Cisco · C1300-24T-4G
Switch Cisco Catalyst C1300-24T-4G 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP, Layer 3
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-24P-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9300-24P-E: switch Catalyst 9300 24 cổng 1G PoE+, PoE 445 W với nguồn 715 W mặc định, uplink dạng module, giấy phép Network Essentials.
C9300-24P-E là switch Catalyst 9300 24 cổng PoE+, bảng đặt hàng của Cisco ghi: "Catalyst 9300 24-port 1G copper with modular uplinks, PoE+, Network Essentials". Với nguồn mặc định PWR-C1-715WAC-P, Table 4 của datasheet cho mức PoE khả dụng 445 W; hậu tố -E nghĩa là máy đi kèm gói giấy phép mạng Network Essentials. Uplink không gắn sẵn trên thân máy mà lắp bằng network module chọn thêm.
Mỗi cổng PoE+ nhận thiết bị IEEE 802.3af (tới 15,4 W mỗi cổng) và IEEE 802.3at (tới 30 W mỗi cổng), theo hướng dẫn lắp đặt phần cứng. Tổng PoE dùng được phụ thuộc nguồn chính và nguồn thứ hai lắp ở khe còn lại:
| Nguồn chính (Table 4) | Default/Upgrade | Chỉ nguồn chính | Thêm nguồn 350 W | Thêm 715 W | Thêm 1100 W | Thêm 1900 W |
|---|---|---|---|---|---|---|
| PWR-C1-715WAC-P | Default | 445 W | 720 W* | 720 W* | 720 W* | 720 W* |
| PWR-C1-1100WAC-P | Upgrade | 720 W* | 720 W* | 720 W* | 720 W* | 720 W* |
Dấu * là chú thích của Cisco: giới hạn theo số cổng và định mức cổng, ví dụ hãng đưa ra là 24 cổng PoE+ 30 W bằng 720 W. Table 10 nêu cụ thể nguồn cần cho switch PoE 24 cổng uplink dạng module: muốn PoE 15,4 W trên mọi cổng cần 1 nguồn PWR-C1-715WAC/PWR-C1-715WAC-P/PWR-C1-715WDC; muốn PoE+ 30 W trên mọi cổng cần 1 nguồn PWR-C1-1100WAC/PWR-C1-1100WAC-P hoặc 2 nguồn 715 W. Cisco còn có lựa chọn nâng cấp PWR-C1-1100WAC-UP để đổi nguồn AC mặc định lên 1100 W.

Network Essentials là gói nền của Catalyst 9300; datasheet viết gói này cung cấp chuyển mạch Layer 2 và Layer 3, tự động hoá, khả năng quan sát và bảo mật ở mức cơ bản. Ở phần định tuyến, Cisco ghi định tuyến unicast IP gồm static, RIPv1, RIPv2, RIPng và OSPF được hỗ trợ cho các ứng dụng định tuyến mạng nhỏ với Network Essentials; định tuyến equal-cost cho phép cân bằng tải Layer 3 và dự phòng trên toàn stack. Table 16 liệt kê thêm ở cột Network Essentials: Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1000 tuyến), PIM Stub Multicast (1000 tuyến), PBR, PVLAN, VRRP, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder, SSO, cùng nhóm telemetry: model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN.
Các nhóm BGP, EIGRP, VRF, VXLAN, MPLS, NETCONF/RESTCONF và MACsec-256 nằm ở Network Advantage, tức các mã hậu tố -A. Cisco cho biết với đơn mới, giấy phép subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA là bắt buộc và phải cùng mức với giấy phép mạng.
Table 23 đo C9300-24P lắp nguồn 715 W ở 115 VAC. Khi chưa lắp network module, công suất trung bình có trọng số là 93,7 W, khi không có link là 82,9 W. Phép thử PoE không lưu lượng cho các mức sau:
| Uplink | Thử PoE 25 % | 50 % | 90 % | 100 % |
|---|---|---|---|---|
| Không lắp module | 202,3 W | 325,8 W | 527,5 W | 579,0 W |
| C9300-NM-4G | 211,4 W | 334,5 W | 537,8 W | 585,7 W |
| C9300-NM-8X | 215,3 W | 339,6 W | 541,4 W | 591,3 W |
Hai tính năng PoE Cisco nêu cho dòng này: Perpetual PoE giữ nguồn PoE trong lúc switch khởi động lại, và Fast PoE cho phép PoE cấp điện cho thiết bị ngay khi switch có điện trở lại mà không chờ hệ điều hành nạp xong.

| Model | Cổng (Table 2) | Nguồn mặc định | PoE khả dụng (Default) | MTBF (giờ) |
|---|---|---|---|---|
| C9300-24T | 24 ports data | 350W AC | No PoE | 314.790 |
| C9300-24P | 24 ports PoE+ | 715W AC | 445 W | 299.000 |
| C9300-24U | 24 ports Cisco UPOE | 1100W AC | 830 W | 238.410 |
| C9300-24UX | 24 ports Multigigabit Cisco UPOE | 1100W AC | 560 W | 214.760 |
C9300-24P có băng thông chuyển mạch 208 Gbps (688 Gbps khi stack), chuyển tiếp 154,76 Mpps, nặng 7,4 kg kèm nguồn mặc định; stack bằng StackWise-480 với các switch C9300 cùng mức giấy phép. Bản 48 cổng PoE+ cùng gói Essentials là C9300-48P-E; bản 24 cổng Gigabit PoE+ có 4 uplink SFP cố định là C9300L-24P-4G-E.
Các switch có cấp nguồn qua cổng mạng nằm ở danh mục switch PoE, toàn bộ dòng Cisco ở switch Cisco. Network module 4 khe SFP 1G cho uplink có trang C9300-NM-4G; module SFP của Cisco xem ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-24P-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 Mbps PoE+ (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 445 W với nguồn 715 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | IEEE 802.3af (tới 15,4 W mỗi cổng), IEEE 802.3at (tới 30 W mỗi cổng) |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 208 Gbps; 688 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 154,76 Mpps; 511,90 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 1G copper with modular uplinks, PoE+, Network Essentials |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-715WAC-P (715 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi; tối đa 100 m |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 93,7 W; không link 82,9 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 96,6 W (không lắp network module, nguồn 715 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 202,3 W ở 25 %; 325,8 W ở 50 %; 527,5 W ở 90 %; 579,0 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 45 dB điển hình, 48 dB tối đa (nguồn AC, 24 cổng PoE+ có tải, 25 °C) |
| MTBF | 299.000 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,4 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-24P-E 24 cổng Gigabit PoE+, uplink dạng module, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C1300-24T-4G
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Cisco · CBS110-16T-EU
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Cisco · C1300-24T-4X
24 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps · stack 8 máy
20.020.000đ
Cisco · C9200L-24P-4X-E
24 cổng PoE+ 370/740 W · 4 SFP+ 10G · Essentials
54.500.000đ
Cisco · C9300-48T-E
48 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
89.980.000đ
Cisco · C9410R
Khung 10 khe · 13 RU · 8 khoang nguồn · 29,48 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · C9300-24T-A
24 cổng 1G · uplink module · 208 Gbps · Network Advantage
59.000.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.