Cisco · CBS110-5T-D-EU
Switch Cisco CBS110-5T-D-EU 5 cổng Gigabit để bàn, không quản lý
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-24U-ASẵn sàng đặt hàng
C9300-24U-A: switch Cisco Catalyst 9300 24 cổng 1G Cisco UPOE tới 60 W mỗi cổng, PoE 830 W với nguồn 1100 W, uplink module, Network Advantage.
Cisco UPOE là điểm làm C9300-24U-A khác bản PoE+: mỗi cổng cấp tới 60 W, gấp đôi mức của chuẩn IEEE PoE+ theo cách datasheet mô tả. Mã này là switch Catalyst 9300 24 cổng đồng 1G, uplink lắp bằng network module, xuất xưởng với nguồn PWR-C1-1100WAC-P cho 830 W PoE khả dụng, và đi kèm giấy phép Network Advantage — mô tả đặt hàng: "Catalyst 9300 24-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage".
Datasheet viết Cisco UPOE mở rộng chuẩn IEEE PoE+ để tăng gấp đôi công suất mỗi cổng lên 60 W, cấp điện qua mạng cho các thiết bị cần công suất cao hơn như thiết bị đầu cuối máy tính ảo, IP turret, switch nhỏ gọn, gateway quản lý toà nhà, đèn LED, access point không dây và điện thoại IP. Hướng dẫn lắp đặt ghi cổng Cisco UPOE nhận thiết bị Type 1 (IEEE 802.3af), Type 2 (IEEE 802.3at), Type 3 (IEEE 802.3bt) và thiết bị Cisco UPOE tới 60 W mỗi cổng.
Để cấp Cisco UPOE 60 W và IEEE 802.3bt Type 3 trên tất cả các cổng của switch UPOE 24 cổng, Table 11 ghi cần 1 nguồn PWR-C1-1100WAC/PWR-C1-1100WAC-P và 1 nguồn PWR-C1-715WAC/PWR-C1-715WAC-P/PWR-C1-715WDC. Với nguồn nâng cấp PWR-C1-1900WAC-P hoặc PWR-C1-1900WHV-T làm nguồn chính, Table 4 ghi mức 1440 W*, có chú thích giới hạn theo số cổng và định mức cổng.

Nhóm "Network segmentation" trong Table 16 — VRF, VXLAN, LISP, Cisco TrustSec, SGT, MPLS, mVPN — chỉ có ở gói Network Advantage mà C9300-24U-A mang theo. Phần MPLS của datasheet nêu các dạng hỗ trợ trên Catalyst 9300:
Datasheet cũng ghi Catalyst 9300 hỗ trợ VXLAN với control plane BGP-EVPN và API mở để dựng fabric theo chuẩn mở. Ngoài phân đoạn mạng, Network Advantage còn gồm định tuyến BGP, EIGRP, IS-IS, HSRP; tự động hoá NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG; NSF, GIR, xFSU; AVB, PTP, CoAP; và MACsec-256. Gói này bao gồm cả các tính năng của Network Essentials.
Ba model 24 cổng đồng 1G có Cisco UPOE/UPOE+ của Catalyst 9300 đều dùng nguồn mặc định 1100 W và cùng 208 Gbps chuyển mạch. Bảng dưới đặt số datasheet cạnh nhau:
| Ô datasheet | C9300-24U | C9300-24UB | C9300-24H |
|---|---|---|---|
| Cổng (Table 2) | 24 ports Cisco UPOE | 24 port Cisco UPOE (higher scale) | 24 ports Cisco UPOE+ |
| PoE khả dụng, nguồn mặc định | 830 W | 830 W | 830 W |
| Địa chỉ MAC (Table 8) | 32.000 | 64.000 | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 | 112.000 | 32.000 |
| Mục QoS / ACL | 5.120 / 5.120 | 18.000 / 18.000 | 5.120 / 5.120 |
| Bộ đệm gói | 16 MB | 32 MB | 16 MB |
| MTBF (giờ) | 238.410 | 354.300 | 238.410 |
Datasheet lưu ý model higher-scale (C9300-24UB, C9300-24UXB, C9300-48UB) chỉ stack với các model higher-scale khác. Model UPOE+ C9300-24H cấp tới 90 W; Table 12 ghi UPOE+ 90 W và IEEE 802.3bt Type 4 trên 21 cổng.
Nguồn PWR-C1-1100WAC-P nhận 115 đến 240 VAC, dùng ổ cắm IEC 320-C16. Table 4 cho C9300-24U với nguồn chính 1100 W: 830 W khi một nguồn, 1180 W khi thêm nguồn 350 W, 1152 W khi thêm nguồn 715 W, 1440 W* khi thêm 1100 W hoặc 1900 W. C9300-24U-A stack tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép qua StackWise-480; khi stack, băng thông chuyển mạch ghi 688 Gbps, chuyển tiếp 511,90 Mpps. Thân máy 44,5 x 40,9 x 4,4 cm, sâu 48,8 cm khi lắp nguồn mặc định; nặng 7,54 kg.

Bản cùng phần cứng gói Network Essentials: C9300-24U-E. Bản 48 cổng UPOE gói Advantage: C9300-48U-A. Bản 24 cổng Multigigabit UPOE: C9300-24UX-A.
Các switch Cisco ở danh mục switch Cisco, switch cấp nguồn qua cổng mạng ở switch PoE. Uplink của máy dùng network module chọn thêm như C9300-NM-4G; module SFP, SFP+ Cisco ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-24U-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 Mbps Cisco UPOE (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | PoE/PoE+/Cisco UPOE |
| PoE budget | 830 W với nguồn 1100 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | Type 1 (IEEE 802.3af), Type 2 (IEEE 802.3at), Type 3 (IEEE 802.3bt) và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 208 Gbps; 688 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 154,76 Mpps; 511,90 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 1G copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi; tối đa 100 m |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 99,6 W; không link 87,8 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 102,3 W (không lắp network module, nguồn 1100 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 313,7 W ở 25 %; 547,9 W ở 50 %; 940,3 W ở 90 %; 1.041,4 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 45 dB điển hình, 48 dB tối đa (nguồn AC, 24 cổng PoE+ có tải, 25 °C) |
| MTBF | 238.410 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,54 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-24U-A 24 cổng Gigabit UPOE, uplink dạng module, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Cisco · C1300-48T-4G
48 cổng GE + 4 SFP · 104 Gbps · 29,7 dBA
20.625.000đ
Cisco · C1200-24FP-4X
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24P-4G
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4G-A
24 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 41,67 Mpps · Advantage
44.000.000đ
Cisco · C9300L-24T-4G-A
24 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Advantage
58.245.600đ
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.