Cisco · GLC-FE-100FX
Module quang Cisco GLC-FE-100FX SFP 100BASE-FX 1300 nm 2 km
SFP 100M · 1300 nm · 2 km · đa mode · LC
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: GLC-SX-MMDSẵn sàng đặt hàng
Module SFP quang Cisco 1000BASE-SX, 850 nm, chạy sợi đa mode tới 550 m (OM2) hoặc 1000 m (OM3/OM4), đầu LC/PC, có DOM, nhiệt độ –5 °C đến 85 °C.
GLC-SX-MMD là module SFP quang Gigabit của Cisco theo chuẩn IEEE 802.3z 1000BASE-SX, phát ở bước sóng 850 nm và chỉ dùng cho sợi đa mode (MMF). Bảng đặt hàng trong datasheet "Cisco SFP Modules for Gigabit Ethernet Applications" ghi mã này là "1000BASE-SX short wavelength; with DOM", tức có giám sát quang số DOM. Cự ly phụ thuộc loại sợi: 220 m trên sợi 62,5 µm loại FDDI, 550 m trên sợi 50 µm OM2 và tới 1000 m trên sợi OM3, OM4, OM5.
Datasheet không cho một con số cự ly duy nhất mà tách theo cỡ lõi và băng thông mode của sợi. Bảng dưới chép đúng các dòng 1000BASE-SX trong Table 2 (SFP Port cabling specifications):
| Cỡ lõi sợi | Băng thông mode (MHz·km) | Cự ly hoạt động |
|---|---|---|
| 62,5 µm | 160 (loại FDDI) | 220 m |
| 62,5 µm | 200 (OM1) | 275 m |
| 50 µm | 400 (400/400) | 500 m |
| 50 µm | 500 (OM2) | 550 m |
| 50 µm | 2000 (OM3) | 1000 m |
| 50 µm | 4700 (OM4) | 1000 m |
| 50 µm | 4700 (OM5) | 1000 m |
Cũng trong mục này, Cisco ghi cự ly cáp tối thiểu cho mọi module SFP trong bảng là 2 m.

| Ô trong datasheet | Giá trị của 1000BASE-SX | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Transmit Power Range | –3 đến –9,5 dBm | Table 3, Main optical parameters. |
| Receive Power Range | 0 đến –17 dBm | Cisco ghi phải đạt cả công suất thu lẫn suy hao kênh thì mới bảo đảm hoạt động. |
| Maximum channel insertion loss | 2,4 dB (FDDI) đến 5 dB (OM3/OM4/OM5) | Tính cho cự ly tối đa; tuyến ngắn hơn có thể cho phép suy hao lớn hơn. |
| Transmit and Receive Wavelength Range | 770 đến 860 nm | Table 2 ghi bước sóng 850 nm. |
| Temperature Range / DOM | EXT / Yes | EXT là –5 °C đến 85 °C; lưu kho –40 °C đến 85 °C. |
Ba mã cùng nằm trong một datasheet, cùng đầu LC/PC song công, cùng dải nhiệt độ EXT và cùng có DOM. Một số ô khác nhau:
| Mã | Chuẩn | Bước sóng | Loại sợi | Cự ly tối đa | Công suất phát | Công suất thu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| GLC-SX-MMD | 1000BASE-SX | 850 nm | MMF | 1000 m (OM3–OM5) | –3 đến –9,5 dBm | 0 đến –17 dBm |
| GLC-LH-SMD | 1000BASE-LX/LH | 1310 nm | SMF và MMF | 10 km (SMF) | –3 đến –9,5 dBm | –3 đến –20 dBm |
| GLC-EX-SMD | 1000BASE-EX | 1310 nm | SMF | 40 km | +3 đến –1 dBm | +1 đến –22 dBm |
Trên web còn có MGBSX1, cũng là 1000BASE-SX 850 nm nhưng thuộc dòng MGE của Cisco Small Business, có datasheet riêng ghi cự ly tới 500 m.
