Cisco · CBS110-16T-EU
Switch Cisco CBS110-16T-EU 16 cổng Gigabit không quản lý
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1300-24XSSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1300 toàn cổng 10G: 20 cổng SFP+, 4 cổng combo 10G đồng/SFP+, 1 cổng quản lý GE, 480 Gbps, bộ đệm 8 MB.
Cisco Catalyst C1300-24XS thuộc nhóm "10 Gigabit Ethernet" của dòng Catalyst 1300: 20 cổng SFP+ 10G, 4 cổng 10G dạng combo (cổng đồng hoặc khe SFP+) và thêm 1 cổng GE để quản lý ngoài băng (OOB). Datasheet ghi băng thông chuyển mạch 480 Gbps, 357,14 Mpps, bộ đệm gói 8 MB, 1 quạt với độ ồn 27,6 dBA ở 25 °C. Máy là switch Layer 3 có quản lý, không PoE.
| Ô trong datasheet | C1300-24XS |
|---|---|
| Total system ports | 20 x 10G SFP+ + 4 x 10G copper/SFP+ combo + 1 x GE OOB management |
| Combo ports | 4 x 10G copper/SFP+ combo |
| Ordering information | 20 x 10 Gigabit SFP+; 4 x 10 Gigabit copper ports (combo with 4 x SFP+); 1 x GE management port; Rack-mountable |
Hai ghi chú cuối datasheet áp cho các cổng này: cổng đồng 10G và cổng SFP+ chạy được 10 Gigabit và 1 Gigabit; mỗi cổng combo gồm một cổng đồng và một khe SFP/SFP+, mỗi lúc chỉ một phía hoạt động.

Datasheet tách số liệu theo nhóm SKU. Với các mã 10 Gigabit Ethernet của C1300 như 24XS, hãng ghi:
Giao thức định tuyến động là RIP v2, kèm PBR, máy chủ DHCP IPv4, DHCP relay, UDP relay; OSPF theo datasheet chỉ có trên C1300X.
| Mã | Cấu hình cổng | Gbps / Mpps | Buffer | Công suất (110 V) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| C1300-24XS | 20 SFP+ + 4 combo | 480 / 357,14 | 8 MB | 49,46 W | 4,15 kg |
| C1300-24XT | 20 đồng 10G + 4 combo | 480 / 357,14 | 8 MB | 87,3 W | 4,29 kg |
| C1300-12XS | 10 SFP+ + 2 combo | 240 / 178,57 | 3 MB | 24,3 W | 2,67 kg |
Ba mã cùng "C1300 Family 2" trong mục stacking: xếp chồng tối đa 8 switch, tới 400 cổng. Hãng không cho xếp chồng chéo giữa các Family, nên C1300-24XS không chung stack với C1300-24T-4X (Family 1).
Nguồn trong 100–240 V, 50–60 Hz. Công suất tối đa 49,46 W ở 110 V (49,02 W ở 220 V), khi nghỉ 21,5 W; toả nhiệt 220,77 BTU/giờ. MTBF ở 25 °C là 993.232 giờ. Khung 444,3 x 286 x 43,94 mm, nặng 4,15 kg, lắp rack; hộp có tai rack 19 inch, dây nguồn, pointer card. Làm việc ở –5 °C đến 50 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ.

Như cả dòng 1300, máy quản lý qua Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web, CLI đầy đủ và SNMP v1/v2c/v3; hỗ trợ Cisco Network Plug and Play. Bộ bảo mật có 802.1X, xác thực web, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, port security, RADIUS/TACACS+ và Secure Core Technology giữ cho switch luôn xử lý được lưu lượng quản lý.
Phần IPv6 của datasheet liệt kê các ứng dụng chạy trên IPv6: Web/SSL, Telnet server/SSH, ping, traceroute, SNTP, TFTP, SNMP, RADIUS, syslog, DNS client, DHCP client và auto-config, IPv6 DHCP relay, TACACS+. Máy còn có đường hầm ISATAP cho IPv6 qua mạng IPv4.
