Cisco · CBS110-16T-EU
Switch Cisco CBS110-16T-EU 16 cổng Gigabit không quản lý
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300L-24P-4X-ASẵn sàng đặt hàng
C9300L-24P-4X-A: switch Catalyst 9300L 24 cổng Gigabit PoE+ (505 W), 4 uplink SFP+ 10G/1G cố định, 128 Gbps, giấy phép Network Advantage.
C9300L-24P-4X-A là bản 24 cổng PoE+ có uplink 10G của nhánh Catalyst 9300L: 24 cổng 10/100/1000 Mbps cấp PoE+, 4 cổng uplink SFP+ 10G/1G cố định, nguồn mặc định 715 W và giấy phép Network Advantage. Bảng đặt hàng ghi "Catalyst 9300 24-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, PoE+, Network Advantage". PoE budget 505 W, băng thông chuyển mạch 128 Gbps.
HIG ghi cổng PoE+ nhận thiết bị IEEE 802.3af (tới 15,4 W mỗi cổng) và IEEE 802.3at (tới 30 W mỗi cổng). Với nguồn PWR-C1-715WAC-P mặc định, Table 4 ghi PoE khả dụng 505 W; lắp thêm nguồn thứ hai loại 350 W, 715 W hay 1100 W đều ghi 720 W, kèm chú thích của Cisco: giới hạn bởi số cổng và định mức cổng (24 cổng PoE+ 30 W = 720 W).
| Nhu cầu (Table 13, switch 24 cổng uplink cố định) | Nguồn cần |
|---|---|
| PoE 15,4 W trên mọi cổng | 1 PWR-C1-715WAC-P hoặc PWR-C1-715WDC |
| PoE+ 30 W trên mọi cổng | 1 PWR-C1-1100WAC-P, hoặc 2 PWR-C1-715WAC-P / PWR-C1-715WDC |

Datasheet mô tả hai tính năng PoE của dòng Catalyst 9300: Perpetual PoE giữ điện PoE trong lúc switch khởi động lại, để thiết bị IoT cấp nguồn PoE như đèn không bị gián đoạn; Fast PoE cấp điện cho thiết bị đầu cuối ngay khi switch có điện trở lại, không chờ hệ điều hành nạp xong. Phần vận hành tiết kiệm điện liệt kê Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45, lệnh đặt mức công suất tối đa cho từng cổng, và đo công suất PoE thực tế mỗi cổng; PoE MIB cho phép đặt các ngưỡng mức điện khác nhau.
| Ô datasheet | C9300L-24P-4X | C9300L-24P-4G |
|---|---|---|
| Uplink (Table 2) | 4x 10G/1G fixed | 4x 1G fixed |
| Switching capacity / khi stack | 128 / 448 Gbps | 56 / 376 Gbps |
| Forwarding rate / khi stack | 95,23 / 333,33 Mpps | 41,66 / 279,76 Mpps |
| Available PoE (nguồn mặc định) | 505 W | 505 W |
| Trung bình có trọng số (715 W, 115 VAC) | 76,59 W | 74,02 W |
| MTBF | 340.710 giờ | 346.940 giờ |
Cả hai nặng 6,81 kg kèm nguồn mặc định và có cùng kích thước thân máy 4,4 x 44,5 x 40,9 cm (Table 18).

Nhóm "IoT integration" của Table 16 (AVB, PTP, CoAP) chỉ có ở Network Advantage, cùng các nhóm định tuyến nâng cao (BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, OSPF), phân đoạn mạng (VRF, VXLAN, LISP, SGT, MPLS), tự động hóa (NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG) và MACsec-256. Đơn hàng phải có subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA mức Advantage, kỳ hạn 3, 5 hoặc 7 năm.
Về stack, máy dùng StackWise-320 (tối đa 8 switch 9300L/9300LM cùng mức giấy phép, bộ kit hiện hành C9300L-STACK-KIT2); khi stack, Table 9 ghi 448 Gbps. StackPower — tính năng Cisco mô tả là dùng chung nguồn của các switch trong stack — chỉ có ở model C9300 và C9300X, không có ở 9300L.
Table 23 đo C9300L-24P-4X với nguồn 715 W ở 115 VAC, không có lưu lượng: 207,17 W ở mức tải PoE 25 %, 343 W ở 50 %, 569,93 W ở 90 % và 626,15 W ở 100 %. Ở các cột đo theo lưu lượng, trung bình có trọng số 76,59 W, không có link 64,99 W. Độ ồn với nguồn AC và nửa số cổng PoE+ có tải: LpA 44 dB điển hình, 47 dB tối đa.
Bản Essentials cùng phần cứng: C9300L-24P-4X-E. Bản 24 cổng không PoE uplink 10G: C9300L-24T-4X-A. Switch cấp nguồn khác ở switch PoE; module SFP+ ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300L-24P-4X-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300L |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 Mbps PoE+ (RJ-45) |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định (10G/1G) |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 505 W với nguồn 715 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | IEEE 802.3af (tới 15,4 W mỗi cổng), IEEE 802.3at (tới 30 W mỗi cổng) |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps; 448 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps; 333,33 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 1G copper with fixed 4x10G/1G SFP+ uplinks, PoE+, Network Advantage |
| Stack | StackWise-320, 320 Gbps, tối đa 8 switch Catalyst 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; cần bộ stack kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2 |
| StackPower | Không hỗ trợ (chỉ có ở model uplink dạng module) |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-715WAC-P (715 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 416 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi, tối đa 100 m; module SFP/SFP+: đầu LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 76,59 W; không link 64,99 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 81,00 W (uplink tích hợp (Integrated), nguồn 715 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 207,17 W ở 25 %; 343,00 W ở 50 %; 569,93 W ở 90 %; 626,15 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 44 dB điển hình, 47 dB tối đa (nguồn AC, tải PoE+ nửa số cổng, 25 °C) |
| MTBF | 340.710 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 6,81 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.11.1b trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35; thêm cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT, VCCI-CISPR 32 Class A |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-320 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300L-24P-4X-A 24 cổng Gigabit PoE+, 4 cổng SFP+ 10G cố định, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-16T-EU
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Cisco · C9300-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Essentials
61.200.000đ
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · C9300-24T-A
24 cổng 1G · uplink module · 208 Gbps · Network Advantage
59.000.000đ
Cisco · C1300-24XS
20 SFP+ 10G + 4 combo 10G · 480 Gbps · 8 MB
55.550.000đ
Cisco · C9200L-24PXG-4X-A
8 mGig + 16 x 1G PoE+ · 4 SFP+ 10G · 272 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · C9300-24T-E
24 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
51.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.