Cisco · C1300-24T-4G
Switch Cisco Catalyst C1300-24T-4G 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP, Layer 3
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-24P-4X-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9200L-24P-4X-E: switch PoE+ Catalyst 9200L 24 cổng, PoE 370 W (740 W với 2 nguồn), 4 uplink SFP+ 10G cố định, 128 Gbps, Network Essentials.
C9200L-24P-4X-E là switch PoE+ 24 cổng của nhánh Cisco Catalyst 9200L, bốn cổng uplink 1/10G cố định, license Network Essentials ("Catalyst 9200L 24-port PoE+ 4x10G uplink Switch, Network Essentials"). Mọi cổng downlink đều PoE+ (datasheet ghi "24 ports full PoE+"): nguồn mặc định PWR-C5-600WAC cho 370 W, thêm nguồn thứ hai được 740 W. Máy đạt 128 Gbps, 95,23 Mpps, nặng 4,71 kg.
| Nguồn lắp trong máy | PoE khả dụng |
|---|---|
| 1 x PWR-C5-600WAC (mặc định, AC) | 370 W |
| 2 x PWR-C5-600WAC | 740 W |
| 1 x PWR-C5-715WDC= (DC) | 485 W |
| 2 x PWR-C5-715WDC= | 740 W |
Chú thích của Cisco cho bảng này: mức PoE còn bị giới hạn bởi số cổng và định mức mỗi cổng, ví dụ 24 cổng PoE+ 30 W là 720 W. Hướng dẫn lắp đặt viết switch PoE 24 cổng lắp đủ hai nguồn thì có full PoE+ 740 W.

Theo hướng dẫn lắp đặt, cổng PoE/PoE+ nhận thiết bị chuẩn IEEE 802.3af tới 15,4 W mỗi cổng và IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng, nhận cả thiết bị Cisco tiền chuẩn; có quản lý điện thông minh của Cisco gồm thương lượng công suất, đặt trước công suất và giám sát công suất từng cổng. Datasheet bổ sung: PoE+ cấp phát động; Perpetual PoE giữ nguồn PoE+ khi switch khởi động lại, hãng nêu ví dụ thiết bị y tế và đèn chiếu sáng PoE; Fast PoE cấp điện cho thiết bị ngay khi switch có điện trở lại, không chờ hệ điều hành nạp xong. Mạch PoE được đánh giá đạt giới hạn nguồn công suất hạn chế (LPS) theo Annex Q của IEC/UL 62368-1, xếp lớp ES1, PS2.
Bộ nguồn DC chỉ bán dạng hàng thay thế (spare), cần IOS-XE 17.8.1 trở lên và chỉ dùng cho các model PoE của 9200L, 9200; được lắp chung với nguồn AC làm nguồn chính/phụ trên cùng máy. Thông số: 715 W (2.440 BTU/giờ), đầu vào –40 đến –72 VDC, dòng vào 20–11,3 A, đầu ra 55 V 13,25 A và 5 V 0,3 A, đấu bằng khối đấu dây (terminal block), dây định mức 25 A, nặng 1,59 kg.
Bảng ATIS của Cisco (115 VAC) cho C9200L-24P-4X: trung bình có trọng số 50,758 W, không link 40,17 W. Ở phép thử PoE không lưu lượng:
| Phép thử PoE (không lưu lượng) | 25 % | 50 % | 90 % | 100 % |
|---|---|---|---|---|
| C9200L-24P-4X, 115 VAC | 144,82 W | 241,99 W | 401,32 W | 445,35 W |

| Ô trong datasheet | C9200L-24P-4G | C9200L-24P-4X | C9200L-24PXG-4X |
|---|---|---|---|
| Downlinks | 24 ports full PoE+ | 24 ports full PoE+ | 24 ports full PoE+ (8 mGig ports up to 10G, 16 ports up to 1G) |
| Uplink | 4x 1G | 4x 1/10G | 4x 1/10G |
| Switching capacity (stack) | 56 Gbps (136) | 128 Gbps (208) | 272 Gbps (352) |
| PoE 1 / 2 nguồn | 370 / 740 W | 370 / 740 W | 370 / 740 W |
| Chassis depth / weight | 28,8 cm / 4,71 kg | 28,8 cm / 4,71 kg | 35,0 cm / 5,44 kg |
| MTBF (giờ) | 392.210 | 390.310 | 379.410 |
Bản Network Advantage cùng phần cứng là C9200L-24P-4X-A; nâng cấp từ bản -E dùng mã C9200L-24-E-A.
Thiết bị nhận PoE+ như bộ phát Wifi doanh nghiệp; các switch cấp nguồn khác ở switch PoE. Module SFP+ cho uplink: module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-24P-4X-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Essentials |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 PoE+ |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| PoE budget | 370 W với 1 nguồn PWR-C5-600WAC; 740 W khi thêm nguồn thứ hai |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps; 208 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps; 155 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-600WAC (600 W) |
| Nguồn DC tuỳ chọn | PWR-C5-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 740 W với 2 nguồn |
| Tính năng PoE | IEEE 802.3af tới 15,4 W và IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm; 44,5 x 32,9 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 4,71 kg (một nguồn) |
| MTBF | 390.310 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 50,758 W; không link 40,17 W; thử PoE 100 % 445,35 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai |
| Quạt | Hai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80 |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Nâng cấp license | C9200L-24-E-A (Essentials lên Advantage; có bản 3/5/7 năm); C9200L-LIC= (bản điện tử) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-24P-4X-E 24 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G cố định, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C1300-24T-4G
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Cisco · CBS110-16T-EU
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Cisco · C9300-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Essentials
61.200.000đ
Cisco · C1300-24T-4X
24 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps · stack 8 máy
20.020.000đ
Cisco · C9300-48T-E
48 cổng 1G data · uplink module · Network Essentials
89.980.000đ
Cisco · C9410R
Khung 10 khe · 13 RU · 8 khoang nguồn · 29,48 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · C9300-24T-A
24 cổng 1G · uplink module · 208 Gbps · Network Advantage
59.000.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.