Khe SFP+ nhận các module trong bảng của Cisco như SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-ER hay cáp SFP-H10GB-CU — xem module quang Cisco. Dây quang theo loại module: dây nhảy quang multimode, dây nhảy quang singlemode. Switch khác ở switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1300-24XS |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 20 cổng SFP+ 10G; 4 cổng combo 10G (đồng hoặc SFP+) |
| Cổng uplink | Datasheet không ghi cổng uplink riêng (4 cổng combo 10G đồng/SFP+) |
| Cổng quản lý | 1 cổng GE quản lý ngoài băng (OOB) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 480 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 357,14 Mpps (gói 64 byte) |
| Tốc độ cổng 10G | Cổng đồng 10G và SFP+ chạy 10 Gigabit và 1 Gigabit; mỗi cổng combo chỉ dùng một phía tại một thời điểm |
| Bảng địa chỉ MAC | Tối đa 32.000 |
| ACL | Tối đa 2.048 rule; ACL theo thời gian |
| Định tuyến | IPv4/IPv6 tốc độ dây; tối đa 7.168 tuyến IPv4 (động + tĩnh), 256 giao diện IP; RIP v2; PBR; máy chủ DHCP IPv4; DHCP relay, UDP relay |
| IGMP snooping | 4.000 nhóm multicast |
| Xếp chồng (stacking) | C1300 Family 2: tối đa 8 switch, tới 400 cổng quản lý như một hệ thống; chỉ xếp chồng với mã cùng Family |
| Bộ đệm gói | 8 MB |
| Nguồn | Nguồn trong 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 49,46 W (110 V), 49,02 W (220 V); khi nghỉ 21,5 W (110 V), 21,3 W (220 V) |
| Toả nhiệt | 220,77 BTU/giờ |
| Quạt, độ ồn | 1 quạt; 27,6 dBA ở 25 °C |
| MTBF | 993.232 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 444,3 x 286 x 43,94 mm |
| Khối lượng | 4,15 kg |
| Tiết kiệm điện | Energy detect; dò chiều dài cáp; tắt đèn cổng; bật tắt cổng theo lịch |
| Module SFP/SFP+ trong bảng của hãng | SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER, SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I, SFP-10G-BXU-I, cáp SFP-H10GB-CU (1–10 m), cáp quang chủ động SFP-10G-AOC (1–10 m); module 1G: MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến 1610 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn (trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD), bộ lắp đặt có tai rack 19 inch, pointer card |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| VLAN | Tối đa 4.094 VLAN đồng thời (4078–4094 dùng nội bộ); VLAN theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; Guest VLAN; Voice VLAN; Auto surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, selective Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, port security, RADIUS/TACACS+, RADIUS accounting, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, BPDU Guard, Root Guard, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân loại theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP; ingress policer, egress shaping; policing 2R3C; ưu tiên lưu lượng iSCSI |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping, IGMP querier, IGMP proxy; MLD v1/v2 snooping, MLD proxy |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích; VLAN mirroring; RSPAN; sFlow |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| CPU, bộ nhớ | ARM lõi kép 1,5 GHz; DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC |
| Đèn, nút | Theo datasheet dòng: đèn System, Link/Act, PoE, Speed; nút Reset |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-24XS 20 cổng SFP+ 10G, 4 cổng combo 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-16T-EU
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Cisco · C9300-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Essentials
61.200.000đ
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · C9300-24T-A
24 cổng 1G · uplink module · 208 Gbps · Network Advantage
59.000.000đ
Cisco · C9200L-24PXG-4X-A
8 mGig + 16 x 1G PoE+ · 4 SFP+ 10G · 272 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4X-A
24 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
79.779.840đ
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · C9300-24T-E
24 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
51.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.