Cisco · CBS110-16T-EU
Switch Cisco CBS110-16T-EU 16 cổng Gigabit không quản lý
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-24PXG-4X-ASẵn sàng đặt hàng
C9200L-24PXG-4X-A: switch Cisco Catalyst 9200L 24 cổng PoE+ (8 mGig tới 10G, 16 x 1G), 4 uplink SFP+ 10G cố định, 272 Gbps, Network Advantage.
C9200L-24PXG-4X-A là switch Cisco Catalyst 9200L 24 cổng full PoE+ gồm 8 cổng Multigigabit tới 10G và 16 cổng tới 1G, bốn uplink 1/10G cố định, license Network Advantage. Bảng đặt hàng: "Catalyst 9200L 24-port 8xmGig, 16x1G, 4x10G, PoE+, Network Advantage". Máy đạt 272 Gbps và 214,28 Mpps, PoE 370 W với nguồn PWR-C5-600WAC (740 W với hai nguồn).
| Ô trong datasheet | C9200L-24PXG-4X-A | C9200L-24PXG-2Y-A | C9200-24PXG-A |
|---|---|---|---|
| Downlinks | 8 mGig + 16 x 1G, full PoE+ | 8 mGig + 16 x 1G, full PoE+ | 8 mGig + 16 x 1G, full PoE+ |
| Uplink | 4x 1/10G fixed | 2x 1/10/25G fixed | Modular (NM-4X, NM-2Y, NM-2Q) |
| Switching capacity (stack) | 272 Gbps (352) | 292 Gbps (372) | 352 Gbps (532) |
| Forwarding rate | 214,28 Mpps | 229,16 Mpps | 261,90 Mpps |
| Default power supply | PWR-C5-600WAC | PWR-C5-600WAC | PWR-C6-600WAC |
| Weight | 5,44 kg | 5,44 kg | 5,1 kg |
| MTBF (giờ) | 379.410 | 374.730 | 353.960 |
Ba mã cùng PoE 370 W (một nguồn) và 740 W (hai nguồn).

Cổng mGig tự thương lượng tốc độ: trên cáp Cat5e chạy 100 Mbps, 1, 2,5, 5 Gbps; trên Cat6 và Cat6A chạy tới 10 Gbps với chiều dài tối đa 100 m, trong đó 10 Gbps trên Cat6 chỉ tới 55 m. Hướng dẫn lắp đặt lưu ý: với 5 Gbps trên Cat5e chỉ cho phép tổng 45 m cáp bó chung; khi tái dùng hạ tầng cáp cũ, trên 2,5 Gbps thì Cat5e không bảo đảm đủ 100 m và hãng khuyên dùng Cat6a để chắc đạt 5 Gbps. 16 cổng còn lại là 10/100/1000 RJ-45 dùng cáp Cat 5 trở lên.
Network Advantage của mã -A có EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, IP SLA, OSPF và VRF, VXLAN, LISP, SGT. Định tuyến IPv6 qua OSPFv3 và EIGRPv6 xử lý bằng phần cứng. Đơn mới bắt buộc gói đăng ký cùng bậc: C9200L-DNA-A-24 hoặc C9200L-DNX-A-24 (3, 5, 7 năm). Stack StackWise-80 chỉ gồm máy 9200L cùng bậc Advantage, tối đa 8 máy.

Switch có thẻ RFID thụ động UHF hướng ra trước, tương thích GS1 EPC Gen 2 và ISO 18000-6C, làm việc ở 860–960 MHz, phục vụ kiểm kê tài sản. Đèn Blue beacon trên C9200L có cả ở mặt trước và mặt sau.
License của dòng 9200 quản lý theo Smart Licensing: kho license chung cho cả tổ chức, không dùng mã PAK, không khoá vào phần cứng; cần tạo Smart Account trước. Tài khoản Cisco Smart Software Manager gửi được email hằng ngày báo add-on sắp hết hạn. Cũng ở bậc Advantage, datasheet cho chạy Umbrella agent trên switch để tự đặt chính sách lọc DNS, với điều kiện có license Cisco DNA Advantage và license Umbrella cho từng thiết bị.
Nhiệt độ làm việc –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m; lưu kho –40 °C đến 70 °C, độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ. Độ ồn khi dùng nguồn AC: LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa.
Bản Essentials cùng phần cứng: C9200L-24PXG-4X-E. Cáp cho cổng mGig: cáp mạng Cat6A. Module SFP+ cho uplink: module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-24PXG-4X-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Advantage |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng Multigigabit (tới 10G) và 16 cổng 10/100/1000, tất cả PoE+ |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| PoE budget | 370 W với 1 nguồn PWR-C5-600WAC; 740 W khi thêm nguồn thứ hai |
| Băng thông chuyển mạch | 272 Gbps; 352 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 214,28 Mpps; 262 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-600WAC (600 W) |
| Nguồn DC tuỳ chọn | PWR-C5-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 740 W với 2 nguồn |
| Tính năng PoE | IEEE 802.3af tới 15,4 W và IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE |
| Chuẩn mGig | IEEE 802.3bz, IEEE 802.3an (10GBASE-T) trên các SKU mGig; cổng mGig chạy 100 Mbps, 1, 2,5, 5 Gbps và 10 Gbps |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 5,44 kg (một nguồn) |
| MTBF | 379.410 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 83,86 W; không link 64,54 W; thử PoE 100 % 472,39 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 12 MB |
| Flexible NetFlow | 32.000 luồng |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai |
| Quạt | Hai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80 |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| License đăng ký đi kèm | Cisco DNA Advantage (C9200L-DNA-A-24-3Y/5Y/7Y) hoặc Cisco Catalyst Advantage (C9200L-DNX-A-24-3Y/5Y/7Y) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-24PXG-4X-A 24 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, 4 cổng SFP+ 10G, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-16T-EU
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Cisco · C9300-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Essentials
61.200.000đ
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · C9300-24T-A
24 cổng 1G · uplink module · 208 Gbps · Network Advantage
59.000.000đ
Cisco · C1300-24XS
20 SFP+ 10G + 4 combo 10G · 480 Gbps · 8 MB
55.550.000đ
Cisco · C9300L-24P-4X-A
24 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
79.779.840đ
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · C9300-24T-E
24 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
51.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.