Cisco · C1300-24T-4G
Switch Cisco Catalyst C1300-24T-4G 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP, Layer 3
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1300-24T-4XSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1300 Layer 3: 24 cổng 10/100/1000 và 4 cổng SFP+ 10G, 128 Gbps, xếp chồng tối đa 8 máy, không quạt.
Cisco Catalyst C1300-24T-4X có 24 cổng 10/100/1000 và 4 cổng SFP+ 10 Gigabit. Theo datasheet, mã này đạt 128 Gbps, 95,23 Mpps, không quạt và nằm trong nhóm "C1300 Family 1" xếp chồng được tối đa 8 switch. Đây là switch Layer 3 có quản lý, nguồn trong 100–240 V, không có PoE.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Total system ports | 24 x Gigabit Ethernet + 4 x 10G | Uplink: 4 x SFP+ |
| Switching capacity / Forwarding rate | 128,0 Gbps / 95,23 Mpps | Gói 64 byte |
| System power consumption (worst case) | 22,3 W (110 V); 22,4 W (220 V) | Idle Power 4,9 W / 5,2 W; Heat dissipation 76,4 BTU/giờ |
| FAN / MTBF at 25 °C | Fanless / 646.083 giờ | |
| Packet buffer | 1,5 MB | |
| Unit dimensions / Unit weight | 444,3 x 240 x 43,94 mm / 3,14 kg | Rộng x sâu x cao |

Datasheet ghi cổng SFP+ 10 Gigabit chạy được cả tốc độ 10 Gigabit lẫn 1 Gigabit. Bảng "Supported SFP modules" của hãng liệt kê nhóm 10G như SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER, SFP-10G-T-X (cáp đồng Cat6A/Cat7, 30 m), cặp BiDi SFP-10G-BXD-I/BXU-I, cáp twinax SFP-H10GB-CU và cáp quang chủ động SFP-10G-AOC; nhóm 1G có MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-TE.
Mục Stacking của datasheet: C1300/X xếp chồng tối đa 8 switch, tới 400 cổng quản lý như một hệ thống, có hardware failover. C1300-24T-4X thuộc "C1300 Family 1" cùng C1300-16P-4X, C1300-24P-4X, C1300-24FP-4X, C1300-48T-4X, C1300-48P-4X, C1300-48FP-4X và ba mã mGig (8MGP-2X, 24MGP-4X, 48MGP-4X). Chỉ các mã cùng Family xếp chồng với nhau; hãng ghi không hỗ trợ xếp chồng chéo giữa các Family, nên máy không chung stack với mã Family 2 như C1300-24XS (Family 2).
| Mã | Uplink | PoE | Gbps / Mpps | Stacking | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| C1300-24T-4X | 4 x SFP+ | Không | 128 / 95,23 | Family 1 | 3,14 kg |
| C1300-24T-4G | 4 x SFP | Không | 56 / 41,66 | Không trong danh sách | 2,63 kg |
| C1300-24P-4X | 4 x SFP+ | 195 W, 24 cổng | 128 / 95,23 | Family 1 | 3,95 kg |
Dòng 1300 định tuyến IPv4 và IPv6 ở tốc độ dây, có RIP v2, định tuyến theo chính sách (PBR), máy chủ DHCP IPv4, DHCP relay và UDP relay. Phía Layer 2 có tới 4.094 VLAN, Voice VLAN, Private VLAN, Q-in-Q, UDLD và Spanning Tree 802.1d/802.1w/802.1s cùng PVST+/Rapid PVST+. Quản lý qua Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, web HTTP/HTTPS, CLI và SNMP; firmware nâng cấp qua HTTP/HTTPS, TFTP hoặc SCP, giữ hai ảnh firmware.

Cổng console gồm RJ-45 và USB Type-C. Máy lắp rack, hộp có tai 19 inch (mã 24 và 48 cổng), dây nguồn và pointer card. Nhiệt độ làm việc –5 °C đến 50 °C.
Dòng 1300 có Smartports để cấu hình nhanh QoS và bảo mật theo vai trò cổng; Auto Smartports tự áp vai trò cho cổng dựa trên thiết bị nhận diện được qua Cisco Discovery Protocol hoặc LLDP-MED, phục vụ triển khai không chạm. Cisco Network Plug and Play agent có sẵn, hỗ trợ Cisco PnP Connect để đưa máy mới vào mạng gần như không cần thao tác.
Module SFP+ 10G của Cisco nằm ở mục module quang Cisco; dây quang cho uplink xem dây nhảy quang singlemode hoặc multimode tuỳ module. Cổng đồng dùng cáp Cat5e trở lên — dây nhảy mạng. Các mã khác ở switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1300-24T-4X |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps (gói 64 byte) |
| Tốc độ cổng 10G | Cổng SFP+ chạy 10 Gigabit và 1 Gigabit |
| Xếp chồng (stacking) | C1300 Family 1: tối đa 8 switch, tới 400 cổng quản lý như một hệ thống; chỉ xếp chồng với mã cùng Family |
| Định tuyến | IPv4/IPv6 tốc độ dây; RIP v2; PBR; máy chủ DHCP IPv4; DHCP relay, UDP relay |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB |
| Nguồn | Nguồn trong 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 22,3 W (110 V), 22,4 W (220 V); khi nghỉ 4,9 W (110 V), 5,2 W (220 V) |
| Toả nhiệt | 76,4 BTU/giờ |
| Quạt, độ ồn | Không quạt (Fanless) |
| MTBF | 646.083 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 444,3 x 240 x 43,94 mm |
| Khối lượng | 3,14 kg |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy detect; dò chiều dài cáp; tắt đèn cổng; bật tắt cổng theo lịch |
| Module SFP/SFP+ trong bảng của hãng | SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER, SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I, SFP-10G-BXU-I, cáp SFP-H10GB-CU (1–10 m), cáp quang chủ động SFP-10G-AOC (1–10 m); module 1G: MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến 1610 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn (trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD), bộ lắp đặt có tai rack 19 inch, pointer card |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| VLAN | Tối đa 4.094 VLAN đồng thời (4078–4094 dùng nội bộ); VLAN theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; Guest VLAN; Voice VLAN; Auto surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, selective Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, port security, RADIUS/TACACS+, RADIUS accounting, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, BPDU Guard, Root Guard, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân loại theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP; ingress policer, egress shaping; policing 2R3C; ưu tiên lưu lượng iSCSI |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping, IGMP querier, IGMP proxy; MLD v1/v2 snooping, MLD proxy |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích; VLAN mirroring; RSPAN; sFlow |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| CPU, bộ nhớ | ARM lõi kép 1,5 GHz; DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC |
| Đèn, nút | Theo datasheet dòng: đèn System, Link/Act, PoE, Speed; nút Reset |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-24T-4X 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G, xếp chồng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C1300-24T-4G
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Cisco · CBS110-16T-EU
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Cisco · C9300-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Essentials
61.200.000đ
Cisco · C9200L-24P-4X-E
24 cổng PoE+ 370/740 W · 4 SFP+ 10G · Essentials
54.500.000đ
Cisco · C9300-48T-E
48 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
89.980.000đ
Cisco · C9410R
Khung 10 khe · 13 RU · 8 khoang nguồn · 29,48 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · C9300-24T-A
24 cổng 1G · uplink module · 208 Gbps · Network Advantage
59.000.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.