Cisco · C1300-24T-4G
Switch Cisco Catalyst C1300-24T-4G 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP, Layer 3
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS110-16T-EUSẵn sàng đặt hàng
Switch không quản lý Cisco Business 110 có 16 cổng 10/100/1000, băng thông 32 Gbps, không quạt, nguồn trong 100–240 V, lắp được vào rack.
CBS110-16T-EU là switch không quản lý 16 cổng Gigabit thuộc dòng Cisco Business 110. Datasheet của Cisco ghi băng thông chuyển mạch 32 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 23,8 Mpps với gói 64 byte; máy không có quạt và dùng nguồn đặt bên trong, nhận điện 100–240 V. Đuôi -EU là mã vùng mà bảng đặt hàng của Cisco áp cho Việt Nam.
Theo Cisco, switch dòng 110 chạy ngay khi lấy ra khỏi hộp, không phải cài phần mềm hay cấu hình: mỗi cổng tự chọn tốc độ phù hợp và tự quyết định chạy half-duplex hay full-duplex.
| Ô trong datasheet | Giá trị của CBS110-16T | Ghi chú của hãng |
|---|---|---|
| Total system ports | 16 Gigabit Ethernet | Cả 16 cổng là RJ-45; ô Combo ports để trống |
| Switching capacity | 32 Gbps | Mọi switch trong dòng đều wire-speed và nonblocking |
| Forwarding rate | 23,8 Mpps | Đo với gói 64 byte |
| MAC table | 8K địa chỉ | Riêng CBS110-5T-D là 2K |
| Packet buffer | 2 Mbit | Tổng cho mọi cổng, bộ đệm chia động |
| Flash / CPU memory | 16 MB / 128 MB | CPU ARM 400 MHz |

Trong datasheet, CBS110-16T, CBS110-16PP và CBS110-24T cùng ghi kích thước 279 x 170 x 44 mm. Các ô có số khác nhau của ba mã:
| Mã | Tổng số cổng | PoE 802.3af | Băng thông | Khối lượng | MTBF ở 25 °C |
|---|---|---|---|---|---|
| CBS110-16T | 16 | Không | 32 Gbps | 1,33 kg | 2.685.092 giờ |
| CBS110-16PP | 16 | 8 cổng, 64 W | 32 Gbps | 1,57 kg | 1.971.811 giờ |
| CBS110-24T | 26 (có 2 cổng combo SFP) | Không | 48 Gbps | 1,45 kg | 524.296 giờ |
Bộ nhớ cũng khác: CBS110-16T và CBS110-16PP có flash 16 MB, CPU memory 128 MB; CBS110-24T có 8 MB và 64 MB.
Bảng đặt hàng xếp CBS110-16T vào nhóm gắn rack (Rack-mountable), trong khi các mã 5 và 8 cổng như CBS110-8T-D được ghi "Desktop (not rack-mountable)". Nguồn của máy nằm bên trong, dải vào 100–240 V, 50–60 Hz. Công suất tiêu thụ trong trường hợp xấu nhất là 9,89 W ở 110 V và 9,96 W ở 220 V, toả nhiệt 33,75 BTU/giờ. Thân máy có khe khoá Kensington.

Datasheet viết các tính năng của dòng 110 đều tự hoạt động, không cần quản lý hay cấu hình. Trên CBS110-16T gồm: QoS ưu tiên theo 802.1p với 4 hàng đợi phần cứng, priority queuing và WRR; phát hiện vòng lặp để tránh broadcast storm; chẩn đoán cáp để tìm lỗi và chập dây; tự nhận MDI/MDI-X; chống nghẽn đầu hàng (HOL blocking). Khung jumbo tới 9.216 byte. Các cổng đồng Gigabit hỗ trợ IEEE 802.3az; Cisco mô tả chuẩn này theo dõi lưu lượng trên đường link đang hoạt động và cho link nghỉ trong khoảng thời gian ít lưu lượng.
Đèn báo trên máy gồm đèn nguồn, đèn link/activity (đèn này cũng báo kết quả chẩn đoán cáp và phát hiện vòng lặp) và đèn Gigabit.
Yêu cầu tối thiểu trong datasheet: thiết bị đầu cuối hỗ trợ Ethernet 802.3, Fast Ethernet 802.3u hoặc Gigabit Ethernet 802.3ab, mỗi máy tính có card mạng, cáp Cat5e trở lên. Cáp cho các cổng này có ở danh mục cáp mạng Cat5e và dây nhảy mạng; tủ để lắp switch gắn rack ở danh mục tủ rack. Các switch Cisco khác đang có trên Thiết Bị Mạng nằm trong danh mục Switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS110-16T-EU |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 110 Series |
| Số cổng | 16 cổng |
| Cổng Ethernet | 16 cổng 10/100/1000 |
| Cổng combo (RJ-45 + SFP) | Không có |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Không quản lý (cắm là chạy, không cần cài phần mềm hay cấu hình) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 32 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 23,8 Mpps (gói 64 byte); wire-speed, nonblocking |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS110-16T-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K địa chỉ |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| QoS | Ưu tiên theo 802.1p, 4 hàng đợi phần cứng, priority queuing và Weighted Round-Robin (WRR) |
| Tính năng tự động | Phát hiện vòng lặp (loop detection), chẩn đoán cáp, tự nhận MDI/MDI-X, chống nghẽn HOL |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 10BASE-T, 802.3u 100BASE-TX, 802.3ab 1000BASE-T, 802.3z, 802.3x Flow Control, 802.1p, Energy Efficient Ethernet |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit |
| Bộ đệm gói | 2 Mbit |
| Bộ nhớ | Flash 16 MB; CPU memory 128 MB; CPU ARM 400 MHz |
| Đèn báo | Nguồn, link/activity (kèm chẩn đoán cáp, phát hiện vòng lặp), Gigabit |
| Cáp | Cat5e trở lên |
| Khoá an toàn | Khe khoá Kensington |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 9,89 W ở 110 V; 9,96 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 33,75 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt |
| MTBF | 2.685.092 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 279 x 170 x 44 mm |
| Khối lượng | 1,33 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 %; lưu kho 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, FCC Class B (một số mã) |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, hướng dẫn nhanh, bộ phụ kiện lắp đặt |
| Yêu cầu tối thiểu | Thiết bị hỗ trợ Ethernet 802.3, Fast Ethernet 802.3u hoặc Gigabit Ethernet 802.3ab; cáp Cat5e trở lên; card mạng cho mỗi máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS110-16T-EU 16 cổng Gigabit không quản lý? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C1300-24T-4G
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Cisco · C9300-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Essentials
61.200.000đ
Cisco · C1300-24T-4X
24 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps · stack 8 máy
20.020.000đ
Cisco · C9200L-24P-4X-E
24 cổng PoE+ 370/740 W · 4 SFP+ 10G · Essentials
54.500.000đ
Cisco · C9300-48T-E
48 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
89.980.000đ
Cisco · C9410R
Khung 10 khe · 13 RU · 8 khoang nguồn · 29,48 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · C9300-24T-A
24 cổng 1G · uplink module · 208 Gbps · Network Advantage
59.000.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.