi có XPS-2200.

| Ô datasheet | C9300-24S | C9300-48S |
|---|---|---|
| Cổng (Table 2) | 24 ports 1G SFP | 48 ports 1G SFP |
| Switching capacity / with stacking | 208 / 688 Gbps | 256 / 736 Gbps |
| Forwarding rate / with stacking | 154,76 / 511,90 Mpps | 190,47 / 547,62 Mpps |
| Weight (kèm nguồn mặc định) | 7,64 kg | 7,86 kg |
| MTBF | 284.130 giờ | 281.920 giờ |
Cùng phần cứng 24 khe SFP nhưng mang gói Network Essentials là C9300-24S-E.
C9300-24S-A nằm trong danh mục switch Cisco. Các switch có cổng quang khác xem ở danh mục switch quang; module, phụ kiện thiết bị mạng ở module và phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-24S-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng SFP 1G |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 208 Gbps; 688 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 154,76 Mpps; 511,90 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 1G SFP with modular uplinks, Network Advantage |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-715WAC-P (715 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Nút, đèn mặt trước | Beacon LED (nút UID), nút Mode, các đèn LED |
| Đầu nối, cáp | Module SFP: đầu LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode; module SFP 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 117,76 W; không link 91,70 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 119,80 W (lắp C9300-NM-4G, nguồn 715 W, 115 VAC) |
| MTBF | 284.130 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,4 x 44,9 x 4,3 cm (thân máy); 44,4 x 48,8 x 4,3 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,64 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.11.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch quang Cisco Catalyst C9300-24S-A 24 cổng SFP 1G, uplink dạng module, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-48T-4X-EU
48 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4G-E
24 cổng PoE+ · 4 SFP 1G cố định · Network Essentials
51.000.000đ
Cisco · CBS220-8FP-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-48T-E
48 cổng GE · uplink module · 176 Gbps · Essentials
60.138.960đ
Cisco · C1300-8P-E-2G
8 cổng PoE+ 67 W + 2 combo · 20 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48T-4G-A
48 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 104 Gbps · Advantage
79.500.000đ
Cisco · C9300L-48T-4X-E
48 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
83.571.600đ
Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.