Cisco · CBS110-16T-EU
Switch Cisco CBS110-16T-EU 16 cổng Gigabit không quản lý
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS110-24T-EUSẵn sàng đặt hàng
Switch không quản lý Cisco Business 110: 26 cổng 10/100/1000 gồm 2 cổng combo SFP Gigabit, 48 Gbps, không quạt, nguồn trong, gắn rack.
Mã CBS110-24T-EU là bản không PoE trong dòng switch không quản lý Cisco Business 110. Datasheet ghi tổng 26 cổng Gigabit Ethernet, trong đó 2 cổng là cổng combo: mỗi cổng combo gồm một cổng đồng 10/100/1000 và một khe SFP Gigabit, mỗi lúc chỉ một trong hai hoạt động. Máy đạt 48 Gbps, 35,7 Mpps, chạy không quạt, có nguồn trong và lắp được vào rack.
Bảng đặt hàng mô tả CBS110-24T gồm "26 10/100/1000 ports" và "2 Gigabit SFP (combo with 2 10/100/1000 ports)". Với khe SFP, datasheet liệt kê bốn module SFP được hỗ trợ cho dòng 110:
| Mã module | Môi trường truyền | Tốc độ | Cự ly tối đa |
|---|---|---|---|
| MGBSX1 | Sợi quang đa mode | 1000 Mbps | 500 m |
| MGBLX1 | Sợi quang đơn mode | 1000 Mbps | 10 km |
| MGBLH1 | Sợi quang đơn mode | 1000 Mbps | 40 km |
| MGBT1 | Cáp UTP Cat5e | 1000 Mbps | 100 m |

Cisco ghi mọi switch dòng 110 chạy wire-speed, nonblocking. Với CBS110-24T, ô Switching capacity là 48 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 35,7 Mpps (gói 64 byte). Bảng MAC chứa 8K địa chỉ, bộ đệm gói 2 Mbit dùng chung cho các cổng. Phần cứng xử lý gồm CPU ARM 400 MHz, flash 8 MB và CPU memory 64 MB, giống CBS110-24PP; còn CBS110-16T và CBS110-16PP có flash 16 MB, CPU memory 128 MB.
| Ô datasheet | CBS110-24T | CBS110-24PP | CBS110-16T |
|---|---|---|---|
| Total system ports | 26 (2 combo SFP) | 26 (2 combo SFP) | 16 |
| PoE 802.3af | Không | 12 cổng, 100 W | Không |
| Unit dimensions | 279 x 170 x 44 mm | 440 x 203 x 44 mm | 279 x 170 x 44 mm |
| Unit weight | 1,45 kg | 2,85 kg | 1,33 kg |
| Công suất hệ thống ở 220 V | 17,49 W | 21,03 W | 9,96 W |
| MTBF ở 25 °C | 524.296 giờ | 340.703 giờ | 2.685.092 giờ |
CBS110-24T thuộc nhóm "Rack-mountable" trong bảng đặt hàng. Nguồn trong nhận 100–240 V, 50–60 Hz; công suất trường hợp xấu nhất 17,79 W ở 110 V và 17,49 W ở 220 V, toả nhiệt 60,7 BTU/giờ. Ô Fan ghi Fanless, ô độ ồn ghi N/A. Khoảng nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 50 °C, độ ẩm hoạt động 10–90 %; lưu kho –20 °C đến 70 °C, độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ. Máy nặng 1,45 kg.

Mã đặt hàng trong datasheet là CBS110-24T-xx; bảng mã vùng của Cisco xếp Việt Nam vào hậu tố -EU. Dòng Cisco Business chỉ bán qua nhà phân phối; bộ nguồn và bộ lắp đặt đi kèm, không đặt riêng làm phụ tùng.
Datasheet yêu cầu cáp Cat5e trở lên cho cổng đồng: xem cáp mạng Cat5e và dây nhảy mạng. Với hai khe SFP, dùng mã module nằm trong bảng ở trên; danh mục module quang Cisco gom các module của hãng. Switch gắn rack lắp vào tủ rack. Các mẫu khác của Cisco xem ở Switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS110-24T-EU |
| Loại thiết bị | Switch không quản lý |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 110 Series |
| Số cổng | 26 cổng |
| Cổng Ethernet | 26 cổng 10/100/1000 |
| Cổng combo (RJ-45 + SFP) | 2 khe SFP Gigabit, combo với 2 cổng 10/100/1000 (mỗi lúc một cổng hoạt động) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Không quản lý (cắm là chạy, không cần cài phần mềm hay cấu hình) |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 48 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 35,7 Mpps (gói 64 byte); wire-speed, nonblocking |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS110-24T-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K địa chỉ |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| QoS | Ưu tiên theo 802.1p, 4 hàng đợi phần cứng, priority queuing và Weighted Round-Robin (WRR) |
| Tính năng tự động | Phát hiện vòng lặp (loop detection), chẩn đoán cáp, tự nhận MDI/MDI-X, chống nghẽn HOL |
| Tiêu chuẩn | IEEE 802.3 10BASE-T, 802.3u 100BASE-TX, 802.3ab 1000BASE-T, 802.3z, 802.3x Flow Control, 802.1p, Energy Efficient Ethernet |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit |
| Bộ đệm gói | 2 Mbit |
| Bộ nhớ | Flash 8 MB; CPU memory 64 MB; CPU ARM 400 MHz |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1 (đa mode, 500 m), MGBLX1 (đơn mode, 10 km), MGBLH1 (đơn mode, 40 km), MGBT1 (UTP Cat5e, 100 m) |
| Đèn báo | Nguồn, link/activity (kèm chẩn đoán cáp, phát hiện vòng lặp), Gigabit |
| Cáp | Cat5e trở lên |
| Khoá an toàn | Khe khoá Kensington |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 17,79 W ở 110 V; 17,49 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 60,7 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt |
| MTBF | 524.296 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 279 x 170 x 44 mm |
| Khối lượng | 1,45 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 %; lưu kho 5 % đến 90 % (không ngưng tụ) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, FCC Class B (một số mã) |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, hướng dẫn nhanh, bộ phụ kiện lắp đặt |
| Yêu cầu tối thiểu | Thiết bị hỗ trợ Ethernet 802.3, Fast Ethernet 802.3u hoặc Gigabit Ethernet 802.3ab; cáp Cat5e trở lên; card mạng cho mỗi máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS110-24T-EU 26 cổng Gigabit, 2 cổng combo SFP, không quản lý? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-16T-EU
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Cisco · C9300-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Essentials
61.200.000đ
Cisco · C9300-24T-A
24 cổng 1G · uplink module · 208 Gbps · Network Advantage
59.000.000đ
Cisco · C1300-24XS
20 SFP+ 10G + 4 combo 10G · 480 Gbps · 8 MB
55.550.000đ
Cisco · C9200L-24PXG-4X-A
8 mGig + 16 x 1G PoE+ · 4 SFP+ 10G · 272 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4X-A
24 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
79.779.840đ
Cisco · CBS110-5T-D-EU
5 cổng Gigabit · 10 Gbps · để bàn, treo tường
950.000đ
Cisco · C9300-24T-E
24 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
51.500.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.