Cisco · CBS220-24FP-4X-EU
Switch Cisco CBS220-24FP-4X-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP+ 10G
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-48T-ASẵn sàng đặt hàng
C9300-48T-A: switch Cisco Catalyst 9300 48 cổng 1G chỉ dữ liệu, uplink dạng module, Network Advantage, 256 Gbps, 190,47 Mpps, nguồn 350 W.
Cisco C9300-48T-A có 48 cổng đồng 1G dành cho dữ liệu, không cấp PoE, uplink chọn bằng network module, và giấy phép Network Advantage đi kèm. Mô tả đặt hàng của hãng: "Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, data only, Network Advantage". Theo datasheet, C9300-48T đạt 256 Gbps băng thông chuyển mạch, 190,47 Mpps tốc độ chuyển tiếp, nguồn mặc định 350 W AC.
Network Advantage bao gồm mọi tính năng của Network Essentials, theo chú thích Table 14. Các nhóm Table 16 chỉ đánh dấu ở Network Advantage, kèm phần mô tả liên quan trong datasheet:
Datasheet cũng ghi giấy phép subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA phải chọn khi cấu hình đơn hàng, cùng mức với giấy phép mạng; Table 15 ghi subscription mức Advantage kèm thêm ISE policy, ThousandEyes và Cisco Spaces.
Table 8 của datasheet ghi chung cho nhóm "Catalyst 9300 modular uplink models", áp cho C9300-48T-A:
| Description (Table 8) | Giá trị |
|---|---|
| Total number of MAC addresses | 32.000 |
| Total number of IPv4 routes | 32.000 (24.000 direct, 8.000 indirect) |
| IPv6 routing entries | 16.000 |
| Multicast routing scale | 8.000 |
| QoS / ACL scale entries | 5.120 / 5.120 |
| Packet buffer | 16 MB cho model Gigabit Ethernet 24 hoặc 48 cổng |
| FNF entries | 64.000 luồng cho model Gigabit Ethernet 24 và 48 cổng |
| DRAM / Flash | 8 GB / 16 GB |
| VLAN IDs / SVI | 4.094 / 1.000 |
| Jumbo frames | 9.198 byte |
| Total routed ports per stack | 448 |

| Model | Cổng (Table 2) | Switching capacity / khi stack | Forwarding rate | Khối lượng | MTBF (giờ) |
|---|---|---|---|---|---|
| C9300-48T | 48 ports data | 256 / 736 Gbps | 190,47 Mpps | 7,45 kg | 305.870 |
| C9300-48P | 48 ports PoE+ | 256 / 736 Gbps | 190,47 Mpps | 7,59 kg | 277.770 |
| C9300-48U | 48 ports Cisco UPOE | 256 / 736 Gbps | 190,48 Mpps | 7,72 kg | 227.410 |
| C9300-48UXM | 36 cổng 2,5G + 12 cổng mGig, UPOE | 580 / 1.060 Gbps | 431,54 Mpps | 9,34 kg | 202.160 |
| C9300-48UN | 48 cổng 5G mGig UPOE | 640 / 1.120 Gbps | 476,19 Mpps | 9,09 kg | 198.647 |
| C9300-48S | 48 ports 1G SFP | 256 / 736 Gbps | 190,47 Mpps | 7,86 kg | 281.920 |
Bản 24 cổng dữ liệu cùng gói Advantage là C9300-24T-A (208 Gbps).
Table 4 ghi C9300-48T dùng PWR-C1-350WAC-P làm nguồn mặc định, không có PoE ở mọi tổ hợp nguồn, và có lựa chọn nâng lên nguồn 715 W hoặc 1100 W. Đo theo Table 23 (nguồn 350 W, 115 VAC), công suất trung bình có trọng số của C9300-48T là 97,2 W khi chưa lắp network module, 103,5 W với C9300-NM-4G và 116,0 W với C9300-NM-8X. Kích thước thân máy 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (rộng x sâu x cao), sâu 44,9 cm khi gắn nguồn mặc định.
Switch dùng StackWise-480 (480 Gbps, tối đa 8 thành viên C9300 cùng mức giấy phép); khi stack, C9300-48T ghi 736 Gbps và 547,62 Mpps. Cáp stack có ba độ dài 0,5 m, 1 m và 3 m (STACK-T1-50CM, STACK-T1-1M, STACK-T1-3M). StackPower cho phép dùng chung nguồn giữa tối đa 4 switch.

Network module 4 khe SFP 1G: C9300-NM-4G. Các dòng khác ở danh mục switch Cisco; module SFP/SFP+ Cisco ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-48T-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 48 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 256 Gbps; 736 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 190,47 Mpps; 547,62 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, data only, Network Advantage |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-350WAC-P (350 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi; tối đa 100 m |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 97,2 W; không link 82,2 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 102,3 W (không lắp network module, nguồn 350 W, 115 VAC) |
| MTBF | 305.870 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,45 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-48T-A 48 cổng Gigabit, uplink dạng module, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24FP-4X-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-24P-4G-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Cisco · C9200-24PXG-E
16 cổng 1G + 8 mGig 10G PoE+ · 352 Gbps · Essentials
60.300.000đ
Cisco · C1300-16P-4X
16 cổng PoE+ 120 W + 4 SFP+ 10G · không quạt · stack
14.740.000đ
Cisco · C1300-12XS
10 SFP+ + 2 combo 10G · 240 Gbps · stack 8 máy
33.715.000đ
Cisco · C9200L-48P-4X-A
48 cổng PoE+ · 4 SFP+ 10G · nguồn 1.000 W · Advantage
124.500.000đ
Cisco · C9300L-48P-4X-A
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
125.368.080đ
Cisco · C9300X-12Y-A
12 cổng SFP28 25G · 1.000 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.