Cisco · CBS110-24T-EU
Switch Cisco CBS110-24T-EU 26 cổng Gigabit, 2 cổng combo SFP, không quản lý
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS110-5T-D-EUSẵn sàng đặt hàng
Switch để bàn Cisco Business 110 không quản lý: 5 cổng 10/100/1000, 10 Gbps, không quạt, adapter ngoài, treo tường được, 110 x 100 x 30 mm.
Cisco CBS110-5T-D-EU là switch 5 cổng 10/100/1000 của dòng Cisco Business 110, kích thước 110 x 100 x 30 mm, nặng 0,29 kg. Máy không quản lý, không quạt, dùng adapter nguồn ngoài, đặt trên bàn hoặc treo tường. Băng thông chuyển mạch theo datasheet là 10 Gbps.
Cả 5 cổng là RJ-45 Gigabit Ethernet; máy không có cổng SFP, không có PoE. Cisco ghi máy cắm là chạy, không cần cài phần mềm hay cấu hình; mỗi cổng tự đặt tốc độ tối ưu và tự chọn half-duplex hoặc full-duplex. Các cổng tự nhận MDI/MDI-X.
| Ô datasheet | CBS110-5T-D |
|---|---|
| Forwarding rate | 7,4 Mpps (gói 64 byte) |
| Switching capacity | 10 Gbps |
| MAC table | 2K địa chỉ |
| Packet buffer | 1 Mbit |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| MTBF ở 25 °C | 4.243.002 giờ |

Hai mã không PoE để bàn của dòng 110, theo các ô trong datasheet:
| Ô | CBS110-5T-D | CBS110-8T-D |
|---|---|---|
| Cổng 10/100/1000 | 5 | 8 |
| Băng thông · chuyển tiếp | 10 Gbps · 7,4 Mpps | 16 Gbps · 11,9 Mpps |
| Bảng MAC · bộ đệm | 2K · 1 Mbit | 8K · 2 Mbit |
| Kích thước | 110 x 100 x 30 mm | 160 x 104 x 30 mm |
| Khối lượng | 0,29 kg | 0,43 kg |
| Công suất (110 V / 220 V) | 2,81 W / 3,1 W | 4,25 W / 4,33 W |
Mã 8 cổng có 4 cổng PoE là CBS110-8PP-D.
Adapter ngoài nhận 100–240 V, 50–60 Hz. Ở trường hợp xấu nhất CBS110-5T-D tiêu thụ 2,81 W (110 V) hoặc 3,1 W (220 V), toả nhiệt 9,59 BTU/giờ. Bảng đặt hàng ghi "Desktop (not rack-mountable)"; Cisco cho biết các mã để bàn có tuỳ chọn treo tường, gắn dưới mặt bàn hoặc trên tường văn phòng, phòng họp. Máy không có quạt; Cisco viết các switch dòng 110 vì vậy chạy "silently and unobtrusively".

Hoạt động 0–50 °C, độ ẩm 10–90 %; lưu kho –20 °C đến 70 °C, độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ. Hộp gồm switch, dây nguồn hoặc adapter, hướng dẫn nhanh, bộ phụ kiện lắp. Có khe khoá Kensington. Hãng ghi phụ kiện như bộ nguồn và bộ lắp đặt đi kèm máy, không bán riêng làm phụ tùng.
Bảng Ordering information ghi mã đặt hàng CBS110-5T-D-xx, trong đó -xx là hậu tố theo quốc gia, vùng. Bảng mã vùng xếp Việt Nam vào hậu tố -EU (cùng khu vực kinh tế châu Âu, Thổ Nhĩ Kỳ, Indonesia, Philippines, Thái Lan…); -NA dành cho Mỹ, Canada, Mexico và Mỹ Latinh, -UK cho Anh, Singapore, Malaysia, Hồng Kông. Theo datasheet, sản phẩm Cisco Business chỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco.
CBS110-5T-D tuân theo IEEE 802.3 10BASE-T, 802.3u 100BASE-TX, 802.3ab 1000BASE-T, 802.3z Gigabit Ethernet, 802.3x Flow Control, ưu tiên 802.1p và Energy Efficient Ethernet.
Đèn báo gồm đèn nguồn, đèn link/activity (đèn này báo cả chẩn đoán cáp và phát hiện vòng lặp) và đèn Gigabit. Bộ đệm 1 Mbit dùng chung cho các cổng.
Yêu cầu cáp Cat5e trở lên: cáp mạng Cat5e, dây nhảy mạng. Switch Cisco khác: Switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS110-5T-D-EU |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 110 Series |
| Số cổng | 5 cổng |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100/1000 |
| Cổng combo (RJ-45 + SFP) | Không có |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Không quản lý (cắm là chạy, không cần cài phần mềm hay cấu hình) |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường (không gắn rack) |
| Băng thông chuyển mạch | 10 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 7,4 Mpps (gói 64 byte); wire-speed, nonblocking |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS110-5T-D-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | 2K địa chỉ |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| QoS | Ưu tiên theo 802.1p, 4 hàng đợi phần cứng, priority queuing và Weighted Round-Robin (WRR) |
| Tính năng tự động | Phát hiện vòng lặp (loop detection), chẩn đoán cáp, tự nhận MDI/MDI-X, chống nghẽn HOL |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 10BASE-T, 802.3u 100BASE-TX, 802.3ab 1000BASE-T, 802.3z, 802.3x Flow Control, 802.1p, Energy Efficient Ethernet |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit |
| Bộ đệm gói | 1 Mbit |
| Đèn báo | Nguồn, link/activity (kèm chẩn đoán cáp, phát hiện vòng lặp), Gigabit |
| Cáp | Cat5e trở lên |
| Khoá an toàn | Khe khoá Kensington |
| Nguồn | Adapter ngoài, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 2,81 W ở 110 V; 3,1 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 9,59 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt |
| MTBF | 4.243.002 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 110 x 100 x 30 mm |
| Khối lượng | 0,29 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 %; lưu kho 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, FCC Class B (một số mã) |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, hướng dẫn nhanh, bộ phụ kiện lắp đặt |
| Yêu cầu tối thiểu | Thiết bị hỗ trợ Ethernet 802.3, Fast Ethernet 802.3u hoặc Gigabit Ethernet 802.3ab; cáp Cat5e trở lên; card mạng cho mỗi máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS110-5T-D-EU 5 cổng Gigabit để bàn, không quản lý? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · C9300-24T-E
24 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
51.500.000đ
Cisco · C1300-48P-4G
48 cổng PoE+ + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
33.330.000đ
Cisco · C1200-24FP-4G
24 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP · 56 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-16P-2G
16 cổng PoE+ 120 W + 2 SFP · rộng 268 mm · 2,38 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24PXG-4X-E
8 mGig + 16 x 1G PoE+ · 4 SFP+ 10G · 370/740 W · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4X-E
24 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
65.904.960đ
Cisco · CBS110-8PP-D-EU
8 cổng Gigabit · 4 cổng PoE 32 W · để bàn
3.190.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.