Cisco · CBS110-24T-EU
Switch Cisco CBS110-24T-EU 26 cổng Gigabit, 2 cổng combo SFP, không quản lý
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-24T-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9300-24T-E là switch Catalyst 9300 24 cổng 1G không PoE, uplink chọn bằng network module, gói Network Essentials, nặng 7,27 kg.
Mã C9300-24T-E thuộc nhóm uplink dạng module của Cisco Catalyst 9300: 24 cổng đồng 1G cho dữ liệu, không cấp nguồn PoE, và giấy phép mạng Network Essentials đi theo máy. Cisco mô tả mã này là "Catalyst 9300 24-port 1G copper with modular uplinks, data only, Network Essentials". Thông số chuyển mạch giữ nguyên như các bản C9300-24T khác: 208 Gbps, 154,76 Mpps.
Datasheet viết Network Essentials cung cấp nền tảng chuyển mạch Layer 2 và Layer 3, tự động hóa, khả năng quan sát và bảo mật. Hai dòng trong Table 16 có dấu ✓ ở cột Network Essentials:
Ở phần định tuyến IP, Cisco ghi các giao thức unicast static, RIPv1, RIPv2, RIPng và OSPF được hỗ trợ cho ứng dụng định tuyến mạng nhỏ với gói Network Essentials; định tuyến đa đường chi phí bằng nhau cho phép cân bằng tải Layer 3 và dự phòng trong stack. Các mục BGP, EIGRP, IS-IS, VRF, VXLAN, MPLS, NETCONF/RESTCONF và MACsec-256 nằm ở cột Network Advantage — tức bản C9300-24T-A.
Table 14 cho phép Network Essentials đi với subscription Cisco Catalyst và Cisco DNA Essentials hoặc Advantage; chú thích của bảng ghi khi gia hạn subscription, bản Essentials có thể mua để dùng với Network Advantage.
Theo hướng dẫn lắp đặt phần cứng, mặt trước switch Catalyst 9300 có cổng console USB mini-Type B, cổng USB Type A, đèn trạng thái và nút Mode; mặt sau có cổng console RJ-45, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), khe SSD USB 3.0, cổng StackWise-480, đầu nối StackPower, ba module quạt và hai khe nguồn.

| Mục | C9300-24T | Nguồn trong tài liệu |
|---|---|---|
| Kích thước H x W x D (thân máy) | 4,4 x 44,5 x 40,9 cm (1,73 x 17,5 x 16,1 in) | Table 18 |
| Kèm nguồn mặc định / kèm nguồn 1100 W | sâu 44,9 cm / sâu 48,8 cm | Table 18 |
| Khối lượng kèm nguồn mặc định | 7,27 kg (16,03 lb) | Table 18 |
| MTBF | 314.790 giờ | Table 18 |
| Nhiệt độ hoạt động | –5 °C đến 45 °C; khởi động nguội tối thiểu 0 °C | Hướng dẫn phần cứng, Technical Specifications |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ | như trên |
| Độ cao hoạt động | tới 3.000 m | như trên |
Hộp máy có hai tai gắn rack 19 inch; hướng dẫn lắp đặt ghi rack không phải loại 19 inch cần bộ tai mua riêng, và switch cũng đặt được trên bàn hoặc kệ (hộp có 4 chân cao su).
C9300-24T-E xuất xưởng với một nguồn PWR-C1-350WAC-P (350 W, 100 đến 240 VAC, 4–2 A, ổ IEC 320-C14), khe thứ hai lắp nguồn dự phòng. Ở bảng đo với nguồn Platinum (Table 24, IOS XE 16.8.1), C9300-24T lắp C9300-NM-8X có công suất trung bình có trọng số 92,9 W ở 115 VAC và 91,6 W ở 230 VAC; khi không có link là 80,5 W và 79,2 W.

| Mã | Gói giấy phép mạng | Cổng | Switching capacity | MTBF (giờ) |
|---|---|---|---|---|
| C9300-24T-E | Network Essentials | 24 cổng 1G data | 208 Gbps | 314.790 |
| C9300-24T-A | Network Advantage | 24 cổng 1G data | 208 Gbps | 314.790 |
| C9300-48T-A | Network Advantage | 48 cổng 1G data | 256 Gbps | 305.870 |
| C9300-24P-E | Network Essentials | 24 cổng 1G PoE+ | 208 Gbps | 299.000 |
Lưu ý khi ghép stack: Table 5 ghi các C9300 chỉ stack với C9300 khác có cùng mức giấy phép, nên C9300-24T-E đi cùng các thành viên Network Essentials. Uplink lắp thêm bằng network module, ví dụ C9300-NM-4G (4 khe SFP 1G).
Danh mục switch Cisco có các dòng Catalyst khác; module quang cho khe SFP của network module ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-24T-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 208 Gbps; 688 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 154,76 Mpps; 511,90 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 1G copper with modular uplinks, data only, Network Essentials |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-350WAC-P (350 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi; tối đa 100 m |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 89,8 W; không link 78,1 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 92,5 W (không lắp network module, nguồn 350 W, 115 VAC) |
| MTBF | 314.790 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,27 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-24T-E 24 cổng Gigabit, uplink dạng module, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · C1300-48P-4G
48 cổng PoE+ + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
33.330.000đ
Cisco · C1200-24FP-4G
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 56 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-16P-2G
16 cổng PoE+ 120 W + 2 SFP · rộng 268 mm · 2,38 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24PXG-4X-E
8 mGig + 16 x 1G PoE+ · 4 SFP+ 10G · 370/740 W · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4X-E
24 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
65.904.960đ
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.