Cisco · C1300-24T-4G
Switch Cisco Catalyst C1300-24T-4G 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP, Layer 3
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-48T-ESẵn sàng đặt hàng
C9300-48T-E: switch Cisco Catalyst 9300 48 cổng Gigabit dữ liệu, uplink chọn bằng network module, StackWise-480, StackPower, Network Essentials.
Cisco C9300-48T-E là switch Catalyst 9300 có 48 cổng đồng 10/100/1000 Mbps không cấp PoE, uplink dạng network module (cấu hình mặc định không kèm module), và giấy phép Network Essentials. Table 26 ghi: "Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, data only, Network Essentials". Máy dùng nguồn mặc định PWR-C1-350WAC-P, đạt 256 Gbps băng thông chuyển mạch và 190,47 Mpps.
Datasheet ghi cấu hình mặc định của switch không kèm network module; khi mua có thể chọn module theo Table 3. Các module dòng C9300 và mô tả cổng theo HIG:
| Network module (Table 3) | Mô tả của Cisco | Ghi chú trong HIG |
|---|---|---|
| C9300-NM-4G | 4x 1G | 4 khe SFP 1 GE; không hỗ trợ module SFP+ |
| C9300-NM-4M | 4x Multigigabit | 4 giao diện Multigigabit |
| C9300-NM-8X | 8x 10G/1G | 8 khe SFP+, mỗi cổng chạy 1 GE hoặc 10 GE |
| C9300-NM-2Q | 2x 40G | 2 khe 40 GE đầu QSFP+ |
| C9300-NM-2Y | 2x 25G/10G/1G | 2 khe SFP28 25 GE |
HIG ghi mọi network module đều thay nóng được; khi switch không dùng cổng uplink, Cisco yêu cầu lắp tấm C9300-NM-BLANK để đủ luồng gió. Module C9300X (C9300X-NM-xx) chỉ dùng cho switch C9300X, không dùng cho C9300-48T-E.

Table 23 của datasheet đo C9300-48T với nguồn 350 W ở cả hai điện áp. Số dưới đây là công suất trung bình có trọng số và mức khi mọi cổng chạy 100 % lưu lượng:
| Uplink lắp trên máy | 115 VAC: trung bình / 100 % | 230 VAC: trung bình / 100 % |
|---|---|---|
| Không lắp module | 97,2 W / 102,3 W | 96,0 W / 100,8 W |
| C9300-NM-4G | 103,5 W / 108,9 W | 102,3 W / 107,2 W |
| C9300-NM-4M | 111,0 W / 115,7 W | 109,4 W / 114,0 W |
| C9300-NM-2Q | 108,9 W / 113,9 W | 107,2 W / 112,1 W |
| C9300-NM-8X | 116,0 W / 120,9 W | 114,3 W / 119,0 W |
Bộ nguồn đi kèm PWR-C1-350WAC-P theo Table 22 nhận điện 100 đến 240 VAC, 47 đến 63 Hz, dòng vào 4–2 A, ổ cắm IEC 320-C14, dây nguồn 10 A. Chú thích Table 4 ghi có lựa chọn nâng cấp nguồn lên 715 W và 1100 W; dù lắp nguồn nào, C9300-48T vẫn là "No PoE".
Essentials cho Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1.000 tuyến), PBR, PIM Stub Multicast, PVLAN, VRRP, QoS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SSO, cùng nhóm telemetry: model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN và RSPAN (Table 16). Mục định tuyến của datasheet ghi định tuyến tĩnh, RIPv1, RIPv2, RIPng và OSPF được hỗ trợ cho mạng nhỏ với gói này. Các mục BGP, VRF, VXLAN, MPLS, NETCONF/RESTCONF, MACsec-256 có ở bản Network Advantage C9300-48T-A.
Đơn hàng switch phải kèm subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA cùng mức (3, 5 hoặc 7 năm). Theo chú thích Table 14, đến lúc gia hạn, giấy phép subscription Essentials có thể mua để dùng với Network Advantage.
C9300-48T-E thuộc nhóm uplink dạng module nên stack bằng StackWise-480 (480 Gbps), tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; khi stack, Table 9 ghi 736 Gbps và 547,62 Mpps. Cisco cũng ghi Catalyst 9300 trong stack đóng vai một switch ảo, cho tới 448 cổng truy cập. Nhóm này có StackPower: tối đa 4 switch trong một StackPower stack, tới 8 switch khi dùng thiết bị XPS-2200. Datasheet ghi không stack chung được với model uplink cố định C9300L hay Catalyst 3850, 3650.

Thân máy 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (rộng x sâu x cao), sâu 44,9 cm khi lắp nguồn mặc định và 48,8 cm với nguồn 1100 W. Khối lượng 7,45 kg (16,43 lb), MTBF 305.870 giờ (Table 18). Phần mềm hỗ trợ từ Cisco IOS XE 16.5.1a.
Bản 24 cổng cùng gói Essentials: C9300-24T-E. Bản uplink cố định 48 cổng dữ liệu của nhánh Catalyst 9300L: C9300L-48T-4G-E và C9300L-48T-4X-E. Module SFP/SFP+ cho network module ở module quang Cisco; các switch khác ở danh mục switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-48T-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 48 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 Mbps (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 256 Gbps; 736 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 190,47 Mpps; 547,62 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 48-port 1G copper with modular uplinks, data only, Network Essentials |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-350WAC-P (350 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi; tối đa 100 m |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 97,2 W; không link 82,2 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 102,3 W (không lắp network module, nguồn 350 W, 115 VAC) |
| MTBF | 305.870 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,45 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-48T-E 48 cổng Gigabit, uplink dạng module, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · C1300-24T-4G
24 cổng GE + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
12.980.000đ
Cisco · CBS110-16T-EU
16 cổng Gigabit · 32 Gbps · không quản lý · gắn rack
3.157.000đ
Cisco · C9300-24P-E
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Essentials
61.200.000đ
Cisco · C1300-24T-4X
24 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps · stack 8 máy
20.020.000đ
Cisco · C9200L-24P-4X-E
24 cổng PoE+ 370/740 W · 4 SFP+ 10G · Essentials
54.500.000đ
Cisco · C9410R
Khung 10 khe · 13 RU · 8 khoang nguồn · 29,48 kg
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS110-24T-EU
26 cổng Gigabit (2 combo SFP) · 48 Gbps · gắn rack
4.708.000đ
Cisco · C9300-24T-A
24 cổng 1G · uplink module · 208 Gbps · Network Advantage
59.000.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.