Thông báo End-of-Sale của Cisco cho nhóm "Select Cisco Gigabit Ethernet SFP Modules" ghi ngày cuối đặt hàng của GLC-SX-MM và SFP-GE-S là 8/3/2013; mã thay thế cho cả hai là GLC-SX-MMD, mô tả "1000BASE-SX SFP transceiver module, MMF, 850nm, DOM". Trong datasheet hiện hành, GLC-SX-MMD vẫn nằm ở bảng đặt hàng.

GLC-SX-MMD dùng đầu LC/PC song công. Cisco lưu ý chỉ hỗ trợ dây nhảy có đầu PC hoặc UPC, không hỗ trợ đầu APC; dây nhảy quang đa mode có ở danh mục dây nhảy quang multimode. Datasheet ghi module cắm nóng được (hot swappable). Về thiết bị dùng được, datasheet dẫn tới tài liệu SFP Compatibility Matrix của Cisco để tra theo từng dòng switch, router. Các module Cisco khác trên web nằm ở danh mục module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | GLC-SX-MMD |
| Loại thiết bị | Module quang SFP |
| Loại module | SFP 1G |
| Bước sóng | 850 nm |
| Cự ly | 550 m (OM2); 1000 m (OM3, OM4, OM5) |
| Loại sợi | Đa mode |
| Đầu nối | LC/PC song công (Dual LC/PC) |
| Tốc độ | Gigabit Ethernet (1000BASE-SX) |
| Chuẩn | IEEE 802.3z 1000BASE-SX |
| Mô tả đặt hàng | 1000BASE-SX short wavelength; with DOM |
| DOM (giám sát quang số) | Có |
| Cự ly theo loại sợi | Sợi 62,5 µm FDDI (160 MHz·km): 220 m; 62,5 µm OM1 (200 MHz·km): 275 m; 50 µm (400 MHz·km): 500 m; 50 µm OM2 (500 MHz·km): 550 m; 50 µm OM3 (2000 MHz·km): 1000 m; 50 µm OM4 và OM5 (4700 MHz·km): 1000 m |
| Cự ly cáp tối thiểu | 2 m |
| Công suất phát | –3 dBm đến –9,5 dBm |
| Công suất thu | 0 dBm đến –17 dBm |
| Suy hao kênh tối đa | 2,4 dB (FDDI); 2,6 dB (OM1); 3,4 dB (400/400); 3,6 dB (OM2); 5 dB (OM3, OM4, OM5) |
| Dải bước sóng phát và thu | 770–860 nm |
| Dải nhiệt độ hoạt động | EXT: –5 °C đến 85 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | –40 °C đến 85 °C |
| Công suất tiêu thụ | Thường tới 1 W mỗi cổng SFP (mức chung của module SFP Cisco) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 13,4 x 56,5 x 8,5 mm |
| Khối lượng | Thường không quá 75 g |
| Cắm nóng | Có (hot swappable) |
| Dây nhảy hỗ trợ | Đầu PC hoặc UPC; không hỗ trợ đầu APC |
| An toàn laser | Laser Class I (21CFR1040 LN#50 7/2001, IEC 60825-1) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Module quang Cisco GLC-SX-MMD SFP 1000BASE-SX 850 nm đa mode? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · GLC-FE-100FX
SFP 100M · 1300 nm · 2 km · đa mode · LC
Liên hệ báo giá
Cisco · QSFP-40G-CSR4
QSFP+ 40G · CSR4 · 850 nm · MPO-12 · 400 m OM4
Liên hệ báo giá
Cisco · GLC-LH-SMD
SFP 1G · 1310 nm · 10 km SMF · 550 m MMF · DOM
8.600.000đ
Cisco · QSFP-40G-ER4
QSFP+ 40G · ER4 · 1310 nm · 40 km · LC · OTU3
Liên hệ báo giá
Cisco · QSFP-40G-LR4
QSFP+ 40G · LR4 · 1310 nm · 10 km · LC · OTU3
Liên hệ báo giá
Cisco · MGBLH1
SFP 1G · 1310 nm · 40 km · đơn mode · LC
2.900.000đ
Cisco · QSFP-40G-SR-BD
QSFP+ 40G · BiDi · 832–918 nm · LC · 150 m OM4
Liên hệ báo giá
Cisco · MGBSX1
SFP 1G · 850 nm · 500 m · đa mode · LC
1.400.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.